Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện thi trắc nghiệm THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Hồng Phúc
Ngày gửi: 18h:42' 24-04-2008
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
LÝ THUYẾT TOÁN 9 THƯỜNG GẶP.
I.CHƯƠNG I ĐẠI SỐ:
+/ Định nghĩa căn bậc hai: 
+/ Nếu A  thì 
+/ Hằng đẳng thức: 
+/ Nếu A ; B  Thì: 
+/ Nếu A ; B > 0 Thì: 
+/  (với B  )
+/  (với B  )
+/ 
+/ 

+/    
II.CHƯƠNG II ĐẠI SỐ:
+/ Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b (a,bR; a  0)
+/ Tính chất hàm số bậc nhất:
*/ Tập xác định với mọi x thuộc R.
*/ Nếu a > 0 hàm số đồng biến trên R. Nếu a < 0 hàm số nghịch biến trên R.
+/ Cho đường thẳng (d) : y = ax + b (a  0), gọi  là góc tạo bởi (d) với trục Ox.
*/ a > 0  góc  nhọn.
*/ a < 0  góc  tù.


+/ Cho hai đường thẳng (d1) : y = a1x + b1 và (d2) : y = a2x + b2 (a1 và a2 khác 0)
*/ (d1) cắt (d2)  a1a2.
*/ (d1) song song (d2)  a1= a2 và b1 b2
*/ (d1) trùng (d2)  a1= a2 và b1= b2
+/ Cho đường thẳng (d) : y = ax (a  0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và A(1; a).
+/ Cho đường thẳng (d) : y = ax + b (a.b  0) là đướng thẳng cắt trục tung tại điểm (0; b) và cắt trục hoành tại điểm (-b/a; 0).
+/ Cho đường thẳng (d) : y = ax + b (a  0) thì a gọi là hệ số góc của (d).



III.CHƯƠNG III ĐẠI SỐ:
+/ Phương trình bậc nhất 2ẩn có dạng: ax + by = c (a,b,c thuộc R và không đồng thời bằng 0)
+/ Tập nghiệm phương trình ax + by = c trong các trường hợp sau

TH1: a0 và b0 nghiệm tổng quát:  tập nghiệm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường thẳng: 
TH2: a =0 và b0 nghiệm tổng quát:  tập nghiệm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường thẳng:  (vuông góc trục tung )
TH2: a 0 và b = 0 nghiệm tổng quát:  tập nghiệm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường thẳng:  (vuông góc trục hoành)
+/ phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.+/ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng: (Mỗi phương trình là phương trình bậc nhất hai ẩn).
+/ Hai hệ phương trình tương đương là hai hệ phương trình có cùng tập hợp nghiệm.
+/ Hai hệ phương trình vô nghiệm là hai hệ phương trình tương đương.
+/ Hai hệ phương trình đều vô số nghiệm là hai hệ phương trình không khẳng định tương đương.
+/ Xét hệ phương trình:  Nếu a/; b/; c/ khác 0. Thì:
*/ Hệ có một nghiệm duy nhất khi: 
*/ Hệ vô nghiệm khi: 
*/ Hệ vô nghiệm khi: 
+/ Xét hệ phương trình: 
*/ Nếu (d1) cắt (d2) thì hệ phương trình có một nghiệm duy nhất.
*/ Nếu (d1) // (d2) thì hệ phương trình vô nghiệm.
*/ Nếu (d1) trùng (d2) thì hệ phương trình vô số nghiệm.
IV.CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ:
+/ Tính chất hàm số y = ax2 (a 0)
*/ Có tập xác định với mọi x thuộc R.
*/ Nếu a > 0: hàm số đồng biến khi x > 0; hàm số nghịch biến khi x< 0.
*/ Nếu a < 0: hàm số đồng biến khi x < 0; hàm số nghịch biến khi x >0.
+/ Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) là đường cong parabol đi qua gốc toạ độ và nhận trục tung làm trục đối xứng. a > 0 đồ thị nằm trên tục hoành (trừ đỉnh); a < 0 đồ thị nằm dưới trục hoành (trừ đỉnh).
+/ Phương trình bậc hai một ẩn số có dạng: ax2 + bx + c = 0 (a, b, c  ; a 0 và x là ẩn số).
+/ Công thức nghiệm phương trình bậc hai một ẩn số:
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)

 





  (b/ = b:2)






+/ Hệ thức viét: Cho phương trình: Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1; x2 (Có nghĩa là ) thì ta có: 
+/ Cho u + v = S và u.v = P thì u, v là nghiệm của phương trình: X2 - SX + P = 0.
( Điều kiện tồn tại u, v là S2 - 4P )
+/ Nhẩm nghiệm phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)
*/ a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1= 1; x2 = 
*/ a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1= -1; x2 = 
+/ Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm trái dấu 
+/ Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu 
+/ Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dương 
+/ Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng âm 
+/ Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm đối nhau .


Câu 1:Trong hệ trục Oxy cho A(0; 3) và B(2;3), C(4; 0) diện tích tứ giác AOCB bằng:
A/ 12 B/ 16 C/ 9 D/ Một đáp án khác.
Câu 2: Hệ phương trình:  vô số nghiệm khi:
A/ a = 1 B/ a = 2 C/ a = -1 D/ a =-2
Câu 3: Phương trình: x2 - 2(m -2)x - 2m -1 = 0 có tổng hai nghiệm là 8 thì
x1(2 -x2) + x2(2 -x1) bằng:
A/ 40 B/ -12 C/ 42 D/ Một đáp số khác.
Câu 4: Hình nón cụt có bán kính hai đáy lần lượt là 9cm, 6cm , đường sinh 5cm thì thể tích
của nó là:
A/ 178,99cm3 B/ 197,98cm3C/ 179,98cm3D/ Một đáp số khác.
Câu 5: Phương trình: x2 - 3x + m2 + 2 = 0 có tổng hai nghiệm bằng tích hai hai nghiệm thì:
A/ m = 1 B/ m = -1 C/ m = 1 D/ Một đáp số khác.
Câu 6: Cho hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn (O) Với A,B là hai tiếp điểm. biết đo độ của cung lớn  là 2160 thì  là:
A/ 1080 B/ 2160 C/ 1440 D/ Một đáp số khác
Câu 7: Cho hình không gian gồm 3 phần: Phần 1 là hình nón có đường sinh là 10cm, phần 2 là hình trụ có đường kính là 12cm và đường cao 8cm, phần 3 nửa hình cầu thì thể tích hình đó là:
A/ 2110,08cm2
B/ 2010,08 cm3
C/ 2100,08 cm3
D/ Một đáp số khác.
Câu 8: Trong các câu sau câu nào sai:

Câu 9: Kết quả A =  là:
A/ 1 B/ 2 C/  D/ Một đáp số khác.
Câu 10: Đường thẳng a và đường tròn (O;R) không có điểm chung thì :
A/ Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a lớn hơn R.
B/ Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a nhỏ hơn R.
C/ Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a bằng R
D/ Một đáp số khác
Câu 11:Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của  ( a > 2) là:
D/ Một đáp số khác.
Câu 12: Phương trình  có tập nghiệm là:
A/  B/  C/  D/ Một đáp số khác.
Câu 13: Gọi A là giao điểm của đường thẳng y = x + 4 với trục tung . Gọi D là giao điểm của đường thẳng y = -x - 2 với trục hoành. Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng trên. Diện tích tứ giác AMDO bằng
A/ 8(đvdt) B/ 7(đvdt) C/ 9(đvdt) D/ Một đáp số khác.
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A ,có đường cao AH = 4cm; BA = 5cm thì HB là:
A/ 5 cm D/ 3cm B/ 8cm C/ 4 cm
Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A/ cos80 = cos820 C/ cotg 40 =cotg860 B/ sin270 = cos 530 D/ tg450 = cotg 450
Câu 16: Nếu (P): y = ax2 đi qua M(2; 1) thì a là:
A/  C/  B/ 4 D/ 2
Câu 17: Tìm x biết  vậy x là:
A/ x = 2 B/ x = 3,5 C/ x = 5 D/ x = 10
Câu 18: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 19cm, AD = 12cm, CD = 24cm. Số đo góc C làm tròn đến phút là:
A/ 66033/ B/ 67023/ C/ 69023/ D/ 70010/
Câu 19: Giá trị của C =  là:
A/ 14 C/ -16 B/ 12 D/ Vô nghĩa
Câu 20: Cho biết khẳng định đúng
A/  có nghĩa khi x <  B/  có nghĩa khi x  2
C/  = 3 D/  x = 19
Câu 21: Cho tg = 5/2 thì cos là:
A/ /2 B/ 4/ C/ Không xác định D/ 2/
Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao, AB = 15cm; AC = 20cm.
Thì AH bằng:
A/ 15cm B/ 24cm C/ 18cm D/ Một đáp số khác.
Câu 23:Cho tam giác MNP vuông tại N ta có sinM + cosP bằng:
A/ 1 C/ 2sinM B/ 0 D/ Một đáp số khác.
Câu 24: Hệ phương trình:  có tập nghiệm là:
A/  B/ 
C/ D/ 
Câu 25:Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn biết Số đo các cung AB, BC, AC lần lượt là x, x - 300, x + 300 thì góc A và góc B có tổng là:
A/ 600B/ ø 1200 C/ 1100D/ Một đáp số khác.
Câu 26: Phương trình: -5x2 + 9x + m2008 + 2 = 0 có
A/ Hai nghiệm phân biệt cùng dương B/ Hai nghiệm trái dấu
C/ Hai nghiệm phân biệt cùng âm D/ Tập nghiệm 
Câu 27: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 19cm, AD = 12cm, CD = 24cm. Bán kính đường tròn tâm D và tiếp xúc với BC là:
A/ cm C/ cm B/ cm B/ cm
Câu 28: Phương trình x2 - 4x + m - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 ;x2
thỏa x1 + x2 = x1.x2 thì m là:
A/ 6 B/ -8 C/ 8 D/ Một đáp số khác.
Câu 29 : Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 19cm, AD = 12cm, CD = 24cm. BC có độ dài là:
A/ 13cm B/ 15cm C/ 17cm D/ 16cm
Câu 30: Cho hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn (O) Với A,B là hai tiếp điểm. biết  thì số đo độ của cung lớn  là:
A/ 2520 B/ 1080 C/ 2720 D/ Một đáp số khác
Câu 31: Cho hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn (O:R) Với A,B là hai tiếp điểm. biết  thì diện tích tứ giác MA
 
Gửi ý kiến