Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài tập rút gọn lớp 9 (down nhanh lên)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh
Ngày gửi: 12h:07' 13-04-2008
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
Phần I : Một số dạng toán cơ bản

A.Toán rút gọn

Bài 1: Cho biểu thức: 

a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P biết
c/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
d/ Tìm x để P < 1


Bài 2: Cho biểu thức:

a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P biết
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
d/ Tìm x để

Bài 3: Cho biểu thức


a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để


Bài 4: Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

d/ Tìm x để P > 1

Bài 5: Cho biểu thức

a/ Rút gọn P.
b/ Tính giá trị của P biết

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 6 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tính giá trị của P biết 
Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Tìm x để P < 1
Tìm các giá trị của x để 
Bài 7 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tìm các giá trị của x sao cho 
Chứng minh P ( 
Bài 8 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tính giá trị của P biết 
Tìm giá trị lớn nhất của 
Bài 9 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tính giá trị của P nếu 
Tìm các giá trị của x để 
Tìm các giá tri x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Bài 10 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tính giá trị của biết 
Tìm các giá trị của m để có các giá trị x thoả mãn 
Bài 11 : Cho biểu thức
Rút gọn P
Tìm các giá trị của x để 
Cho  (x là ẩn). Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu. Xác định dấu của hai nghiệm đó.
Bài 12 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tính giá trị của P biết 
Tìm các giá trị của m để có giá trị x thoả mãn : 
Bài 13: Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tìm các giá tri của x để 
So sánh P với 1
Bài 14 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tìm x để 
Bài 15 : Cho biểu thức 
Rút gọn P
Tìm x để P < 0
Tìm x để – P = 

Bài 16 : Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 0 c/ Tìm x để P < 1

Bài 17: Cho biểu thức

a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để

Bài 18 : Cho biểu thức : 
a)Rút gọn .
b) Tính P với x = .
c) Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a





Bài 19: Cho biểu thức:
Rút gọn A.
Chứng minh A > 0 với mọi x thuộc TXĐ
Bài 20 : Cho biểu thức:
a) Rút gọn A .
b) Tính  khi 
Bài 21: Cho biểu thức:


a) Rút gọn M .
b) Với giá trị nào của x thì M < 1 ?
Bài 22: Cho biểu thức:

a) Rút gọn M .
b) Tìm các giá trị nguyên của biến để M có giá trị nguyên .
Bài 23: Cho biểu thức:

a) Rút gọn Q .
b) Tìm giá trị của x để Q = 6 .
Bài 24: Cho biểu thức:

a) Rút gọn A .
b) Tìm giá trị của a để
Bài 25:
Cho biểu thức:

a) Rút gọn A .
b) Tìm giá trị lớn nhất của A .
Bài 26 : Cho biểu thức :

Rút gọn P.
Xác định các giá trị của x để ( x + 1 ).P = x – 1
Biết  Tìm x để Q có giá trị lớn nhất.
Tìm x để 
Bài 27 : Cho biểu thức :

Rút gọn P.
Tìm x để 
Tìm x để : 
Tìm m để có 1 giá trị của x thoả mãn :

Bài 28 : Cho biểu thức :

Rút gọn P
Tìm m để phương trình P = m – 1 có nghiệm x , y thoả mãn :

Bài 29 : Cho biểu thức :

Rút gọn P
Tìm giá trị lớn nhất của 
Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có :

Bài 30 : Cho biểu thức : 
a) Rút gọn. b) Tính giá trị của P với x = . d) Giải pt: 
c ) Tìm m để có x thoả mãn P =  e) Tìm m để có x thoả mãn:
f) Tìm nghiệm nguyên dương của pt: 


B. Hàm số bậc nhất :

Bài 1 : Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trường hợp sau:
a = - 1 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2
a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; 5)
Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng  và đi qua điểm B(1;)
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(2;-3)
Đồ thị hàm số đi qua M(2;- 3) và vuông góc với đường thẳng y = x – 2
Bài 2: Với điều kiện nào của k và m thì hai đường thẳng :
y = (k – 2)x + m – 1 và y = (6 – 2k)x + 5 – 2m.
a) Trùng nhau b) Song song c) Cắt nhau
Bài 3 : Cho hàm số y = (a – 1)x + a
Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng - 3
Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm được ở các câu a và b trên cùng một hệ trục toạ độ. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ được.
Bài 4 : Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ( 2) (d)
Tìm các giá trị của m và n trong các trường hợp sau:
Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;4)
Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 
Đường thẳng (d) cắt đường thẳng 2y + x – 3 = 0
Đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y – 2x + 3 = 0
Bài 5 :
a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau :
y = x (d1) ; y = 2x (d2) ; y = - x + 3 (d3)
b) đường thẳng (d3) cắt hai đường thẳng (d1) và (d2) theo thứ tự tại A , B. Tìm toạ độ của các điểm A và B. Tính diện tích tam giác OAB.
Bài 6 : Cho hàm số y = (1 – 2m)x + m + 1 (1)
Tìm m để hàm số (1) đồng biến, nghịch biến.
Tìm m để hàm số (1) song song với đường thẳng y = 3x – 1 + m
Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (1) luôn đi qua một điểm cố định duy nhất. Tìm điểm cố định đó.
Bài 7 : Cho hai đường thẳng
y = - 4x + m – 1 (d1) và y =  (d2)
a) Tìm m để hai đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại điểm trên trục tung.
b) Với m ở trên hãy tìm toạ độ giao điểm A, B của hai đường thẳng (d1) và (d2) với trục hoành.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
d) Tính các góc của tam giác ABC.
Bài 8 : Tìm toạ độ của M(x1; y1) thuộc đường thẳng 2x + 3y = 5 sao cho khoảng cách từ gốc toạ độ O đến M nhỏ nhất.







C. Hàm số bậc hai- Phương trình bậc hai một ẩn – Hệ thức Vi-et.
Quan hệ giữa Parabol y = ax2 và đường thẳng y = mx + n
I.Tóm tắt lý thuyết:
1/ Toạ độ giao điểm của Parabol y = ax2 (a ≠ 0) và đường thẳng y = mx + n là nghiệm của hệ phương trình 
2/ Hoành độ giao điểm của Parabol y = ax2 (a ≠ 0) và đường thẳng y = mx + n là nghiệm của phương trình ax2 = mx + n tức ax2 - mx – n = 0 (1)
Nếu phương trình (1) có ( > 0 thì (1) có 2 nghiệm phân biệt, đường thẳng cắt Parabol tại hai điểm phân biệt.
Nếu phương trình (1) có ( = 0 thì (1) có nghiệm kép, đường thẳng tiếp xúc với Parabol.
Nếu phương trình (1) có ( < 0 thì (1) vô nghiệm, đường thẳng và Parabol không giao nhau
II.Bài tập
Bài 1 : Cho hai hàm số y = x2 (P) và y = 2x + 3 (d)
Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ hai hàm số (P) và (d).
Xác định toạ độ giao điểm A và B của (P) và (d).
Gọi C và D thứ tự là hình chiếu vuông góc cảu A và B trên trục hoành. Tính diện tích tứ giác ABCD.
Bài 2 : Cho Parabol y = x2 (P) và đường thẳng y = 2x – m (d)
Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt, tiếp xúc nhau, không giao nhau.
Khi (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B, hãy xác định toạ độ hai điểm A và B với m = - 3 .
Tìm toạ độ trung điểm của AB.
Bài 3 : Cho Parabol y = x2 (P) và đường thẳng y = mx – m (d)
Với giá trị nào cuả m thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B.
Tìm toạ độ trung điểm M của AB. Suy ra một hệ thức liên hệ giữa các toạ độ của m, độc lập với m.
Bài 4: Cho Parabol (P): y =  và đường thẳng y = mx + n. Xác định hệ số m và n để đường thẳng đi qua điểm A(1; 2) và tiếp xúc với (P). Tìm toạ độ giao điểm và vẽ đồ thị của (P) và đường thẳng.
Bài 5: Cho Parabol (P): y =  và đường thẳng y = x + n
Tìm giá trị của n để đường thẳng tiếp xúc với (P).
Tìm giá trị của n để đường thẳng cắt (P) tại hai điểm.
Xác định toạ độ giao điểm của đường thẳng với (P) nếu n = 1. Vẽ đồ thị của (P) với đường thẳng trong trường hợp ấy.
Bài 6: Cho Parabol (P): y = ax2 và đường thẳng y = mx + n. Xác định các hệ số a, m, n biết rằng (P) đi qua điểm A(-2; 2), đường thẳng đi qua điểm B(1; 0) và tiếp xúc với (P).
Bài 7: Cho hàm số y = 2x2 (P).
Vẽ đồ thị (P).
Tìm trên độ thị các điểm cách đều hai trục toạ độ.
Tuỳ theo m hãy xét số giao điểm của đường thẳng y = mx – 1 với (P).
Viết phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và tiếp xúc với (P).
Tìm tập hợp điểm M sao cho qua M có thể kẻ được hai đường thẳng vuông góc với nhau và cùng tiếp xúc với (P).
Tìm trên (P) các điểm có khoảng cách đến gốc toạ độ bằng 
Bài 8: Cho hàm số y = (2m - 1) x2 (P).
Tìm m để (P) đi qua điểm A(2; -2). Vẽ đồ thị hàm số (P) vừa tìm được.
Viết phương trình đường thẳng đi qua B(-1; 1) và tiếp xúc với (P)
Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm T thuộc (P)
Có tung độ .
Tìm trên (P) các điểm có khoảng cách đến gốc toạ độ bằng 1.
Bài 9: Cho Parabol y = ax2 và đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(0; 1)
Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của k, đường thẳng d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B.
Gọi hoành độ của A,B lần lượt là x1, x2. CMR: 
Chứng minh rằng: ( OAB vuông.
Bài 10: Cho Cho Parabol (P): y =  và đường thẳng (d): mx + y = 2.
Chứng minh rằng: Khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn đi qua 1 điểm cố định.
Chứng minh rằng: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Xác định m để AB c
No_avatar
xin chân thành cảm ơn
Avatar

Loạn hết cả rồi. Ai cũng tranh là của mình. Bạn Cao Tiểu Ngọc bảo tài liệu này của bạn ý. Bây giờ tôi lại thấy tài liệu này mang tên người khác. Vậy là sao??????????????????

No_avatar

Có một cách thật đơn giản thôi mà

Ta chỉ cần nhìn vào ngày upload lên của hai người là biết ngay tại liệu đó là của ai

Nếu ban quản trị biết sử dụng chi tiết này mình thiết nghĩ chắc chắn sẽ ko có tình trạng này nữa 

 
Gửi ý kiến