Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:51' 23-03-2008
Dung lượng: 749.0 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
35+36: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....

A: MỤC TIÊU:Giáo viên hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương như: giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số. Xác định toạ độ của điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước.B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ
-Học sinh: bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:
2/ Giới thiệu:
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
GHI BẢNG

Tóm tắt đề bài
1 tấn nước biển  25 kg muối
250g nước biển  x g muối

1 tấn = 1.000.000g
25 kg = 25.000g


Khối lượng = Thể tích . kl riêng
Bài 48 trang 76
Gọi x là lượng muối có trong 250g nước biển.
Vì lượng nước biển và lượng muối chứa trong đó là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có:
 = 
 x =  = 6,25g
Vậy 250g nước biển chứa 6,25g muối


Bài 49 trang 76
Vì m = V.D và m là hằng số (có khối lượng bằng nhau) nên V và D là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau với hệ số tỉ lệ dương.
Theo tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch ta có:
 =  =  = 1,45
Vậy V sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần


Bài 50 trang 77
Cách 1 : Theo đề bài V = h.S  chiều cao h và diện tích đáy S (khi thể tích V không đổi) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
Vì chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm một nữa nên S (dt đáy) giảm 4 lần. Vậy chiều cao phải tăng lên 4 lần.
Cách 2 :
Gọi x và y là chiều rộng và chiều dài của bể nước hình chữ nhật
Thể tích bể là : V = S . h
Với S = x.y
Vì chiều rộng và chiều dài đều giãm một nũa nên diện tích đáy của bể hiện giờ là:

S`=

Vì thể tích bể không đổi nên :

V = S`.h` = S.h Hay

( h`= 4h hay chiều cao phải tăng 4 lần


Bài 51 trang 77
Đọc tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G như sau:
A(-2 ; 2) B(-4 ; 0) C(1 ; 0) D(2 ; 4)
E(3 ; -2) F(0 ; -2) G(-3 ; -2)


Bài 52 trang 77
Tam giác ABC là tam giác vuông tại B
















Bài 54 trang 77


























4/Dặn dò:- Soạn các bài tập ôn đã cho - Chuẩn bị tiết 39 làm kiểm tra



Bài 37: KIỂM TRA CHƯƠNG II
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....


ĐỀ THAM KHẢO

Đề 1
Câu 1: (2đ) Khi nào thì hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch với nhau.
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền vào ô trống trong bảng sau

x
-6
-3
1



y

6

-2
9


Câu 2: (2đ) Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3 : 5 : 7. Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Câu 3: (2,5đ) Vẽ hệ trục Oxy và đánh dấu các điểm A(-4 ; -1); B(-2 ; -1); C(-2 ; 1); D(-4 ; 1). Tứ giác ABCD là hình gì? (không chứng minh)
Câu 4: (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = - x
Câu 5: (2đ) Cho hàm số y = 2x - 1. những điểm nào sau đậy thuộc đồ thị hàm số: A(2 ; 3); B(-3 ; 7) (có giải thích)


Đề 2
Câu 1: (1đ) Khi nào thì hai đại lượng x, y tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 2: (2,5đ) Ba đội máy cày làm trên ba cánh đồng như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày, biết rằng số máy đội thứ nhất nhiều hơn số máy đội thứ hai là hai máy (biết năng suất các máy như nhau).
Câu 3: (3đ) Cho hàm số y = -. Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên: A(-4 ; -1); B(2 ; -1); C(0,6 ; ); D( ; -6) (giải thích)
Câu 4: (3,5đ) Cho hàm số y = -x
a/ Vẽ đồ thị hàm số trên
b/ Biết M là một điểm thuộc đồ thị hàm số trên
Tìm tung độ của M biết hoành độ của nó là -6
Tìm hoành độ của M biết tung độ của nó là 



Bài 38: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....


Bài 39+40 : ÔN TẬP HỌC KÌ I
(THEO ĐỀ CƯƠNG CHUNG )
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....



Bài 41: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ,TẦN SỐ
Tuần:20
Từ ngày:.21...đến:25/1/08.

A: MỤC TIÊU:Làm quen với các bảng đơn giản về số liệu ban đầu khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung), biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ " số tất cả các giá trị của dấu hiệu " và " số các giá trị khác nhau của dấu hiệu "; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị.
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ,thước
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: /
2/ Giới thiệu: thầy giám thị điểm danh Hs vắng hàng ngày , ghi các món ăn và số tiền để tổ chức một buổi tiệc..
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Trước tiên ta học các từ ngữ trong thống kê
-bảng 1: gọi là bảng thống kê ban đầu(ghi từng lớp)
-trình bày dạng khung (cột )
Đọc vd sgk:
1.Thu thập số liệu,bảng số liệu thống kê ban đầu:
Khi điều tra 1 vđ hay hiện tượng mà mình quan tâm, người điều tra thu được số liệu trong 1 bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

-nói về số cây trồng của mỗi lớp




g.thích :giá trị của dấu hiệu và dãy giá trị




? trong bảng có bao nhiêu lớp (đơn vị)?
Đọc ?1
-lớp 6A trồng 35 cây.








-20
2.dấu hiệu:
a/vấn đề hay hiện tượng mà ngừơi điều tra cần quan tâm.(thường được kh bằng các chữ cái in hoa x,y...)
b/giá trị của dấu hiệu:
vd: mỗi số cây trồng của 1 lớp (35 cây ) là 1 giá trị của dấu hiệu .
c/dãy giá trị:
tất cả các giá trị trong cột(hàng) gọi là dãy giá trị của dấu hiệu)
d/Số các giá trị của dấu hiệu:
vd:bảng 1 là 20 vì có 20 lớp

? Đn Tần số bên lý ?

?Có bao nhiêu lớp trồng 35 (30,28..)cây
6 là tần số của giá trị 35
? các tên gọi tương tự về bảng điểm danh
-Số Lần Dao Động Trong 1 Giây
-6..

-Nói
-Đọc bảng ghi nhớ sgk
3/Tần số của mội giá trị:
Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu.
Vd: giá trị 35 có tần số là 6


4/ Dặn dò: bt 1,2



Bài 42: LUYỆN TẬP
Tuần:20
Từ ngày:.21...đến:25/1/08.

A: MỤC TIÊU:
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ
-Học sinh: bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: bài 2
2/ Giới thiệu: cũng cố
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

-a/ nêu dấu hiệu từng bàng rồi tổng hợp chung
sớ 8,3 ý nghĩa là gì ?

-mỗi 1 thời gian là 1 giá trị




-giá trị 8,3 lập lại mấy lần ?
-Đọc bài
-Thời gian chạy 50m của 1 bạn
-Có 20 thời gian


-2 hs lên bảng ghi

-2 hs lên bảng ghi
bài 3:
a/thời gian chạy 50m của mỗi bạn

b/số các giá trị : 20;20
số các giá trị khác nhau 5;5
c/ các giá trị khác nhau :
I: 8,3; 8,4 ;8,5 ;8,7; 8,8
II: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3; 9,7
-Tần số:

? ý nghĩa số 100


?mỗi cột mấy số ,có mấy cột


gợ-2 hs lên bảng ghi ïi ý hàng đầu
-100g của 1 hộp chè


-10 số có 3 cột
-các giá trị: 98; 99; 100; 101; 102
-
-bảng ghi các giá trị còn lại
Bài 4:
a/Dấu hiệu: Khối lượng chè trong từng hộp
- 30 giá trị
b/ 5

c/ giá trị 98 có tần số là 3
....


-Ghi tên và điểm lên bảng phụ

-đặt ra các câu hỏi như bài 4
-thực hiện nhóm(bảng phụ)
Bài (cho thêm)Hãy lập bảng thống kê ban đầu về môn Toán của tổ em

4/Dặn dò: chuẩn bị bài mới



Bài 43: BẢNG TẦN SỐ,CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Tuần:21
Từ ngày:.28...đến:31/1/08..

A: MỤC TIÊU:hiểu bảng tần số , cách tìm các giá trị và tần số tương ứng của chúng
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ
-Học sinh: bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: ghi lại kết quả câu c của bài 3 và 4 lên bảng
2/ Giới thiệu: các ghi ngắn gọn theo hàng hay cột (dạng bảng)
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Đọc lại bảng 1 /trang 4(số liệu thống kê ban đầu)
?số các giá trị khác nhau(vẻ khung)
-tần số tương ứng

-được trình bày theo hàng hay dạng cột

Bảng ghi



1/Lập bảng tần số :(dạng hàng )
GT(x)
28
30
35
50


TS(n)
2
8
7
3
N=20



Chú ý: bảng tần số chỉ có 2 hàng là "Giá trị" và "Tần số"
-?Cho biết ý nghĩa 2 số ngang hàng: 2 cái gì và 28 cái gì ?
-2 số đó ghép lại thành 1 câu
? vài cặp tương tự
-phải tính tổng các tần số "N" để kiểm tra ghi có đủ không(rất quan trọng)
- 2 lớp và 28 cây
-có 2 lớp trồng được 28 cây





-đọc ghi nhớ sgk
2/Chú ý: (cột dọc)
Giá trị (x)
Tần số(n)

28
2

30
8

35
7

50
3


N=20



4/Bài tập:
g.thích số 2 có nghĩa là gì ?



b/ Gợi ý: nêu những nhận nổi trội nhất
(giá trị nhỏ nhất,giá trị lớn nhất,tần số có giá trị tương đối lớn, dùng những từ ngữ "nhất " để nhấn mạnh và phù hợp với nội dung .

- 2 con của 1 gia đình
-bảng



-2 gia đình k con
-2 gia đình 4 con
-tần số lớn: 5; 17
bài 6:
a/Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
GT (x)
0
1
2
3
4


TS(n)
2
4
17
5
2
N = 30

b/N.xét
-có 2 gia đình không có con
-có 2 gia đình có số con đông nhất là 2
-Đa số gia đình có con khoảng từ 2-3 con


5/Dặn dò: bt 7 và chuẩn bị luyện tập



Bài 44: LUYỆN TẬP
Tuần:21
Từ ngày:.28...đến:31/1/08.

A: MỤC TIÊU:rèn luyện nêu dấu hiệu, lập bảng tần số và nhận xét
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ
-Học sinh: bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: b
Avatar
Cám ơn các bạn đã xem và tải giáo án của tôi .Cười
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓