Giáo án Đại số 7 học kì II

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Châu Vạn An (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 20-03-2008
Dung lượng: 572.0 KB
Số lượt tải: 642
Người gửi: Châu Vạn An (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 20-03-2008
Dung lượng: 572.0 KB
Số lượt tải: 642
Số lượt thích:
0 người
Tiết: Ngày soạn:
Tuần : Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
MỤC TIÊU :
Hệ thống hóa kiền thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghich ( định nghĩa và tính chất
Rèn luyện kỹ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch . Chia 1 số thành các phần tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch với cá số đã cho
Thấy đuợc ý nghịa thưc tế của toán học với đời sống
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Giáo viên:
Bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch ( Định nghĩa , tính chất )
Các Bài tập đã chuẩn bị sẵn . Thước thẳng , máy tính
Học sinh:
LaØm các câu hỏi và càc bài tập ôn chương II
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Đại lượng tỉ lệ thuận
Đai lượng tỉ lệ nghịch
Định mghĩa
Nếu hai đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx ( với k là hằng số 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = hay xy = a ( a là hằng số o ) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Chú ý
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ tỉ k ( k khác 0 ) thì xtỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ
Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ a ( a khác 0 ) thì ta nói x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ là a
Ví dụ
Chu vi y của tam giác đều tỉ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều , y = 3x
Diện tích của 1 hình chữ nhật là a . Độ dài hai cạnh là x và y của hình chữ nhật tỉ lệ nghịch vớ hau xy = a
Tính chất :
1) Đại lượng tỉ lệ thuận: 2) Đại lượng tỉ lệ nghịch
x
x1
x2
x3
...
x
x1
x2
x3
..
y
y1
y2
y3
..
y
y1
y2
y3
...
1) Đại lượng tỉ lệ thuận: 2) Đại lượng tỉ lệ nghịch
y1x1 = y2x2 = y3x3= .. .= a
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 2 : Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch (28`)
Bài toàn 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài tập này . Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Gíao viên : Hướng dẫn học sinh tính cho được hệ số tỉ lệ k ? Để từ đó điền vào ô trống cần thiết trong bảng . Bài tập 2
Bài tập 3 : Chia số 156 thành 3 phần
a) Tỉ lệ thuận với 3 ,4 ,6
b) Tỉ lệ nghịch với 3 ,4 ,6
Gíao viên : Nhấn mạnh việc chuyển từ bài toán tỉ lệ nghịch sang bài toán tỉ lệ thuận bằng cách chia tỉ lệ thuận với số nghịch đảo của nó .
Gíao viên : Cho học sinh làm thêm bài tập 48 , trang 76 sách giáo khoa
Gíao viên : Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán
( Đổi ra cùng 1 đơn vị gam )
Aùp dụng tính chất bài toán tỉ lệ thuân để làm bài tập này
Bài tập 15 trang 44 sách bài tập.
Tam giác ABC có số đo các góc A, B ,C tỉ lệ với 3 ,5 ,7
Hãy tính số đo các gốc đó
Bài tập 49 trang 76 sách giáo khoa
Gíao viên: Hướng dẫn học sinh tóm tắt bài tóan
Hỏi : Thanh sắt và thanh chì có khối lượng như thế nào : ( Bằng nhau ) vậy thể tích và khối lượng riêng của chúng như thế nào ? ( là hai đại lượng tỉ lệ nghịch . Vậy ta có công thức như thế nào ?
Bài tập 50 trang 77 sách giáo khoa
Gíao viên: Hãy nêu công thức tính V cúa bể ?
( V = S. h với S : Diện tích đay , h là chiều cao )
Khi V không đỏi vậy S và h qua n hệ như thế nào ? ( S và hlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch )
Nếu cả chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm đi 1 nữa thì S đáy thay đôi như thế nào ? ( S đáy giảm đi 4 lần ) Vậy h phải thay đổi như thế nào ? ( h phải tăng 4 lần)
Bài toàn 1 :
Ta có k= = = -2 . Từ đó tính được các giá trị
x
-4
-1
-2
0
2
5
y
-8
2
-4
0
-4
-10
Bài toán 2 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch . Tá có:
a = (-5).(-6) = 30. Từ đó ta có các giá trị sau
x
-5
-3
-2
1
6
y
-6
-10
-15
30
5
Bài tập 3 : Chia số 156 thành 3 phần
a/ Tỉ lẽ thuận với 3,4,6
Giải
Gọi 3 số cần tìm là a, b , c ta có : a+b+c = 156 và
=====12
vậy:
a = 12.3 =36 ;
b = 12.4 = 48 ;
c = 12.6 =72
b) Tỉ lệ nghịch với 3 , 4 ,6
Gọi 3 số cần tìm là x , y ,z ta phải chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3,4,6:
x.3 = y.4 = z.6 và x+y+z = 156
=== =
=208
x = 208.= ;
y = ;
z =
Bài tập 48 , trang 76 sách giáo khoa:
1000000g nước biển có 25000g muối
250 g nước biển có x (g) muối
Suy ra: x = 6,25 g
Bài tập 15 trang 44 Sách bài tập
Đáp số :
Góc A : 36 ( Độ )
Góc B = 60 (Độ )
Góc C = 84 (Độ )
Bài tập 49 trang 76 sách giáo khoa
Ta có :
V1.D1 = V2 .D2 Suy ra :
=
Vậy thể tích cúa thanh sắt lớn hơn và lớn hơn gần bằng 1,45 lần thể tích của thanh chì
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)
Ôn tập theo bảng đã ghi ( Đại lượng TLT / TLN ) và các bài tậ p
Tiết sau ôn tập tiếp theo về hàm số y = ax , đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0) .Xác định tọa độ của 1 điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết tọa độ của nó
Bài tập về nhà : 51 ,52 ,53 ,55 trang 77 Sách giáo khoa
Bài tập 63 , 65 trang 57 sách bài tập.
Tiết: Ngày soạn:
Tuần : Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II( TT)
MỤC TIÊU :
Hệ thống hoá kiến thức về hàm số , đồ thị hàm số , đồ thị của hàm số y = f (x) = ax ( a khác 0 )
Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước , xác định điểm theo tọa độ cho trước , vẽ độ thị hàm số y = ax , xác định điểm có thuộc đường hay không ?
Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp tọa độ .
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Giáo viên:
Các bài tập đã ghi sẵn Hình 33 trang 78 sách giáo khoa phóng to
Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
Học sinh:
Ôn tạp các kiến thức của chương hàm số , làm các bài tập ôn
Thước thẳng , bút dạ , bàng phụ có kẻ ô vuông
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài (8 phút):
Học sinh 1:
Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với x ?
Sửa Bài tập 63 trang 57 sách bài tập
( Học sinh trả lời theo yêu câu của giáo viên )
Học sinh 2:
Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
Chia số 124 thành 3 phần tỉ lệnghịch với 2, 3 ,5
( Học sinh trả lời theo yêu câu của giáo viên )
Hoạt động 2 : Ôn tập khái niệm hàm số và đồ thị hàm số (6 phút)
1) Hàm số là gì?
Cho ví du ? (Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên )
2) Đồ thị của hàm số y - f (x) là gì ?
Học sinh trả lời: Trả lời theo định nghĩa trong sách giáo khoatrang 69 )
3) Đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0 ) có đạng như thế nào ?
( HS : trả lời theo SGK /70 )
Hoạt động 3 : Luyệ n tập ( 30 phút)
Bài tập 51 trang 77 Sách giáo khoa
Bài tập 52 trang 77 Sách giáo khoa
Vẽ tam giác ABC biết A ( 3; 5 ) B ( 3 ,-1 ) ;
C ( -5 ; -1 ) Tam giác ABC là tam gíac gì?
Giáo viên hướng dẩn như bài tập 51
Bài tập 53 trang 77 Sách giáo khoa
Gíao viên :Hướng dẫn học sinh lập công thức tính quãng đường y theo chuyển động thời gian x
Quãng đường dài 140 km , vãy thời gian đi của vận động viên là bao nhiêu ?
Gíao viên ; Hướng dẫn học sinh vẽ đồ thị chuyển động với quy ước : Trên trục hoành 1 đơn vị ứng với 1 h trên trục tung 1 đơn vị ứng với 20 km
Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2 (h) thì y bằng bao nhiêu km ?
BT 54 trang 77 sách giáo khoa
Gíao viên :Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ đồ thị y = ax ( a khác 0 ) rồi gọi lần lược 3 học sinh lên bảng vẽ 3 đồ thị đó
BT 69 trang 58 sách bài tập
Vẽ trên hệ trục tọa độ các hàm số sau ;
a) y = x ; y= 2x ; y = -2 x
Cánh tiến hành tương tự như bài bài tập 54 sách giáo khoa
Bài tập 55 trang 77 sách gíao khoa
Gíao viên : Muốn biết điểm A có thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1 hay không ta làm như thế nào ?
Bài tập 71 trang 58 sách bài tập
a) Nếu A có hoành độ là 2 /3 thì tung độ là bao nhiêu ?
b) Hoành độ của B là mấy nếu tung đọ là mấy ?
Gíao viên : Vậy muốn điểm thuộc đồ thị hàm số
Y = f (x ) khi nào ?
( HS : Một điểm thuộc đồ thị hàm số nếu có hoành đọ thỏa mãn dông thức của hàm số )
Sửa Bài tập 63 trang 57 sách bài tập
1 00000 g nườc biển chứa 2500 g muối
300 g nước biển chứa x g muối ?
x = 7,5 g
Vậy trong 300 g nước biển chứa 7,5 g muối
Bài tập 51 trang 77 Sách giáo khoa :
Viết tọa độ các điểm có trong mặt phẳng tọa độ
A ( -2 ; 2 ) ; B ( -4 ; 0 ) ;
C ( 1 ;0 ) ; D ( 2 ; 4 )
E ( 3 ;-2 ) F ( 0 ; -2 ) G ( -3 ; -2 )
y
Tuần : Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
MỤC TIÊU :
Hệ thống hóa kiền thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghich ( định nghĩa và tính chất
Rèn luyện kỹ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch . Chia 1 số thành các phần tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch với cá số đã cho
Thấy đuợc ý nghịa thưc tế của toán học với đời sống
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Giáo viên:
Bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch ( Định nghĩa , tính chất )
Các Bài tập đã chuẩn bị sẵn . Thước thẳng , máy tính
Học sinh:
LaØm các câu hỏi và càc bài tập ôn chương II
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Đại lượng tỉ lệ thuận
Đai lượng tỉ lệ nghịch
Định mghĩa
Nếu hai đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx ( với k là hằng số 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = hay xy = a ( a là hằng số o ) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Chú ý
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ tỉ k ( k khác 0 ) thì xtỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ
Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ a ( a khác 0 ) thì ta nói x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ là a
Ví dụ
Chu vi y của tam giác đều tỉ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều , y = 3x
Diện tích của 1 hình chữ nhật là a . Độ dài hai cạnh là x và y của hình chữ nhật tỉ lệ nghịch vớ hau xy = a
Tính chất :
1) Đại lượng tỉ lệ thuận: 2) Đại lượng tỉ lệ nghịch
x
x1
x2
x3
...
x
x1
x2
x3
..
y
y1
y2
y3
..
y
y1
y2
y3
...
1) Đại lượng tỉ lệ thuận: 2) Đại lượng tỉ lệ nghịch
y1x1 = y2x2 = y3x3= .. .= a
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 2 : Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch (28`)
Bài toàn 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài tập này . Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Gíao viên : Hướng dẫn học sinh tính cho được hệ số tỉ lệ k ? Để từ đó điền vào ô trống cần thiết trong bảng . Bài tập 2
Bài tập 3 : Chia số 156 thành 3 phần
a) Tỉ lệ thuận với 3 ,4 ,6
b) Tỉ lệ nghịch với 3 ,4 ,6
Gíao viên : Nhấn mạnh việc chuyển từ bài toán tỉ lệ nghịch sang bài toán tỉ lệ thuận bằng cách chia tỉ lệ thuận với số nghịch đảo của nó .
Gíao viên : Cho học sinh làm thêm bài tập 48 , trang 76 sách giáo khoa
Gíao viên : Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán
( Đổi ra cùng 1 đơn vị gam )
Aùp dụng tính chất bài toán tỉ lệ thuân để làm bài tập này
Bài tập 15 trang 44 sách bài tập.
Tam giác ABC có số đo các góc A, B ,C tỉ lệ với 3 ,5 ,7
Hãy tính số đo các gốc đó
Bài tập 49 trang 76 sách giáo khoa
Gíao viên: Hướng dẫn học sinh tóm tắt bài tóan
Hỏi : Thanh sắt và thanh chì có khối lượng như thế nào : ( Bằng nhau ) vậy thể tích và khối lượng riêng của chúng như thế nào ? ( là hai đại lượng tỉ lệ nghịch . Vậy ta có công thức như thế nào ?
Bài tập 50 trang 77 sách giáo khoa
Gíao viên: Hãy nêu công thức tính V cúa bể ?
( V = S. h với S : Diện tích đay , h là chiều cao )
Khi V không đỏi vậy S và h qua n hệ như thế nào ? ( S và hlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch )
Nếu cả chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm đi 1 nữa thì S đáy thay đôi như thế nào ? ( S đáy giảm đi 4 lần ) Vậy h phải thay đổi như thế nào ? ( h phải tăng 4 lần)
Bài toàn 1 :
Ta có k= = = -2 . Từ đó tính được các giá trị
x
-4
-1
-2
0
2
5
y
-8
2
-4
0
-4
-10
Bài toán 2 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch . Tá có:
a = (-5).(-6) = 30. Từ đó ta có các giá trị sau
x
-5
-3
-2
1
6
y
-6
-10
-15
30
5
Bài tập 3 : Chia số 156 thành 3 phần
a/ Tỉ lẽ thuận với 3,4,6
Giải
Gọi 3 số cần tìm là a, b , c ta có : a+b+c = 156 và
=====12
vậy:
a = 12.3 =36 ;
b = 12.4 = 48 ;
c = 12.6 =72
b) Tỉ lệ nghịch với 3 , 4 ,6
Gọi 3 số cần tìm là x , y ,z ta phải chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3,4,6:
x.3 = y.4 = z.6 và x+y+z = 156
=== =
=208
x = 208.= ;
y = ;
z =
Bài tập 48 , trang 76 sách giáo khoa:
1000000g nước biển có 25000g muối
250 g nước biển có x (g) muối
Suy ra: x = 6,25 g
Bài tập 15 trang 44 Sách bài tập
Đáp số :
Góc A : 36 ( Độ )
Góc B = 60 (Độ )
Góc C = 84 (Độ )
Bài tập 49 trang 76 sách giáo khoa
Ta có :
V1.D1 = V2 .D2 Suy ra :
=
Vậy thể tích cúa thanh sắt lớn hơn và lớn hơn gần bằng 1,45 lần thể tích của thanh chì
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)
Ôn tập theo bảng đã ghi ( Đại lượng TLT / TLN ) và các bài tậ p
Tiết sau ôn tập tiếp theo về hàm số y = ax , đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0) .Xác định tọa độ của 1 điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết tọa độ của nó
Bài tập về nhà : 51 ,52 ,53 ,55 trang 77 Sách giáo khoa
Bài tập 63 , 65 trang 57 sách bài tập.
Tiết: Ngày soạn:
Tuần : Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II( TT)
MỤC TIÊU :
Hệ thống hoá kiến thức về hàm số , đồ thị hàm số , đồ thị của hàm số y = f (x) = ax ( a khác 0 )
Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước , xác định điểm theo tọa độ cho trước , vẽ độ thị hàm số y = ax , xác định điểm có thuộc đường hay không ?
Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp tọa độ .
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Giáo viên:
Các bài tập đã ghi sẵn Hình 33 trang 78 sách giáo khoa phóng to
Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
Học sinh:
Ôn tạp các kiến thức của chương hàm số , làm các bài tập ôn
Thước thẳng , bút dạ , bàng phụ có kẻ ô vuông
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài (8 phút):
Học sinh 1:
Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với x ?
Sửa Bài tập 63 trang 57 sách bài tập
( Học sinh trả lời theo yêu câu của giáo viên )
Học sinh 2:
Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
Chia số 124 thành 3 phần tỉ lệnghịch với 2, 3 ,5
( Học sinh trả lời theo yêu câu của giáo viên )
Hoạt động 2 : Ôn tập khái niệm hàm số và đồ thị hàm số (6 phút)
1) Hàm số là gì?
Cho ví du ? (Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên )
2) Đồ thị của hàm số y - f (x) là gì ?
Học sinh trả lời: Trả lời theo định nghĩa trong sách giáo khoatrang 69 )
3) Đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0 ) có đạng như thế nào ?
( HS : trả lời theo SGK /70 )
Hoạt động 3 : Luyệ n tập ( 30 phút)
Bài tập 51 trang 77 Sách giáo khoa
Bài tập 52 trang 77 Sách giáo khoa
Vẽ tam giác ABC biết A ( 3; 5 ) B ( 3 ,-1 ) ;
C ( -5 ; -1 ) Tam giác ABC là tam gíac gì?
Giáo viên hướng dẩn như bài tập 51
Bài tập 53 trang 77 Sách giáo khoa
Gíao viên :Hướng dẫn học sinh lập công thức tính quãng đường y theo chuyển động thời gian x
Quãng đường dài 140 km , vãy thời gian đi của vận động viên là bao nhiêu ?
Gíao viên ; Hướng dẫn học sinh vẽ đồ thị chuyển động với quy ước : Trên trục hoành 1 đơn vị ứng với 1 h trên trục tung 1 đơn vị ứng với 20 km
Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2 (h) thì y bằng bao nhiêu km ?
BT 54 trang 77 sách giáo khoa
Gíao viên :Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ đồ thị y = ax ( a khác 0 ) rồi gọi lần lược 3 học sinh lên bảng vẽ 3 đồ thị đó
BT 69 trang 58 sách bài tập
Vẽ trên hệ trục tọa độ các hàm số sau ;
a) y = x ; y= 2x ; y = -2 x
Cánh tiến hành tương tự như bài bài tập 54 sách giáo khoa
Bài tập 55 trang 77 sách gíao khoa
Gíao viên : Muốn biết điểm A có thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1 hay không ta làm như thế nào ?
Bài tập 71 trang 58 sách bài tập
a) Nếu A có hoành độ là 2 /3 thì tung độ là bao nhiêu ?
b) Hoành độ của B là mấy nếu tung đọ là mấy ?
Gíao viên : Vậy muốn điểm thuộc đồ thị hàm số
Y = f (x ) khi nào ?
( HS : Một điểm thuộc đồ thị hàm số nếu có hoành đọ thỏa mãn dông thức của hàm số )
Sửa Bài tập 63 trang 57 sách bài tập
1 00000 g nườc biển chứa 2500 g muối
300 g nước biển chứa x g muối ?
x = 7,5 g
Vậy trong 300 g nước biển chứa 7,5 g muối
Bài tập 51 trang 77 Sách giáo khoa :
Viết tọa độ các điểm có trong mặt phẳng tọa độ
A ( -2 ; 2 ) ; B ( -4 ; 0 ) ;
C ( 1 ;0 ) ; D ( 2 ; 4 )
E ( 3 ;-2 ) F ( 0 ; -2 ) G ( -3 ; -2 )
y
 









Các ý kiến mới nhất