Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 13

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:31' 18-07-2009
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba, ngày 25 tháng 11 năm 2008
Tiếng việt: HỌC VẦN: ong - ông
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ong , ông, cái võng, dòng sông.
- Đọc được các câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng.
II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu vần: * Vần ong:
- T đưa vần "ong" giới thiệu - ghi bảng - hướng dẫn HS đánh vần - HS đánh vần.
- T phát âm:"ong" - HS đọc trơn - T chỉnh sửa lỗi phát âm.
- HS ghép thước vần ong - Nhận xét vị trí các âm.
- T: Muốn có tiếng "võng" ta thêm âm gì và dấu gì? - HS ghép thước - nêu - T ghi "võng" - HS nhận xét vị trí âm và vần trong tiếng khoá -Đọc: Đánh vần, trơn.
- T đưa từ khoá - Đọc mẫu - HS đọc.
- HS đọc: o-ng-ong; v-ong-vong-ngã-võng; cái võng
* Vần ông: Tiến hành tương tự như giới thiệu vần ong.
- HS so sánh vần ong và vần ông.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Hướng dẫn viết:
- T viết mẫu, (lưu ý nét nối).
- HS viết bảng con.
- T theo dõi, uốn nắn.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng: T đưa từ - HS đọc.
- T chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
- T đọc mẫu và giải thích một số từ ngữ.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 .
- HS quan sát và nhận xét tranh - T đưa câu ứng dụng - HS đọc.
- HS tìm tiếng có chứa vần mới học.
- T đọc mẫu - HS đọc lại.
HĐ5: Luyện viết: HS viết ở vở tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: Đá bóng.
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau: + Trong tranh vẽ gì?
+ Em thường xem đá bóng ở đâu?
+ Em thích cầu thủ nào nhất?
+ Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà không bị phạt?
+ Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?
+ Em có thích đá bóng không?
3. Củng cố, dặn dò: - HS đọc bài ở SGK.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi " Gọi thuyền".
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 53.

Thứ tư, ngày 26 tháng 11 năm 2008
Tiếng việt: HỌC VẦN: ăng - âng
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc được câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: vòng tròn, cây thông, công viên - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu vần: * Vần ăng:
- T đưa vần "ăng" giới thiệu - ghi bảng - hướng dẫn HS đánh vần - HS đánh vần.
- T phát âm: "ăng" - HS đọc trơn - T chỉnh sửa lỗi phát âm.
- HS ghép thước vần ăng - Nhận xét vị trí các âm.
- T: Muốn có tiếng "măng" ta thêm âm gì? - HS ghép thước - nêu - T ghi "măng" - HS nhận xét vị trí âm và vần trong tiếng khoá -Đọc: Đánh vần, trơn.
- T đưa từ khoá - Đọc mẫu - HS đọc.
- HS đọc: ă-ng-ăng; m-ăng-măng; măng tre
 
Gửi ý kiến