Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập chung trang 96 (tập 2).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thiệp
Ngày gửi: 08h:07' 07-06-2024
Dung lượng: 266.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thiệp
Ngày gửi: 08h:07' 07-06-2024
Dung lượng: 266.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100: Tìm
tổng, hiệu của các số; Giải
bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Đại lượng và đo đại lượng:
xăng-ti mét ; ngày, giờ.
Yếu tố hình học: điểm, đoạn
thẳng, đường thẳng, đường
gấp khúc, hình tứ giác.
MA TRẬN ĐỀ VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học : 2023 - 2024
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số câu
3
4
1
9
Số điểm
4
3.5
1
8,5
1
1
0,5
1
1
1
2
2
10
10
Số câu
Số điểm
Số câu
1
0,5
Số điểm
Số câu
3
5
Số điểm
4
4
I. Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - lớp 2
Tổng
II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - lớp 2
Nội dung,
kiến thức
SỐ HỌC
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
ĐẠI LƯỢNG
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
1
3
1,2
7
2
2
TL
TNKQ
TL
1
9
5
5
3,4,5
1
8
1,5
2
1
3
5,5
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
0,5
TNKQ
Tổng
1
0,5
Số câu
1
0
1
Câu số
10
Số điểm
1
0
1
Số câu
2
1
4
1
0
2
6
6
Số điểm
2
2
2
2
0
1,5
7,5
2,5
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học 2023– 2024
Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên:………....................................................Lớp:.....................
GV coi (Chữ ký,họ tên):………..............................................................
GV chấm (Chữ ký,họ tên):……….........................................................
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)
A.100
B. 88
C. 90
Câu 2. (1 điểm) Kết quả phép tính 81 - 33 -10 là: (M1)
A. 38
B. 48
C. 58
D. 91
D. 28
Câu 3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 41 ; 40 ; 39 ; 38 ; 37; … Số cần điền vào chỗ
chấm là: (M2)
A. 30
B. 36
C. 35
D. 37
C4. (0,5 điểm) ... + 32 = 50 số cần điền là: (M2)
A. 82
B. 20
C. 81
D. 18
Câu 5. (0.5 điểm) Nối kết quả đúng với mỗi phép tính (M2)
15 - 7
9 + 14
22 - 5
13 - 6
9
8
17
7
14
23
18 - 9
7+7
Câu 6. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
a. Con gà nặng khoảng …..kg.
II. Tự luận (5,5 điểm)
b. 13 giờ hay còn gọi là .… giờ chiều.
Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
70 - 24
12 + 48
74 - 40
53 + 15
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Giải toán (M2)
Một đội đồng diễn thể dục thể thao gồm có 57 người mặc áo đỏ và 20
người mặc áo vàng. Hỏi số người mặc áo đỏ hơn số người mặc áo vàng bao
nhiêu người?
Bài giải
Câu 9. (0,5 điểm) Chọn ba số rồi viết 2 phép tính đúng (M3)
80
34
12
28
40
26
60
20
40
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………..
Câu 10 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm: (M3)
Hình vẽ bên có:
A
……… điểm.
E
B
….…… hình tam giác
….……. hình tứ giác
D
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN : TOÁN - LỚP 2
C
Năm học : 2023 – 2024
Câu 1: C
Câu 5:
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: D
15 - 7
13 - 6
9 + 14
22 - 5
9
8
17
7
14
23
18 - 9
7+7
Câu 6:
a. Con gà nặng khoảng 2kg
b. 13h hay còn gọi là 1 giờ chiều
Câu 7:
Câu 8:
12
70
53
74
48
24
15
40
70
46
68
34
Bài giải
Người mặc áo đỏ hơn người mặc áo vàng số người là:
57 – 20 = 37 ( người)
Đáp số : 37 người
Câu 9: Mẫu:
60 - 20 = 40
40 + 40 = 80
( HS có thể viết các phép tính khác)
Câu 10:
Hình vẽ có: 5 điểm
4 hình tam giác.
2 hình tứ giác.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100: Tìm
tổng, hiệu của các số; Giải
bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Đại lượng và đo đại lượng:
xăng-ti mét ; ngày, giờ.
Yếu tố hình học: điểm, đoạn
thẳng, đường thẳng, đường
gấp khúc, hình tứ giác.
MA TRẬN ĐỀ VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học : 2023 - 2024
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số câu
3
4
1
9
Số điểm
4
3.5
1
8,5
1
1
0,5
1
1
1
2
2
10
10
Số câu
Số điểm
Số câu
1
0,5
Số điểm
Số câu
3
5
Số điểm
4
4
I. Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - lớp 2
Tổng
II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - lớp 2
Nội dung,
kiến thức
SỐ HỌC
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
ĐẠI LƯỢNG
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
1
3
1,2
7
2
2
TL
TNKQ
TL
1
9
5
5
3,4,5
1
8
1,5
2
1
3
5,5
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
0,5
TNKQ
Tổng
1
0,5
Số câu
1
0
1
Câu số
10
Số điểm
1
0
1
Số câu
2
1
4
1
0
2
6
6
Số điểm
2
2
2
2
0
1,5
7,5
2,5
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học 2023– 2024
Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên:………....................................................Lớp:.....................
GV coi (Chữ ký,họ tên):………..............................................................
GV chấm (Chữ ký,họ tên):……….........................................................
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)
A.100
B. 88
C. 90
Câu 2. (1 điểm) Kết quả phép tính 81 - 33 -10 là: (M1)
A. 38
B. 48
C. 58
D. 91
D. 28
Câu 3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 41 ; 40 ; 39 ; 38 ; 37; … Số cần điền vào chỗ
chấm là: (M2)
A. 30
B. 36
C. 35
D. 37
C4. (0,5 điểm) ... + 32 = 50 số cần điền là: (M2)
A. 82
B. 20
C. 81
D. 18
Câu 5. (0.5 điểm) Nối kết quả đúng với mỗi phép tính (M2)
15 - 7
9 + 14
22 - 5
13 - 6
9
8
17
7
14
23
18 - 9
7+7
Câu 6. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
a. Con gà nặng khoảng …..kg.
II. Tự luận (5,5 điểm)
b. 13 giờ hay còn gọi là .… giờ chiều.
Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
70 - 24
12 + 48
74 - 40
53 + 15
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Giải toán (M2)
Một đội đồng diễn thể dục thể thao gồm có 57 người mặc áo đỏ và 20
người mặc áo vàng. Hỏi số người mặc áo đỏ hơn số người mặc áo vàng bao
nhiêu người?
Bài giải
Câu 9. (0,5 điểm) Chọn ba số rồi viết 2 phép tính đúng (M3)
80
34
12
28
40
26
60
20
40
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………..
Câu 10 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm: (M3)
Hình vẽ bên có:
A
……… điểm.
E
B
….…… hình tam giác
….……. hình tứ giác
D
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN : TOÁN - LỚP 2
C
Năm học : 2023 – 2024
Câu 1: C
Câu 5:
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: D
15 - 7
13 - 6
9 + 14
22 - 5
9
8
17
7
14
23
18 - 9
7+7
Câu 6:
a. Con gà nặng khoảng 2kg
b. 13h hay còn gọi là 1 giờ chiều
Câu 7:
Câu 8:
12
70
53
74
48
24
15
40
70
46
68
34
Bài giải
Người mặc áo đỏ hơn người mặc áo vàng số người là:
57 – 20 = 37 ( người)
Đáp số : 37 người
Câu 9: Mẫu:
60 - 20 = 40
40 + 40 = 80
( HS có thể viết các phép tính khác)
Câu 10:
Hình vẽ có: 5 điểm
4 hình tam giác.
2 hình tứ giác.
 









Các ý kiến mới nhất