Chia một số thập phân cho một số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Châu
Ngày gửi: 17h:05' 13-12-2022
Dung lượng: 76.4 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Châu
Ngày gửi: 17h:05' 13-12-2022
Dung lượng: 76.4 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 13 - TIẾT 61
ND:5/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Thực hiện phép cộng, trừ , nhân các số thập phân .
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số thập phân
và nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân. Cả lớp làm được bài 1, 2,
4(a) .
*CV 3799: Cập nhật dữ liệu cho phù hợp với đời sống thực tế (bài 3 trang 62 trên)
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ.
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở, viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ khởi động: (5 phút)
- Trò chơi Ai nhanh ai đúng:
TS
14 45
13
TS
10
100 100
Tích
450 6500
+ Luật chơi, cách chơi: Trò chơi gồm 2 + Lắng nghe.
đội, mỗi đội 4 em. Lần lượt từng em trong
mỗi đội sẽ nối tiếp nhau suy nghĩ thật
nhanh và tìm đáp án để ghi kết quả với
mỗi phép tính tương ứng.
+ Học sinh tham gia chơi- Lắng nghe.
+ Tổ chức cho học sinh tham gia chơi.
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên
dương.
- Học sinh ghi bài
- Giới thiệu bài
2. HĐ thực hành: (30 phút)
Bài 1: Làm việc cá nhân - cả lớp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài học sinh trên bảng
- Gọi học sinh nêu cách tính.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc nhân
nhẩm để thực hiện phép tính
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- 3 học sinh làm trên bảng lớp, chia sẻ
375,86
48,16
+ 80,475
x
+ 29,05
26,287
3,4
404, 91
53,468
19264
14448
163,744
- Cả lớp theo dõi
- HS làm bài, chia sẻ kết quả
a, 78,29 x 10 = 782,9
78,29 x 0,1 = 7,829
b, 265,307 x 100 = 26530,7
265,307 x 0,01 = 2,65307
c, 0,68 x 10 = 6,8
0,68 x 0,1 = 0,068
Bài 4a: HSKG làm cả bài
- HS làm bài vào vở nháp câu a
- GV treo bảng phụ
-1 HS làm trên bảng phụ
-Yêu cầu HS làm bài
a
b
c
(a + b) x c
axc+bxc
(2,4 + 3,8) x 1,2
2,4 x 1,2 + 3,8 x 1,2
2,4
3,8
1,2
= 6,2
x 1,2
= 6,88 + 4,56
= 7,44
=
7,44
(6,5 + 2,7) x 0,8
6,5 x 0,8 + 2,7 x 0,8
6,5
2,7
0,8
= 9,2
x 0,8
= 5,2 + 2,16
= 7,36
= 7,36
- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài làm - HS nhận xét
của bạn trên bảng.
- Cho HS thảo luận cặp đôi
+ HS thảo luận nhóm đôi để đưa ra tính
- Giáo viên nhận xét chung, chữa bài.
chất nhân một số thập phân với một
Lưu ý: Giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn tổng hai số thập phân .
thành BT.
b)
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3= 9,3x(6,7+ 3,3)
= 9,3 x 10 = 93
7,8 x 0,35 + 0,35 + 2,2 = (7,8 + 2,2) x 0,35
= 10 x 0,35 = 3,5
Bài 3: HSKG
- Cho HS đọc bài, tóm tắt bài toán rồi giải
- GV quan sát, sửa bài.
- HS làm bài
*CV3799
Bài giải
5kg:
110000 đồng
Giá tiền 1kg đường là:
110000 : 5 = 22000(đồng)
Số tiền mua 3,5kg đường là:
22000 x 3,5 = 77000(đồng)
Mua 3,5kg đường phải trả số tiền ít
hơn mua 5kg đườnglà:
110000 - 77000 =33000(đồng)
Đáp số:33000 đồng
3. HĐ Vận dụng: (5 phút)
-Hoàn thành các bài tập
-Nghe và thực hiện
- Vận dụng tính chất nhân một số với một - HS nghe và thực hiện
tổng để làm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 62
ND: 6/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân.
- Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng, hiệu hai số thập
phân trong thực hành tính .
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số thập phân
và vận dụng các tính chất của phép nhân để làm bài. HS cả lớp làm được bài 1, 2,
3(b) ,4
*CV3799: Cập nhật dữ liệu cho phù hợp với đời sống thực tế. Điều chỉnh dữ liệu
bài 4
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ.
- Học sinh: Sách giáo khoa,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu các phép tính nhân nhẩm - HS nêu
với 0,1; 0,01; 0,001...
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi đầu bài vào vở
2. Hoạt động thực hành:(30phút)
Bài 1: Cá nhân
- Tính
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân.
a) 375,84 - 95,69 + 36,78
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính
=
280,15
+ 36,78
giá trị của biểu thức.
=
316,93
- GV nhận xét chữa bài
b) 7,7 + 7,3 x 7,4
= 7,7 + 54,02
=
61,72
Bài 2: HĐ Cặp đôi
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Tính bằng hai cách
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm
- HS làm bài cặp đôi, chia sẻ trước lớp
bài, chia sẻ trước lớp
a.
(6,75 + 3,25) x 4,2
- GV nhận xét chữa bài
Cách 1:
=
10
x 4,2
- Yêu cầu HS nêu lại cách làm
=
42
Cách 2:
6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2
= 28,35 + 13,65
=
42
b.
(9,6 - 4,2) x 3,6
Cách 1:
= 5,4
x 3,6
=
19,44
Cách 2:
Bài 3b: HSKG làm cả bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm
Bài 4 : HĐ Cả lớp
*CV3799
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích đề
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
- Cho HS tự làm bài
- GV quan sát uốn nắn
9,6 x 3,6 - 4,2 x 3,6
= 34,56 - 15,12
=
19,44
- Tính nhẩm kết quả tìm x
a) 0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4
= 12 x 4 = 48
4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5)
= 4,7 x 1 = 47
b. 5,4 x x = 5,4
x = 1.
9,8 x x = 6,2 x 9,8
x = 6,2
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Giá tiền của 1m vải là:
60000 : 4 = 15000 (đồng)
Số tiền phải trả để mua 6,8m vải là:
15000 x 6,8 = 102000 (đồng)
Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều
hơn mua 4m vải là:
102000 - 60000 = 42000 (đồng)
Đáp số: 42000 (đồng)
3.Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài
tập sau:
4 x 3,75 x 2,5=(4 x 2,5)x 3,75
Tính bằng cách thuận tiện nhất
= 10 x 3,75
4 x 3,75 x 2,5=
= 37,5
- Tìm số tự nhiên x bé nhất trong các - HS nêu cách làm bài
số: 2; 3; 4; 5sao cho: 2,6 ¿ x > 7
- x = 2 thì 2,6 x 2 = 5,2 < 7 (loại)
- x = 3 thì 2,6 x 3 = 7,8 > 7 (chọn)
- x = 4 thì 2,6 x 4 = 10,4 > 7 (chọn)
- x = 5 thì 2,6 x 5 = 13 > 7 (chọn)
Vậy x = 3 ; 4 ; 5 thì 2,6 ¿ x > 7
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 63
ND: 7/12/2022
Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự
nhiên , biết vận dụng trong thực hành tính .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên. HS
cả lớp làm được bài 1, 2 .
3.Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên:sách giáo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa,vở viết, bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(3phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghe và thực hiện
2.Hoạt động Khám phá:(15 phút)
1. Ví dụ 1:
- GV nêu bài toán
- HS nghe và tóm tắt bài toán
+ Để biết được mỗi đoạn dây dài bao + Chúng ta phải thực hiện phép tính
nhiêu mét chúng ta phải làm như thế chia 8,4 : 4
nào?
- GV yêu cầu HS trao đổi để tìm thương - HS thảo luận theo cặp để tìm cách
của phép chia 8,4 : 4
chia
8,4m = 84dm
- GV giới thiệu cách đặt tính và thực
84
4
hiện chia 8,4 : 4 như SGK
04
0
21 (dm)
21dm = 2,1m
Vậy 8,4 : 4 = 2,1 (m)
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện - HS đặt tính và tính
lại phép tính 8,4 : 4
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày - HS trình bày, cả lớp theo dõi, nhận
xét
cách thực hiện chia của mình
- GV yêu cầu HS nêu cách chia một số - 2 đến 3 HS nêu trước lớp, HS cả lớp
theo dõi
thập phân cho một số tự nhiên
2. Ví dụ 2:
72,58 : 19 =?
- HS lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- HS nghe
- GV nhận xét
- HS nêu
- Cho HS rút ra kết luận
3. HĐ thực hành: (15 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của đề .
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài
+ HS làm việc cá nhân, 2 HS làm bảng
- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu a, 5,28 4
b, 95,2
68
rõ cách tính của mình
12
1,32
27 2 1,4
- GV nhận xét chữa bài
08
0
0
c, 0,36
0 36
0
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của đề .
9
0,04
- HS đọc, nêu yêu cầu
d, 75,52
11 5
1 92
0
32
2,36
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi + HS làm việc cá nhân, cặp đôi, chia sẻ
nêu cách tìm thừa số chưa biết rồi trước lớp
làm bài.
+ HS lên chia sẻ trước lớp:
- GV nhận xét chữa bài
a) x x 3 = 8,4
b)5 x X = 0,25
x = 8,4 : 3
X = 0,25 : 5
x = 2,8
X = 0,05
Bài 3: HSKG
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS tự làm bài
4. Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- HS làm bài cá nhân
Bài giải
Trung bình mỗi giờ người đi xe máy đi
được là:
126,54 : 3 = 42,18(km)
Đáp số: 42,18km
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài:
tập sau:
Giải
Một HCN có chiều dài là 9,92m;
Chiều rộng HCN là:
chiều rộng bằng 3/8 chiều dài. Tính
9,92 x 3 : 8 = 3,72(m)
diện tích của hình chữ nhật đó ?
Diện tích HCN là:
9,92 x 3,72 = 36,8024(m2)
Đáp số: 36,8024m2
- Về nhà tìm thêm các bài toán tương - HS nghe và thực hiện
tự như trên để giải.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 64
ND: 8/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết chia số thập phân cho số tự nhiên.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên. Cả lớp làm
được bài 1,3 .
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu quy tắc chia một số - HS nêu
thập phân cho một số tự nhiên.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghi đầu bài vào vở
2. HĐ thực hành: (30 phút)
Bài 1: HĐ Cá nhân
+ GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề + HS đọc yêu cầu
+ 2 HS làm bài bảng lớp, lớp làm bảng
+ Yêu cầu HS làm bài.
+ GV nhận xét chữa bài, yêu cầu HS con
nêu rõ cách tính.
67,2 7
3,44 4
42 9,6
24 0,86
0
0
42,7 7
46,827
9
0 7 6,1
18
5,203
0
027
0
Bài 3: HĐ Cặp đôi
+ GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề - HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cặp đôi, chia sẻ trước lớp
+ HS làm bài theo cặp đôi
+ GV nhận xét chữa bài
26,5
25
12,24 20
+ GV lưu ý cách thêm chữ số 0 vào
15
1,06
0 24 0,612
số dư để chia tiếp. (Bản chất là :
150
040
26,5 = 26,50)
00
0
Bài 2(HSKG): HĐ cá nhân
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
- HS tự làm bài rồi báo cáo giáo viên
b) Thương là 2,05 và số dư là 0.14
Bài 4(HSKG): HĐ cá nhân
- HS làm bài cá nhân
- Cho HS tự đọc đề, tóm tắt bài toán
Bài giải
rồi giải sau đó chữa bài.
Một bao gạo cân nặng là:
Tóm tắt
243,2 : 8 = 30,4 (kg)
8 bao cân nặng: 243,2kg
12 bao gạo cân nặng là:
12 bao cân nặng:....kg ?
30,4 x 12 = 364,8 (kg)
Đáp số: 364,8kg
3. Hoạt động Vận dụng:(4phút)
- Nhắc lại cách chia một số thập - HS nêu
phân cho một số tự nhiên.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
- HS nghe và thực hiện
- Về nhà làm bài sau: Tính bằng hai - HS nghe và thực hiện
cách:
76,2 : 3 + 8,73 : 3 =
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 65
ND:9/12/2022
Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100, 1000,....
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ….và vận dụng để
giải bài toán có lời văn .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho10, 100, 1000, ….và vận dụng
để giải bài toán có lời văn . HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, b), bài 3 .
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng phụ....
- HS : SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu nhanh quy tắc: Muốn - HS nêu
chia một số thập phân cho một số tự
nhiên ta làm thế nào?
- HS nghe
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS ghi vở
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động Khám phá:(15 phút)
* Ví dụ 1: 213,8 : 10
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
hiện tính
bài vào giấy nháp
- GV nhận xét phép tính của HS, sau 213,8
10
đó hướng dẫn các em nhận xét để tìm 13
21,38
quy tắc chia một số thập phân cho
38
10.
80
0
* Ví dụ 2: 89,13 : 100
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực bài vào vở
hiện phép tính
- GV nhận xét phép tính của HS, sau 89,13
100
đó hướng dẫn các em nhận xét để tìm 9 13
0,8913
quy tắc chia một số thập phân cho
130
100.
300
0
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc chia - HS nêu
một số thập phân cho 10, 100,
1000,...
3. HĐ thực hành: (15 phút)
Bài 1: HĐ Cá nhân
- HS nêu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS cả lớp làm vở, chia sẻ kết quả
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
a. 43,2 : 10 = 4,32
- GV chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS nêu lại cách chia một
số thập phân cho 10, 100, 1000,...
Bài 2(a,b): HSKG làm cả bài
- GV yêu cầu HS đọc và xác định
yêu cầu của đề bài
- Cho HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng
Bài 3: HĐ Cá nhân
- GV cho HS đọc và xác định yêu
cầu của đề và làm bài
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV nhận xét chữa bài.
0,65 : 10 = 0,065
432,9 : 100 = 4,329
13,96 : 1000 = 0,01396
b. 23,7 : 10 = 2,37
2,07 : 10 = 0,207
2,23 : 100 = 0,0223
999,8 : 1000 = 0,9998
- Cả lớp theo dõi
- HS làm bài theo cặp, trình bày kết quả
a. 12,9 : 10
= 112,9 0,1
1,29
=
1,29
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
b. 123,4 : 100 = 123,4 0,01
1,234
=
1,234
c. 5,7 : 10
= 5,7 0,1
0,57
= 0,57
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
d. 87,6 : 100 = 87,6 0,01
0,876
=
0,876
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
- HS đọc đề bài
- HS cả lớp làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Số tấn gạo đã lấy đi là:
537,25 : 10 = 53,725 (tấn)
Số tấn gạo còn lại trong kho là:
537,25 - 53,5 = 483,525 (tấn)
Đáp số: 483,525 tấn
4. Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- Cho HS nhắc lại cách chia một số
thập phân cho 10, 100, 1000, ...
Cho VD minh họa.
- HS nêu
- Về nhà tự tìm ví dụ chia một số - HS nghe và thực hiện.
thập phân cho 10; 100; 1000;... để
làm thêm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ND:5/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Thực hiện phép cộng, trừ , nhân các số thập phân .
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số thập phân
và nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân. Cả lớp làm được bài 1, 2,
4(a) .
*CV 3799: Cập nhật dữ liệu cho phù hợp với đời sống thực tế (bài 3 trang 62 trên)
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ.
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở, viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ khởi động: (5 phút)
- Trò chơi Ai nhanh ai đúng:
TS
14 45
13
TS
10
100 100
Tích
450 6500
+ Luật chơi, cách chơi: Trò chơi gồm 2 + Lắng nghe.
đội, mỗi đội 4 em. Lần lượt từng em trong
mỗi đội sẽ nối tiếp nhau suy nghĩ thật
nhanh và tìm đáp án để ghi kết quả với
mỗi phép tính tương ứng.
+ Học sinh tham gia chơi- Lắng nghe.
+ Tổ chức cho học sinh tham gia chơi.
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên
dương.
- Học sinh ghi bài
- Giới thiệu bài
2. HĐ thực hành: (30 phút)
Bài 1: Làm việc cá nhân - cả lớp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài học sinh trên bảng
- Gọi học sinh nêu cách tính.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc nhân
nhẩm để thực hiện phép tính
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- 3 học sinh làm trên bảng lớp, chia sẻ
375,86
48,16
+ 80,475
x
+ 29,05
26,287
3,4
404, 91
53,468
19264
14448
163,744
- Cả lớp theo dõi
- HS làm bài, chia sẻ kết quả
a, 78,29 x 10 = 782,9
78,29 x 0,1 = 7,829
b, 265,307 x 100 = 26530,7
265,307 x 0,01 = 2,65307
c, 0,68 x 10 = 6,8
0,68 x 0,1 = 0,068
Bài 4a: HSKG làm cả bài
- HS làm bài vào vở nháp câu a
- GV treo bảng phụ
-1 HS làm trên bảng phụ
-Yêu cầu HS làm bài
a
b
c
(a + b) x c
axc+bxc
(2,4 + 3,8) x 1,2
2,4 x 1,2 + 3,8 x 1,2
2,4
3,8
1,2
= 6,2
x 1,2
= 6,88 + 4,56
= 7,44
=
7,44
(6,5 + 2,7) x 0,8
6,5 x 0,8 + 2,7 x 0,8
6,5
2,7
0,8
= 9,2
x 0,8
= 5,2 + 2,16
= 7,36
= 7,36
- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài làm - HS nhận xét
của bạn trên bảng.
- Cho HS thảo luận cặp đôi
+ HS thảo luận nhóm đôi để đưa ra tính
- Giáo viên nhận xét chung, chữa bài.
chất nhân một số thập phân với một
Lưu ý: Giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn tổng hai số thập phân .
thành BT.
b)
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3= 9,3x(6,7+ 3,3)
= 9,3 x 10 = 93
7,8 x 0,35 + 0,35 + 2,2 = (7,8 + 2,2) x 0,35
= 10 x 0,35 = 3,5
Bài 3: HSKG
- Cho HS đọc bài, tóm tắt bài toán rồi giải
- GV quan sát, sửa bài.
- HS làm bài
*CV3799
Bài giải
5kg:
110000 đồng
Giá tiền 1kg đường là:
110000 : 5 = 22000(đồng)
Số tiền mua 3,5kg đường là:
22000 x 3,5 = 77000(đồng)
Mua 3,5kg đường phải trả số tiền ít
hơn mua 5kg đườnglà:
110000 - 77000 =33000(đồng)
Đáp số:33000 đồng
3. HĐ Vận dụng: (5 phút)
-Hoàn thành các bài tập
-Nghe và thực hiện
- Vận dụng tính chất nhân một số với một - HS nghe và thực hiện
tổng để làm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 62
ND: 6/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân.
- Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng, hiệu hai số thập
phân trong thực hành tính .
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số thập phân
và vận dụng các tính chất của phép nhân để làm bài. HS cả lớp làm được bài 1, 2,
3(b) ,4
*CV3799: Cập nhật dữ liệu cho phù hợp với đời sống thực tế. Điều chỉnh dữ liệu
bài 4
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ.
- Học sinh: Sách giáo khoa,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu các phép tính nhân nhẩm - HS nêu
với 0,1; 0,01; 0,001...
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi đầu bài vào vở
2. Hoạt động thực hành:(30phút)
Bài 1: Cá nhân
- Tính
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân.
a) 375,84 - 95,69 + 36,78
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính
=
280,15
+ 36,78
giá trị của biểu thức.
=
316,93
- GV nhận xét chữa bài
b) 7,7 + 7,3 x 7,4
= 7,7 + 54,02
=
61,72
Bài 2: HĐ Cặp đôi
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Tính bằng hai cách
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm
- HS làm bài cặp đôi, chia sẻ trước lớp
bài, chia sẻ trước lớp
a.
(6,75 + 3,25) x 4,2
- GV nhận xét chữa bài
Cách 1:
=
10
x 4,2
- Yêu cầu HS nêu lại cách làm
=
42
Cách 2:
6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2
= 28,35 + 13,65
=
42
b.
(9,6 - 4,2) x 3,6
Cách 1:
= 5,4
x 3,6
=
19,44
Cách 2:
Bài 3b: HSKG làm cả bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm
Bài 4 : HĐ Cả lớp
*CV3799
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích đề
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
- Cho HS tự làm bài
- GV quan sát uốn nắn
9,6 x 3,6 - 4,2 x 3,6
= 34,56 - 15,12
=
19,44
- Tính nhẩm kết quả tìm x
a) 0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4
= 12 x 4 = 48
4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5)
= 4,7 x 1 = 47
b. 5,4 x x = 5,4
x = 1.
9,8 x x = 6,2 x 9,8
x = 6,2
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Giá tiền của 1m vải là:
60000 : 4 = 15000 (đồng)
Số tiền phải trả để mua 6,8m vải là:
15000 x 6,8 = 102000 (đồng)
Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều
hơn mua 4m vải là:
102000 - 60000 = 42000 (đồng)
Đáp số: 42000 (đồng)
3.Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài
tập sau:
4 x 3,75 x 2,5=(4 x 2,5)x 3,75
Tính bằng cách thuận tiện nhất
= 10 x 3,75
4 x 3,75 x 2,5=
= 37,5
- Tìm số tự nhiên x bé nhất trong các - HS nêu cách làm bài
số: 2; 3; 4; 5sao cho: 2,6 ¿ x > 7
- x = 2 thì 2,6 x 2 = 5,2 < 7 (loại)
- x = 3 thì 2,6 x 3 = 7,8 > 7 (chọn)
- x = 4 thì 2,6 x 4 = 10,4 > 7 (chọn)
- x = 5 thì 2,6 x 5 = 13 > 7 (chọn)
Vậy x = 3 ; 4 ; 5 thì 2,6 ¿ x > 7
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 63
ND: 7/12/2022
Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự
nhiên , biết vận dụng trong thực hành tính .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên. HS
cả lớp làm được bài 1, 2 .
3.Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên:sách giáo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa,vở viết, bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(3phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghe và thực hiện
2.Hoạt động Khám phá:(15 phút)
1. Ví dụ 1:
- GV nêu bài toán
- HS nghe và tóm tắt bài toán
+ Để biết được mỗi đoạn dây dài bao + Chúng ta phải thực hiện phép tính
nhiêu mét chúng ta phải làm như thế chia 8,4 : 4
nào?
- GV yêu cầu HS trao đổi để tìm thương - HS thảo luận theo cặp để tìm cách
của phép chia 8,4 : 4
chia
8,4m = 84dm
- GV giới thiệu cách đặt tính và thực
84
4
hiện chia 8,4 : 4 như SGK
04
0
21 (dm)
21dm = 2,1m
Vậy 8,4 : 4 = 2,1 (m)
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện - HS đặt tính và tính
lại phép tính 8,4 : 4
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày - HS trình bày, cả lớp theo dõi, nhận
xét
cách thực hiện chia của mình
- GV yêu cầu HS nêu cách chia một số - 2 đến 3 HS nêu trước lớp, HS cả lớp
theo dõi
thập phân cho một số tự nhiên
2. Ví dụ 2:
72,58 : 19 =?
- HS lên bảng đặt tính và tính
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- HS nghe
- GV nhận xét
- HS nêu
- Cho HS rút ra kết luận
3. HĐ thực hành: (15 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của đề .
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm bài
+ HS làm việc cá nhân, 2 HS làm bảng
- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu a, 5,28 4
b, 95,2
68
rõ cách tính của mình
12
1,32
27 2 1,4
- GV nhận xét chữa bài
08
0
0
c, 0,36
0 36
0
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của đề .
9
0,04
- HS đọc, nêu yêu cầu
d, 75,52
11 5
1 92
0
32
2,36
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi + HS làm việc cá nhân, cặp đôi, chia sẻ
nêu cách tìm thừa số chưa biết rồi trước lớp
làm bài.
+ HS lên chia sẻ trước lớp:
- GV nhận xét chữa bài
a) x x 3 = 8,4
b)5 x X = 0,25
x = 8,4 : 3
X = 0,25 : 5
x = 2,8
X = 0,05
Bài 3: HSKG
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS tự làm bài
4. Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- HS làm bài cá nhân
Bài giải
Trung bình mỗi giờ người đi xe máy đi
được là:
126,54 : 3 = 42,18(km)
Đáp số: 42,18km
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài:
tập sau:
Giải
Một HCN có chiều dài là 9,92m;
Chiều rộng HCN là:
chiều rộng bằng 3/8 chiều dài. Tính
9,92 x 3 : 8 = 3,72(m)
diện tích của hình chữ nhật đó ?
Diện tích HCN là:
9,92 x 3,72 = 36,8024(m2)
Đáp số: 36,8024m2
- Về nhà tìm thêm các bài toán tương - HS nghe và thực hiện
tự như trên để giải.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 64
ND: 8/12/2022
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết chia số thập phân cho số tự nhiên.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên. Cả lớp làm
được bài 1,3 .
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu quy tắc chia một số - HS nêu
thập phân cho một số tự nhiên.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghi đầu bài vào vở
2. HĐ thực hành: (30 phút)
Bài 1: HĐ Cá nhân
+ GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề + HS đọc yêu cầu
+ 2 HS làm bài bảng lớp, lớp làm bảng
+ Yêu cầu HS làm bài.
+ GV nhận xét chữa bài, yêu cầu HS con
nêu rõ cách tính.
67,2 7
3,44 4
42 9,6
24 0,86
0
0
42,7 7
46,827
9
0 7 6,1
18
5,203
0
027
0
Bài 3: HĐ Cặp đôi
+ GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề - HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cặp đôi, chia sẻ trước lớp
+ HS làm bài theo cặp đôi
+ GV nhận xét chữa bài
26,5
25
12,24 20
+ GV lưu ý cách thêm chữ số 0 vào
15
1,06
0 24 0,612
số dư để chia tiếp. (Bản chất là :
150
040
26,5 = 26,50)
00
0
Bài 2(HSKG): HĐ cá nhân
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
- HS tự làm bài rồi báo cáo giáo viên
b) Thương là 2,05 và số dư là 0.14
Bài 4(HSKG): HĐ cá nhân
- HS làm bài cá nhân
- Cho HS tự đọc đề, tóm tắt bài toán
Bài giải
rồi giải sau đó chữa bài.
Một bao gạo cân nặng là:
Tóm tắt
243,2 : 8 = 30,4 (kg)
8 bao cân nặng: 243,2kg
12 bao gạo cân nặng là:
12 bao cân nặng:....kg ?
30,4 x 12 = 364,8 (kg)
Đáp số: 364,8kg
3. Hoạt động Vận dụng:(4phút)
- Nhắc lại cách chia một số thập - HS nêu
phân cho một số tự nhiên.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
- HS nghe và thực hiện
- Về nhà làm bài sau: Tính bằng hai - HS nghe và thực hiện
cách:
76,2 : 3 + 8,73 : 3 =
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 13 - TIẾT 65
ND:9/12/2022
Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100, 1000,....
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Biết chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ….và vận dụng để
giải bài toán có lời văn .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho10, 100, 1000, ….và vận dụng
để giải bài toán có lời văn . HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, b), bài 3 .
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng phụ....
- HS : SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS nêu nhanh quy tắc: Muốn - HS nêu
chia một số thập phân cho một số tự
nhiên ta làm thế nào?
- HS nghe
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS ghi vở
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động Khám phá:(15 phút)
* Ví dụ 1: 213,8 : 10
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
hiện tính
bài vào giấy nháp
- GV nhận xét phép tính của HS, sau 213,8
10
đó hướng dẫn các em nhận xét để tìm 13
21,38
quy tắc chia một số thập phân cho
38
10.
80
0
* Ví dụ 2: 89,13 : 100
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực bài vào vở
hiện phép tính
- GV nhận xét phép tính của HS, sau 89,13
100
đó hướng dẫn các em nhận xét để tìm 9 13
0,8913
quy tắc chia một số thập phân cho
130
100.
300
0
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc chia - HS nêu
một số thập phân cho 10, 100,
1000,...
3. HĐ thực hành: (15 phút)
Bài 1: HĐ Cá nhân
- HS nêu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS cả lớp làm vở, chia sẻ kết quả
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
a. 43,2 : 10 = 4,32
- GV chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS nêu lại cách chia một
số thập phân cho 10, 100, 1000,...
Bài 2(a,b): HSKG làm cả bài
- GV yêu cầu HS đọc và xác định
yêu cầu của đề bài
- Cho HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng
Bài 3: HĐ Cá nhân
- GV cho HS đọc và xác định yêu
cầu của đề và làm bài
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV nhận xét chữa bài.
0,65 : 10 = 0,065
432,9 : 100 = 4,329
13,96 : 1000 = 0,01396
b. 23,7 : 10 = 2,37
2,07 : 10 = 0,207
2,23 : 100 = 0,0223
999,8 : 1000 = 0,9998
- Cả lớp theo dõi
- HS làm bài theo cặp, trình bày kết quả
a. 12,9 : 10
= 112,9 0,1
1,29
=
1,29
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
b. 123,4 : 100 = 123,4 0,01
1,234
=
1,234
c. 5,7 : 10
= 5,7 0,1
0,57
= 0,57
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
d. 87,6 : 100 = 87,6 0,01
0,876
=
0,876
Ta thấy 2 kết quả trên đều bằng nhau
- HS đọc đề bài
- HS cả lớp làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Số tấn gạo đã lấy đi là:
537,25 : 10 = 53,725 (tấn)
Số tấn gạo còn lại trong kho là:
537,25 - 53,5 = 483,525 (tấn)
Đáp số: 483,525 tấn
4. Hoạt động Vận dụng:(5 phút)
- Cho HS nhắc lại cách chia một số
thập phân cho 10, 100, 1000, ...
Cho VD minh họa.
- HS nêu
- Về nhà tự tìm ví dụ chia một số - HS nghe và thực hiện.
thập phân cho 10; 100; 1000;... để
làm thêm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất