Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hải
Ngày gửi: 14h:55' 04-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hải
Ngày gửi: 14h:55' 04-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 572
Ngày Soạn: 03/09/2021
Ngày dạy: /09/2021
CHƯƠNG I.
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU:
HS nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng. Từ đó thiết lập được các hệ thức b2=ab’, c2=ac’, b2=b’c’
Vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập
II.CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ
HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ1. Kiểm tra bài cũ
Tìm các cặp tam giác ở hình bên?
(ABC ~ (HBA
(ABC ~ (HAC
(HBA ~ (HAC(bắc cầu)
Từ các cặp tam giác đồng dạng rút ra các cặp cạnh tỷ lệ?
(ABC~(HBA
(ABC~(HAC
HĐ2. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Từ nhận xét trên thay các cạnh AB, BC, AC bằng a, b, c
Nêu nội dung định lý 1 (SGK)
- Để chứng minh định lý trên ta dựa vào cơ sở nào?
- Quan sát hình vẽ ta có nhận xét gì về độ dài cạnh huyền?
- Tính tổng b2+c2?
Đây là cách C/m khác của định lý Pitago qua tam giác đồng dạng.
Từ (HBA ~ (HAC rút ra các cặp cạnh tỷ lệ?
Ta có : c2=a.c’ b2=a.b’
Định lý: SGK
C/m: Xét ( vuông AHC và ( vuông BAC có:
Tương tự: ta có c2=ac’
Vd1. Từ b2=ab’ và c2=ac’
(HBA~(HAC
hay h2=b’.c’
HĐ3. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Từ nhận xét trên nêu nội dung định lý 2?
Cho HS nhắc lại
Đọc đề toán Vd2 (GV treo bảng phụ hình 2
(ADC((D=1v) , BD(AC ta suy ra điều gì?
Định lý 2: (SGK) h2=b’.c’
Vd2. (ADC((D=1v) , BD(AC
(BD2=AB.BC Thay số (2,25)2=1,5.BC
(BC=
Vậy độ cao của cây:
2,25+3,375==4,875m
HĐ4. Củng cố - Luyện tập
Viết lại các công thức của định lý 1, định lý 2?
Bài tập 1: Ta có , 62=x(x+y)
Bài tập 2: x=(1+4).1=5, y=(1+4).4=20
HĐ5. Hướng dẫn
Nắm vững nội dung và hệ thức định lý 1,2
Làm bài tập 1,2,6 vào vở bài tập, xem trước nội dung định lý 3,4
iv. bổ sung, đánh giá
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày Soạn: 03/09/2021
Ngày dạy: /09/2021
Tiết 2.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I.MỤC TIÊU:
Trên cơ sở định lý 1,2 HS thiết lập được hệ thức:
Vận dụng được các hệ thức đó vào để giải được các bài tập
II.CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy
HS: Nắm hệ thức định lý 1,2 – Làm được bài tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ1. Kiểm tra bài cũ
Vẽ (ABC((A=900) đường cao AH. Viết hệ thức định lý 1, định lý 2
Làm bài tập 6: AH2=1.2=2(AH= A
AB2=1.(1+2)=3(AB= c h b
AC2=2(1+2)=6(AC= B c’ H b’ C
HĐ2. Một số hệ thức lên quan tới đường cao(t)
- Từ hình (trên hãy chỉ ra 1 cặp tam giác đồng dạng? ((ABC ~ (HBA)
- Viết các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?
- Nêu nội dung định lý 2?
- Nêu nội dung định lý 4?
- Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ sở nào?
Định lý 3:
(ABC~(HBA(
hay b.c=
Ngày dạy: /09/2021
CHƯƠNG I.
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU:
HS nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng. Từ đó thiết lập được các hệ thức b2=ab’, c2=ac’, b2=b’c’
Vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập
II.CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ
HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ1. Kiểm tra bài cũ
Tìm các cặp tam giác ở hình bên?
(ABC ~ (HBA
(ABC ~ (HAC
(HBA ~ (HAC(bắc cầu)
Từ các cặp tam giác đồng dạng rút ra các cặp cạnh tỷ lệ?
(ABC~(HBA
(ABC~(HAC
HĐ2. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Từ nhận xét trên thay các cạnh AB, BC, AC bằng a, b, c
Nêu nội dung định lý 1 (SGK)
- Để chứng minh định lý trên ta dựa vào cơ sở nào?
- Quan sát hình vẽ ta có nhận xét gì về độ dài cạnh huyền?
- Tính tổng b2+c2?
Đây là cách C/m khác của định lý Pitago qua tam giác đồng dạng.
Từ (HBA ~ (HAC rút ra các cặp cạnh tỷ lệ?
Ta có : c2=a.c’ b2=a.b’
Định lý: SGK
C/m: Xét ( vuông AHC và ( vuông BAC có:
Tương tự: ta có c2=ac’
Vd1. Từ b2=ab’ và c2=ac’
(HBA~(HAC
hay h2=b’.c’
HĐ3. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Từ nhận xét trên nêu nội dung định lý 2?
Cho HS nhắc lại
Đọc đề toán Vd2 (GV treo bảng phụ hình 2
(ADC((D=1v) , BD(AC ta suy ra điều gì?
Định lý 2: (SGK) h2=b’.c’
Vd2. (ADC((D=1v) , BD(AC
(BD2=AB.BC Thay số (2,25)2=1,5.BC
(BC=
Vậy độ cao của cây:
2,25+3,375==4,875m
HĐ4. Củng cố - Luyện tập
Viết lại các công thức của định lý 1, định lý 2?
Bài tập 1: Ta có , 62=x(x+y)
Bài tập 2: x=(1+4).1=5, y=(1+4).4=20
HĐ5. Hướng dẫn
Nắm vững nội dung và hệ thức định lý 1,2
Làm bài tập 1,2,6 vào vở bài tập, xem trước nội dung định lý 3,4
iv. bổ sung, đánh giá
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày Soạn: 03/09/2021
Ngày dạy: /09/2021
Tiết 2.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I.MỤC TIÊU:
Trên cơ sở định lý 1,2 HS thiết lập được hệ thức:
Vận dụng được các hệ thức đó vào để giải được các bài tập
II.CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy
HS: Nắm hệ thức định lý 1,2 – Làm được bài tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ1. Kiểm tra bài cũ
Vẽ (ABC((A=900) đường cao AH. Viết hệ thức định lý 1, định lý 2
Làm bài tập 6: AH2=1.2=2(AH= A
AB2=1.(1+2)=3(AB= c h b
AC2=2(1+2)=6(AC= B c’ H b’ C
HĐ2. Một số hệ thức lên quan tới đường cao(t)
- Từ hình (trên hãy chỉ ra 1 cặp tam giác đồng dạng? ((ABC ~ (HBA)
- Viết các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?
- Nêu nội dung định lý 2?
- Nêu nội dung định lý 4?
- Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ sở nào?
Định lý 3:
(ABC~(HBA(
hay b.c=
 









Các ý kiến mới nhất