Tìm kiếm Giáo án
KẾ HOẠCH DẠY HỌC VẬT LÍ 6 2020 - 2021

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 08-09-2020
Dung lượng: 31.1 KB
Số lượt tải: 768
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 08-09-2020
Dung lượng: 31.1 KB
Số lượt tải: 768
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: VẬT LÍ 6
Năm học: 2019 - 2020
Cả năm: 35 tuần (35 tiết)
Học kì I: 18 tuần (18 tiết)
Học kì II: 17 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2
HK
M
15’
V
TH
I
1
1
1
1
1
II
1
1
1
1
1
KẾ HOẠCH CỤ THỂ
HỌC KỲ I
Tiết
Tên Bài, Chủ đề
Mục tiêu
Nội dung điều chỉnh
CV 3280
Năng lực được hình thành
Phương pháp
Chuẩn bị của GV - HS
1, 2
Chương I: Cơ học
Chủ đề: Đo độ dài Bài 1+ 2: Đo độ dài
1. Kiến thức
- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài.
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
2. Kĩ năng
- Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo.
- Đo độ dài trong một số tình huống thông thường.
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo.
3. Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
Bài 1:Mục 1. Đơn vị đo độ dài (học sinh tự đọc, cõu hỏi từ C1-C10 chuyển thành bài tập về nhà
Bài 2: Mục II. Võn dụng (Hs tự đọc có hướng dẫn)
- Giải quyết vấn đề.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
-Tranh vẽ to một thước kẽ có:GHĐ: 20cm,ĐCNN: 2mm.
- Tranh vẽ to H1.1 bảng 1.1“Bảng kết quả đo độ dài”.
- Hỡnh vẽ minh họa: H2.1, H2.2 (SGK).
3
Bài 3: Đo thể tích chât lỏng
1. Kiến thức
Qua bài này HS cần:
- Kể tên được một số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng.
2. Kĩ năng
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.
3.Thái độ :
Nghiêm túc trong học tập
Mục I. Đơn vị đo thể tích (học sinh tự ụn tập)
- Giải quyết vấn đề.
- Sáng tạo.
- Nêu vấn đề
- Tóm tắt nghiên cứu, phát hiện và giải quyết vấn đề
Mỗi nhóm học sinh :
- Xô đựng nước - Bình 1 (đầy nước)
- Bình 2 (một ớt nước).
- Bình chia độ
- Một vài loại ca đong.
4
Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
1. Kiến thức
- Biết sử dụng một số dụng cụ đo ( bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nước.
2. Kĩ năng
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo được, hợp tác trong mọi công việc của nhóm.
3.Thái độ :
Yêu thích bộ môn
Mục II. Vận dụng (HS tự học có hướng dẫn)
- Giải quyết vấn đề.
- Sáng tạo.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
Mỗi nhóm học sinh :
- ḥòn đá, đinh ốc
- B́ình chia độ, ca, b́ình tràn, khay chứa nước.
- Mỗi nhóm kẻ sẵn bảng 4.1 “Kết quả đo thể tích vật rắn”.
5
Bài 5: Khối lượng. Đo khối lượng
1. Kiến thức
- Trả lời được các câu hỏi cụ thể như: Khi đặt một tuí đường lên một cái cân, cân chỉ 1kg, thì đó chỉ gì ?
- Trình bày được cách điều chỉnh số 0 của cân Rôbécvan và cách cân một vật nặng bằng cân Rôbécvan
2. Kĩ năng
- Nhận biết được quả cân 1kg.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân.
- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân.
3.Thái độ
Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập
Mục II. Đo khối lượng có thể dùng cân đồng hồ thay cho cõn Rụ-bộc-van
- Giải quyết vấn đề.
- Sỏng tạo.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
- Cân đồng hồ,vật để cân.
-Tranh
MÔN: VẬT LÍ 6
Năm học: 2019 - 2020
Cả năm: 35 tuần (35 tiết)
Học kì I: 18 tuần (18 tiết)
Học kì II: 17 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2
HK
M
15’
V
TH
I
1
1
1
1
1
II
1
1
1
1
1
KẾ HOẠCH CỤ THỂ
HỌC KỲ I
Tiết
Tên Bài, Chủ đề
Mục tiêu
Nội dung điều chỉnh
CV 3280
Năng lực được hình thành
Phương pháp
Chuẩn bị của GV - HS
1, 2
Chương I: Cơ học
Chủ đề: Đo độ dài Bài 1+ 2: Đo độ dài
1. Kiến thức
- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài.
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
2. Kĩ năng
- Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo.
- Đo độ dài trong một số tình huống thông thường.
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo.
3. Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
Bài 1:Mục 1. Đơn vị đo độ dài (học sinh tự đọc, cõu hỏi từ C1-C10 chuyển thành bài tập về nhà
Bài 2: Mục II. Võn dụng (Hs tự đọc có hướng dẫn)
- Giải quyết vấn đề.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
-Tranh vẽ to một thước kẽ có:GHĐ: 20cm,ĐCNN: 2mm.
- Tranh vẽ to H1.1 bảng 1.1“Bảng kết quả đo độ dài”.
- Hỡnh vẽ minh họa: H2.1, H2.2 (SGK).
3
Bài 3: Đo thể tích chât lỏng
1. Kiến thức
Qua bài này HS cần:
- Kể tên được một số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng.
2. Kĩ năng
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.
3.Thái độ :
Nghiêm túc trong học tập
Mục I. Đơn vị đo thể tích (học sinh tự ụn tập)
- Giải quyết vấn đề.
- Sáng tạo.
- Nêu vấn đề
- Tóm tắt nghiên cứu, phát hiện và giải quyết vấn đề
Mỗi nhóm học sinh :
- Xô đựng nước - Bình 1 (đầy nước)
- Bình 2 (một ớt nước).
- Bình chia độ
- Một vài loại ca đong.
4
Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
1. Kiến thức
- Biết sử dụng một số dụng cụ đo ( bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nước.
2. Kĩ năng
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo được, hợp tác trong mọi công việc của nhóm.
3.Thái độ :
Yêu thích bộ môn
Mục II. Vận dụng (HS tự học có hướng dẫn)
- Giải quyết vấn đề.
- Sáng tạo.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
Mỗi nhóm học sinh :
- ḥòn đá, đinh ốc
- B́ình chia độ, ca, b́ình tràn, khay chứa nước.
- Mỗi nhóm kẻ sẵn bảng 4.1 “Kết quả đo thể tích vật rắn”.
5
Bài 5: Khối lượng. Đo khối lượng
1. Kiến thức
- Trả lời được các câu hỏi cụ thể như: Khi đặt một tuí đường lên một cái cân, cân chỉ 1kg, thì đó chỉ gì ?
- Trình bày được cách điều chỉnh số 0 của cân Rôbécvan và cách cân một vật nặng bằng cân Rôbécvan
2. Kĩ năng
- Nhận biết được quả cân 1kg.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân.
- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân.
3.Thái độ
Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập
Mục II. Đo khối lượng có thể dùng cân đồng hồ thay cho cõn Rụ-bộc-van
- Giải quyết vấn đề.
- Sỏng tạo.
- Hoạt động nhóm
- Dạy học nêu vấn đề
- Vấn đáp, đàm thoại
- Cân đồng hồ,vật để cân.
-Tranh
 









Các ý kiến mới nhất