Bài 7. Tình thái từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:21' 22-06-2020
Dung lượng: 84.6 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:21' 22-06-2020
Dung lượng: 84.6 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Tiết 27 Ngày soan: 19/10/2017
TÌNH THÁI TỪ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức :
- Khái niệm và các loại tình thái từ .
- Cách sử dụng tình thái từ .
2.Kĩ năng :
- Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức học tập.
- Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
II. CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của thầy:
- Soạn bài
- Nghiên cứu bài
- Máy chiếu procheter
2. Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ trợ từ, thán từ
- Làm bài tập
- Soạn bài theo câu hỏi SGK
III. PHƯƠNG PHÁP& KTDH:
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp thuyết trình.
- Kĩ thuật động não.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là trợ từ, thán từ? Lấy ví dụ minh họa?
2.Bài mới
a. Đặt vấn đề
Tình thái từ là một khái niệm mới được đưa vào chương trình giảng dạy môn Ngữ văn theo chương trình cải cách năm 2002. Đây là một vấn đề khá phức tạp của tiếng việt trong phạm trù từ vựng. Vậy tình thái từ là gì? Có những loại tình thái từ nào? Tiết học này sẽ giúp các em hiểu rõ điều đó.
b. Bài mới
Hoạt đông 1: Chức năng của tình thái từ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc ví dụ trên máy chiếu
- Các câu sau thuộc các kiểu câu gì ?
a. Mẹ đi làm rồi à ? ( nghi vấn )
b. Con nín đi ! ( cầu khiến )
c. Thương thay cũng một kiếp người …! (cảm thán )
- Nếu bỏ các từ in đậm trong ví dụ (a), (b), (c) đi thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ? Tại sao?
- Vậy từ : à , đi , thay dùng trong câu để làm gì ?
- Từ “ạ’’trong ví dụ (d) biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói?
Giáo viên chốt: Các từ trên ta gọi là tình thái từ. Vậy em hiểu như thế nào là tình thái từ ?
- Theo em có mấy loại tình thái từ ?
GV gọi một học sinh đọc ghi nhớ 1 /sgk /81.
Bài tập nhanh : Xác định tình thái từ trong các câu sau :
Anh đi đi .
Sao mà lắm nhỉ nhé thế cơ chứ ?
Chị đã nói thế ư ?
I. Chức năng của tình thái từ
1. Ví dụ : sgk / 80
a . à → cấu trúc câu hỏi .
b . đi → cấu trúc cầu khiến.
c . thay → cấu trúc cảm thán.
d . ạ → sắc thái tình cảm (kính trọng,lễ phép.)
2. Ghi nhớ : sgk /81
Hoạt đông2: Sử dụng tình thái từ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc ví dụ trên máy chiếu
GVH : Ví dụ (a), (b) thuộc thể loại câu gì ? Người hỏi với thái độ như thế nào ? Xác định vai của người hỏi ?
- Vd ( c, d ) thuộc thể loại câu gì ? Người cầu khiến với thái độ ntn ?
- Từ đó, nêu cách sử dụng tình thái từ ?
Gọi một học sinh đoc ghi nhớ 2 / sgk/81.
Bài tập nhanh : Cho câu : Nam học bài .
Dùng tình thái từ để thay đổi sắc thái ý nghĩa của câu trên ?
- Nam học bài à ?
- Nam học bài nhé !
- Nam học bài đi !
- Nam học bài hả ?
- Nam học bài ư ?
*HS thảo luận trả lời nhanh trong vòng một phút
II Sử dụng tình thái từ
1.Vd /sgk /81.
2.Nhận xét :
- a → hỏi thân mật (bằng vai).
- ạ→ hỏi lễ phép ( trên vai).
- nhé → cầu khiến, thân mật.
- ạ→ cầu khiến, kính trọng .
3. Ghi nhớ : sgk/81.
Hoạt đông 3: Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1/ sgk /81.
HS lên bảng trình bày.
GV nhận xét - sữa chữa.
Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2/ sgk
TÌNH THÁI TỪ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức :
- Khái niệm và các loại tình thái từ .
- Cách sử dụng tình thái từ .
2.Kĩ năng :
- Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức học tập.
- Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
II. CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của thầy:
- Soạn bài
- Nghiên cứu bài
- Máy chiếu procheter
2. Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ trợ từ, thán từ
- Làm bài tập
- Soạn bài theo câu hỏi SGK
III. PHƯƠNG PHÁP& KTDH:
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp thuyết trình.
- Kĩ thuật động não.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là trợ từ, thán từ? Lấy ví dụ minh họa?
2.Bài mới
a. Đặt vấn đề
Tình thái từ là một khái niệm mới được đưa vào chương trình giảng dạy môn Ngữ văn theo chương trình cải cách năm 2002. Đây là một vấn đề khá phức tạp của tiếng việt trong phạm trù từ vựng. Vậy tình thái từ là gì? Có những loại tình thái từ nào? Tiết học này sẽ giúp các em hiểu rõ điều đó.
b. Bài mới
Hoạt đông 1: Chức năng của tình thái từ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc ví dụ trên máy chiếu
- Các câu sau thuộc các kiểu câu gì ?
a. Mẹ đi làm rồi à ? ( nghi vấn )
b. Con nín đi ! ( cầu khiến )
c. Thương thay cũng một kiếp người …! (cảm thán )
- Nếu bỏ các từ in đậm trong ví dụ (a), (b), (c) đi thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ? Tại sao?
- Vậy từ : à , đi , thay dùng trong câu để làm gì ?
- Từ “ạ’’trong ví dụ (d) biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói?
Giáo viên chốt: Các từ trên ta gọi là tình thái từ. Vậy em hiểu như thế nào là tình thái từ ?
- Theo em có mấy loại tình thái từ ?
GV gọi một học sinh đọc ghi nhớ 1 /sgk /81.
Bài tập nhanh : Xác định tình thái từ trong các câu sau :
Anh đi đi .
Sao mà lắm nhỉ nhé thế cơ chứ ?
Chị đã nói thế ư ?
I. Chức năng của tình thái từ
1. Ví dụ : sgk / 80
a . à → cấu trúc câu hỏi .
b . đi → cấu trúc cầu khiến.
c . thay → cấu trúc cảm thán.
d . ạ → sắc thái tình cảm (kính trọng,lễ phép.)
2. Ghi nhớ : sgk /81
Hoạt đông2: Sử dụng tình thái từ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc ví dụ trên máy chiếu
GVH : Ví dụ (a), (b) thuộc thể loại câu gì ? Người hỏi với thái độ như thế nào ? Xác định vai của người hỏi ?
- Vd ( c, d ) thuộc thể loại câu gì ? Người cầu khiến với thái độ ntn ?
- Từ đó, nêu cách sử dụng tình thái từ ?
Gọi một học sinh đoc ghi nhớ 2 / sgk/81.
Bài tập nhanh : Cho câu : Nam học bài .
Dùng tình thái từ để thay đổi sắc thái ý nghĩa của câu trên ?
- Nam học bài à ?
- Nam học bài nhé !
- Nam học bài đi !
- Nam học bài hả ?
- Nam học bài ư ?
*HS thảo luận trả lời nhanh trong vòng một phút
II Sử dụng tình thái từ
1.Vd /sgk /81.
2.Nhận xét :
- a → hỏi thân mật (bằng vai).
- ạ→ hỏi lễ phép ( trên vai).
- nhé → cầu khiến, thân mật.
- ạ→ cầu khiến, kính trọng .
3. Ghi nhớ : sgk/81.
Hoạt đông 3: Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1/ sgk /81.
HS lên bảng trình bày.
GV nhận xét - sữa chữa.
Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2/ sgk
 









Các ý kiến mới nhất