Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thi Thanh Lam
Ngày gửi: 16h:21' 13-06-2020
Dung lượng: 74.3 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, môn sinh 11, HK1

I. MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1. Kiến thức.
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong các bài1-8 chương 1
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp.
2. Kỹ năng.
Kĩ năng làm bài thi tự luận và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
3. Thái độ.
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình GDPT;
- Tìm được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng tự đánh giá cho HS.
4. Định hướng năng lực:
- NL nhận thức sinh học
- NL tìm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tình huống
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: TNKQ + Tự luận. (Tỉ lệ: 70 % trắc nghiệm, 30% tự luận)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao

Chuyển hóa VC NL ở TV
Bài 1-3
-Trình bày đặc điểm TB lông hút phù hợp với chức năng hút nước
-Giải thích hiện tượng rỉ nhựa ứ giọt
-Tại sao trong cây cần có hai dòng vận chuyển vận chất
- Tại sao loài đước sú vẹt có thể sống trên đất ngập mặn


Số câu: 12 TN + 1/2 TL
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 5TN + 1/2 TL
Số điểm: 2,25
Tỷ lệ: 22,5%
Số câu: 5 TN
Số điểm: 1,25
Tỷ lệ: 12,5%
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%


Chuyển hóa VC NL ở TV
Bài 4-7
-Trình bày nguyên tố khoáng thiết yếu
- Giải thích nguồn cung cấp nito cho cây
- Đề xuất giả pháp bón phân hợp lí
- Đánh giá vai trò VSV cố định đạm

Số câu: 8 TN + 1/2 TL
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 4TN
Số điểm: 1,0
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 3 TN
Số điểm: 0,75
Tỷ lệ: 7,5%
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,25
Tỷ lệ: 2,5%
Số câu: 1/2TL
Số điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%

Chuyển hóa VC NL ở TV
Bài 8-9

-So sánh vai trò các sắc tố quang hợp

-Đề xuất biện pháp tăng năng suất cây trồng

Số câu: 8 TN
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%

Số câu: 3TN
Số điểm: 0,75
Tỷ lệ: 7,5%

Số câu: 5TN
Số điểm: 1,25
Tỷ lệ: 12,5%

Tổng số câu: 28TN + 1 TL
Số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 20TN +1/2TL
Số điểm: 6,0
Tỷ lệ: 60%
Số câu: 8 TN + 1/2TL
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
I.Trắc nghiệm: 70% ( 7đ)
1.Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. Miền lông hút.    B. Miền chóp rễ.C. Miền sinh trưởng.    D. Miền trưởng thàn
2. Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường
A. Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.
B. Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.
C. Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.
D. Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.
3. Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A. Thẩm thấu.    B. Cần tiêu tốn năng lượng.
C. Nhờ các bơm ion.    D. Chủ động.
4. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A. Hoạt động trao đổi chất.    B. Chênh lệch nồng độ ion.
C. Cung cấp năng lượng.     D. Hoạt động thẩm thấu
5. Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là
A. Miền lông hút.     B. Miền sinh trưởng.
C. Miền chóp rễ.     D.
 
Gửi ý kiến