Tìm kiếm Giáo án
phiếu học tập bài liên kết cộng hóa trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ MẠNH CƯỜNG
Ngày gửi: 21h:47' 19-11-2018
Dung lượng: 122.6 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: LÊ MẠNH CƯỜNG
Ngày gửi: 21h:47' 19-11-2018
Dung lượng: 122.6 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
1 người
(LÊ MẠNH CƯỜNG)
/ Học sinh: ................................................ / Lớp: 10ª5
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Viết pt biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng:
Na Na+ + ....e ; Mg Mg2+ + ....e ; Al Al....+ + ....e
Kim Loại M(có n electron lớp ngoài cùng) nhường electron: M M....+ + ....e
S + ....e S2- ; Cl + ....e Cl- ; O + ....e O2-
Phi Kim X(có m electron lớp ngoài cùng) nhận electron: X + ....e X....-
Câu 2. Điền vào bảng các nội dung còn thiếu
Cation
Cation Kim Loại
Cation Hiđro
Cation Amoni
....
Anion
Anion Oxit
Anion Hiđroxit
Anion gốc Axit
Tạo nên từ một nguyên tử
Nhóm nguyên tử mang điện
....
Câu 3. Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion của: Na2O, MgCl2, Al2O3
Na2O
MgCl2
Al2O3
Câu 4. Xác định giá trị độ âm điện nguyên tử các nguyên tố: Na, O, Mg, Al, Cl?
- Nguyên tử Kali có độ âm điện 0,82, nguyên tử Lưu huỳnh có độ âm điện 2,58. Dự đoán liên kết tạo bởi nguyên tử Kali và nguyên tử Lưu huỳnh?
Mối quan hệ giữa Độ âm điện và liên kết Ion
“Điều gì xảy ra khi nguyên tử Phi kim tiếp xúc với nhau”
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Khái niệm:
- Công thức electron:
- Công thức cấu tạo:
- Liên kết đơn:
- Liên kết ba:
- Liên kết Cộng hóa trị không cực:
- Liên kết Cộng hóa trị có cực:
I/ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau - Sự hình thành đơn chất
Phân tử Hiđro H2
Phân tử Hiđro N2
Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử khác nhau- Sự hình thành hợp chất
Phân tử Hiđro Clorua (HCl)
Phân tử khí Cacbon Đioxit (CO2) (có cấu tạo thẳng)
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Viết pt biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng:
Na Na+ + ....e ; Mg Mg2+ + ....e ; Al Al....+ + ....e
Kim Loại M(có n electron lớp ngoài cùng) nhường electron: M M....+ + ....e
S + ....e S2- ; Cl + ....e Cl- ; O + ....e O2-
Phi Kim X(có m electron lớp ngoài cùng) nhận electron: X + ....e X....-
Câu 2. Điền vào bảng các nội dung còn thiếu
Cation
Cation Kim Loại
Cation Hiđro
Cation Amoni
....
Anion
Anion Oxit
Anion Hiđroxit
Anion gốc Axit
Tạo nên từ một nguyên tử
Nhóm nguyên tử mang điện
....
Câu 3. Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion của: Na2O, MgCl2, Al2O3
Na2O
MgCl2
Al2O3
Câu 4. Xác định giá trị độ âm điện nguyên tử các nguyên tố: Na, O, Mg, Al, Cl?
- Nguyên tử Kali có độ âm điện 0,82, nguyên tử Lưu huỳnh có độ âm điện 2,58. Dự đoán liên kết tạo bởi nguyên tử Kali và nguyên tử Lưu huỳnh?
Mối quan hệ giữa Độ âm điện và liên kết Ion
“Điều gì xảy ra khi nguyên tử Phi kim tiếp xúc với nhau”
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Khái niệm:
- Công thức electron:
- Công thức cấu tạo:
- Liên kết đơn:
- Liên kết ba:
- Liên kết Cộng hóa trị không cực:
- Liên kết Cộng hóa trị có cực:
I/ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau - Sự hình thành đơn chất
Phân tử Hiđro H2
Phân tử Hiđro N2
Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử khác nhau- Sự hình thành hợp chất
Phân tử Hiđro Clorua (HCl)
Phân tử khí Cacbon Đioxit (CO2) (có cấu tạo thẳng)
 









Các ý kiến mới nhất