Tuần 3. Ai dậy sớm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thị hồng nhung
Ngày gửi: 13h:29' 15-03-2017
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: hà thị hồng nhung
Ngày gửi: 13h:29' 15-03-2017
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Tậpđọc
Ai dậysớm
I. MỤC TIÊU
1. KIẾN THỨC
- HS đọctrơncảbài
- HS hiểunội dung bài :Cảnhbuổisángrấtđẹp, aidậysớmmớithấyrõcảnhđẹpấy. Hiểuđượccáctừ :vừngđông, đấttrời.
2. Kĩnăng :
- Đọcđúng, nhanhcảbài “Ai dậysớm”.ĐọcđúngcácTN :dậysớm, lênđồi, đấttrời, chờđón.
- Phátâmđúngcáctiếngcóvầnươn, ương.
- Tìmđượccáctiếngcóvầnươn, ươngcótrongvàngoàibài. Nóiđượccâuchứatiếngcóvầnươn, ương.
3. Tháiđộ :
- HS chủđộngnóitheochủđề :Nhữngviệclàmvàobuổisáng.
II. Chuẩnbị :
1. GV :
- Tranh minh hoạbàitậpđọc :từ, câuứngdụng, phầnluyệnnói.
2. HS :
- Sgk, bảng con, vở, bút,…
III/ Cáchoạtđộngdạyvàhọc
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Hoạtđộng 1: Kiểmtrabàicũ
Mụctiêu: Ônlạikiếnthứccũ
Cáchtiếnhành:
- Cho 1 HS đọcđoạn 2 bàiHoangọclanvàtrảlờicâuhỏi: Nụhoalanđượctảnhưthếnào?
- Cho 1 HS đọclạiđoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi: Hươnghoalanthơmnhưthếnào?
- GV nhậnxét.
Hoạtđộng 2: Bàimới
Mụctiêu: HS phânbiệtđượcvầnươnvàương.
Cáchtiếnhành:
Giớithiệubài
- GV cho HS xemvàhỏi: Bứctranhvẽgì?
- Đâylàbứctranhvẽcảnhbuổisángsớm. Vậybuổisángsớmcógìđẹpvànhữngngườidậysớmsẽđượchưởngniềmvui, niềmhạnhphúcgì? Côvàcác con sẽcùngnhautìmhiểuqua bàithơ: “Ai dậysớm”
- HS nhắclạitựabài – GV ghitựa.
2. Hướngdẫn HS luyệnđọc
- GV đọcmẫutoànbài.
- Hướngdẫn HS luyệnđọc.
* Luyệnđọctiếng, từ
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 1: tìmtiếngcóâms, vầnươn.
- Luyệnđọccho HS: dậysớm, ravườn, ngáthương.
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 2: tìmtiếngcóvầnưng.
- Luyệnđọccho HS: vừngđông.
(Giảithích: vừngđônglàmặttrờimớimọc.
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 3: tìmtiếngcóâmtr.
- Luyệnđọccho HS: đấttrời.
- Cho HS đọclạicáctiếng, từkhó.
* Luyệnđọccâu.
* Luyệnđọcđoạn, bài.
3. Ôncácvầnươn, ương
- GV nêuyêucầu
+ Goi HS đọcyêucầubài 1
(Tìmtiếngtrongbàicóvầnươn
(Tìmtiếngtrongbàicóvầnương
- Cho HS đọclại 2 vần + đồngthanh. Đâylàhaivầncầnônhôm nay.
+ Gọi HS đọcyêucầubài 2
( Cho HS quansáttừngtranhvàđọccâumẫu.
( Cho HS thảoluậnnhómđôi: đặtcâucótiếngcóchứavầnươnhoặcương.
- HS trìnhbày – GV nhậnxét.
Hoạtđộng 3: Củngcố - Dặndò
- Gọi 1 HS đọccảbài.
- Gvnhậnxéttiếthọc.
- Dăndò HS vềnhàđọclạibàivàchuẩnbịbài mới.
- Nụhoalanxinhxinh, trắngngần.
- Hươnglanthơmngát, tỏakhắpvườn, khắpnhà.
- HS trảlời.
- 2 HS nhắclại.
- HS lắngnghe.
- HS đocthầmvàtìmtiếngcóâms, vầnươn: sớm, vườn.
- HS đọcthầmvàtìmtiếngcóvầnưng: vừng.
- HS đọcthầmvàtìmtiếngcóâmtr: trời.
- HS đọc.
- HS: vườn
Hương
- Quansáttranhvàđọccâu.
- Thảoluậnnhómđôi.
- HS trìnhbày.
Ai dậysớm
I. MỤC TIÊU
1. KIẾN THỨC
- HS đọctrơncảbài
- HS hiểunội dung bài :Cảnhbuổisángrấtđẹp, aidậysớmmớithấyrõcảnhđẹpấy. Hiểuđượccáctừ :vừngđông, đấttrời.
2. Kĩnăng :
- Đọcđúng, nhanhcảbài “Ai dậysớm”.ĐọcđúngcácTN :dậysớm, lênđồi, đấttrời, chờđón.
- Phátâmđúngcáctiếngcóvầnươn, ương.
- Tìmđượccáctiếngcóvầnươn, ươngcótrongvàngoàibài. Nóiđượccâuchứatiếngcóvầnươn, ương.
3. Tháiđộ :
- HS chủđộngnóitheochủđề :Nhữngviệclàmvàobuổisáng.
II. Chuẩnbị :
1. GV :
- Tranh minh hoạbàitậpđọc :từ, câuứngdụng, phầnluyệnnói.
2. HS :
- Sgk, bảng con, vở, bút,…
III/ Cáchoạtđộngdạyvàhọc
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Hoạtđộng 1: Kiểmtrabàicũ
Mụctiêu: Ônlạikiếnthứccũ
Cáchtiếnhành:
- Cho 1 HS đọcđoạn 2 bàiHoangọclanvàtrảlờicâuhỏi: Nụhoalanđượctảnhưthếnào?
- Cho 1 HS đọclạiđoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi: Hươnghoalanthơmnhưthếnào?
- GV nhậnxét.
Hoạtđộng 2: Bàimới
Mụctiêu: HS phânbiệtđượcvầnươnvàương.
Cáchtiếnhành:
Giớithiệubài
- GV cho HS xemvàhỏi: Bứctranhvẽgì?
- Đâylàbứctranhvẽcảnhbuổisángsớm. Vậybuổisángsớmcógìđẹpvànhữngngườidậysớmsẽđượchưởngniềmvui, niềmhạnhphúcgì? Côvàcác con sẽcùngnhautìmhiểuqua bàithơ: “Ai dậysớm”
- HS nhắclạitựabài – GV ghitựa.
2. Hướngdẫn HS luyệnđọc
- GV đọcmẫutoànbài.
- Hướngdẫn HS luyệnđọc.
* Luyệnđọctiếng, từ
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 1: tìmtiếngcóâms, vầnươn.
- Luyệnđọccho HS: dậysớm, ravườn, ngáthương.
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 2: tìmtiếngcóvầnưng.
- Luyệnđọccho HS: vừngđông.
(Giảithích: vừngđônglàmặttrờimớimọc.
+ Cho HS nhẩmkhổthơ 3: tìmtiếngcóâmtr.
- Luyệnđọccho HS: đấttrời.
- Cho HS đọclạicáctiếng, từkhó.
* Luyệnđọccâu.
* Luyệnđọcđoạn, bài.
3. Ôncácvầnươn, ương
- GV nêuyêucầu
+ Goi HS đọcyêucầubài 1
(Tìmtiếngtrongbàicóvầnươn
(Tìmtiếngtrongbàicóvầnương
- Cho HS đọclại 2 vần + đồngthanh. Đâylàhaivầncầnônhôm nay.
+ Gọi HS đọcyêucầubài 2
( Cho HS quansáttừngtranhvàđọccâumẫu.
( Cho HS thảoluậnnhómđôi: đặtcâucótiếngcóchứavầnươnhoặcương.
- HS trìnhbày – GV nhậnxét.
Hoạtđộng 3: Củngcố - Dặndò
- Gọi 1 HS đọccảbài.
- Gvnhậnxéttiếthọc.
- Dăndò HS vềnhàđọclạibàivàchuẩnbịbài mới.
- Nụhoalanxinhxinh, trắngngần.
- Hươnglanthơmngát, tỏakhắpvườn, khắpnhà.
- HS trảlời.
- 2 HS nhắclại.
- HS lắngnghe.
- HS đocthầmvàtìmtiếngcóâms, vầnươn: sớm, vườn.
- HS đọcthầmvàtìmtiếngcóvầnưng: vừng.
- HS đọcthầmvàtìmtiếngcóâmtr: trời.
- HS đọc.
- HS: vườn
Hương
- Quansáttranhvàđọccâu.
- Thảoluậnnhómđôi.
- HS trìnhbày.
 









Các ý kiến mới nhất