Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương III. §3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 15h:42' 01-03-2017
Dung lượng: 274.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI KÌ II
Môn toán khối 10. Thời gian làm bài 120’
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
#Cho phương trình: 2x + y = 3 và các cặp số: (2; -2), (5; -7), (1; 1), (1; 4), (3; -3). Trong các cặp số đó có mấy cặp là nghiệm của phương trình:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
#Công thức nào sau đây đúng:
A. 
B. 
C. 
D. 
#Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A. Có cùng dạng phương trình
B. Có cùng tập xác định
C. Có cùng tập hợp nghiệm
D. Cả A, B, C đều đúng
#Tập xác định của hàm số y =  là :
A. 
B. 
C. 
D. 
#Tam thức  âm với mọi x khi:
A. m > 2
B. 
C. 
D. 
# Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2; 1), B(0; 5), C(-2; 6). Tìm khẳng định đúng: Tam giác ABC
A. Cân tại A
B. Vuông tại C
C. Cân tại B
D. Vuông tại B
#Hệ bất phương trình:  vô nghiệm khi:
A. 
B. 
C. 
D. 
#Hệ bất phương trình  có tập nghiệm là:
A. 
B. 
C. 
D. 
#Miền nghiệm của hệ bất phương trình: 
A. (IV)
B. (III)
C. (I)
D. (II)

#Cho tam giác ABC có AB = 7, BC = 8,
 thì cạnh AC là:
A. 12
B. 169
C. 13
D. 
#Tập xác định của hàm số y =  là :
A. 
B. 
C. 
D. 
#Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A. 
B.  C. 
D. 
#Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm : 3 = 0
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
#Bất phương trình:  có số nghiệm nguyên là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 10
#Nghiệm của hệ bất phương trình: là:
A. x > 1
B. x > -2
C. -2 < x < 1
D. x (( R
II. Tự luận (7 điểm).
Câu 1 (2 điểm): Giải bất phương trình sau:

Câu 2 (2 điểm) : Cho phương trình:   = 0
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Tìm m để phương trình vô nghiệm.
Câu 3 (2 điểm)
Cho  có a=12, b=15, c=13
Tính số đo các góc của 
Tính độ dài các đường trung tuyến của 
Tính S, R (bán kính đường tròn ngoại tiếp)
Câu 4 (1 điểm)
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: 
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Đáp án
A
D
C
B
B
D
A
B
A
C
B
D
C
A
A

II. Tự luận.
Câu 1 (2 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

1
Ta có bpt <=>
<=>
<=> x  [; + )U{}

1

0,5



0,5

2



3
a) Ta có: 







b) Ta có:
 

c) + Ta có sin A= sin 50,21o = 0,77
+ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng : 
+ Diện tích tam giác ABC bằng :



0,25

4
Do a, b, c > 0 nên 
Nhân các bất
No_avatar

Tiêu đề không khớp với nội dung. Nản.

 
Gửi ý kiến