Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 14h:00' 29-10-2016
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn :21/08/2010
Tiết : 04
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ .
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc.
- HS hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: HS có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ: HS có ý thức tính toán chính xác và hợp lý.
II. CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị của GV: Soạn giáo án thông qua các tài liệu tham khảo và SGK; Thước kẻ; phấn mầu; bảng phụ.
Chuẩn bị của HS : Đọc và soạn trước bài “Nhân, chia số hữu tỉ”. Bảng nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số và đồ dùng học tập của HS.
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)

Nội dung câu hỏi
Dự kiến trả lời

HS1(Khá): Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?
Áp dụng: Tính 
HS1: Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ trong sgk tr.8
Áp dụng: =

HS2(Tb-Yếu): Nêu quy tắc chuyển vế ?
Áp dụng : Tìm x, biết : 
HS2: Nêu quy tắc chuyển vế sgk tr. 9
Đáp số:

 3. Giảng bài mới : (35’)
a) Giới thiệu bài: (1’) Nhân, chia số hữu tỉ như nhân, chia phân số .Việc tính nhanh và hợp lý dựa vào tính chất của các phép tính nhân, chia.
b) Tiến trình bài dạy: (34’)

TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung

10’
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ.
Tiết 04:


GV ĐVĐ: Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số nên ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.
H: Ví dụ: -0,2. thực hiện như thế nào ?
H: Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số.
Vậy với x, yQ , x =
Thì x.y = ?
Áp dụng: Tính:

H: Phép nhân phân số có những tính chất gì?


GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất như vậy.






Đ:

HS: Đứng tại chỗ phát biểu.

Đ: 
HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện.

Đ: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo.
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.
1. Nhân hai số hữu tỉ:

Với x, yQ,







12’
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ.
2. Chia hai số hữu tỉ:


H: Nêu cách chia phân số cho phân số?
-Điều kiện của phép chia?
H: Với x=thì x:y = ?
Áp dụng: Tính : -0,4: (-) = ?
Lưu ý: Vận dụng quy tắc “dấu’’ ở lớp 6 để xác định nhanh dấu ở kết quả.
Cho HS làm Tính:
a) b)  = ?


GV giới thiệu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ như sgk .
H: Tìm tỉ số của hai số là ta xác định gì ?
Lưu ý: tỉ số  phân số .
Áp dụng: tìm tỉ số của -5,12 và 10,25 ?


HS: phát biểu quy tắc (sgk)

- Số bị chia phải khác 0.
Đ: x:y=
-0,4:(- ) = 
HS: Tích hay thương của 2 số
+ cùng dấu: mang dấu dương
+ khác dấu: mang dấu âm.
- Cả lớp làm vào vở.
-2 HS lên bảng làm:
a) 
=
b) 
Đ: Tìm tỉ số của hai số là ta tìm thương của hai số đó .
Vd: 
=


Với x, yQ,

x:y=


*Chú ý: Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y(y0) gọi là tỉ số của hai số x và
 
Gửi ý kiến