Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 10h:41' 20-05-2016
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 10h:41' 20-05-2016
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 27
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
2. Kĩ năng:
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm được BT 1,2,3.
3. Thái độ:
- HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: PHT.
2. Học sinh: SGK, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1. Ổn định tổ chức: 1’
2.Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
30’
3’
1. Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
Bài 1:
Bài 2: Tính.
Bài 3:
4.Củngcố-dặn dò
- Gọi HS chữa bài 1/ 138.
- Ghi đầu bài.
* Y/c HS đọc đề.
- Phân tích đề.
- Tóm tắt và giải.
- Phát PHT cho HS thảo luận.
- GV nhận xét, chữa bài
*Y/c HS đọc đề.
- Phân tích đề.
- Tóm tắt và giải.
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- CB bài sau.
- HS chữa bài tập 1.
- Lớp nhận xét
*Tóm tắt:
5 phút: 5250 m
V = … m/ phút?
Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5 = 1050 ( m/ phút)
Đáp số: 1050 m / phút
- HS thảo luận nhóm 4, điền PHT.
- Các nhóm trình bày KQ:
Cột 1: 49km/giờ; cột 2: 35m/giây
Cột 3: 78m/giây
Bài giải:
Quãng đường người đó đi bằng ô tô là:
25 - 5 = 20 ( km)
Thời gian người đó đi bằng ô tô là:
nửa giờ = 30 phút = 0,5 giờ
Vận tốc của ô tô là:
20 : 0,5 = 40 ( km /giờ)
Đáp số: 40 km / giờ
- HS nêu ND bài
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016
TOÁN
QUÃNG ĐƯỜNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.
2. Kĩ năng:
- Thực hành tính quãng đường. Làm được BT 1,2.
3. Thái độ:
- GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: PHT.
2. Học sinh: Vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’ – 5’
30’
4’
1. Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
* Giới thiệu cách tính quãng đường.
3.Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2:
3.Củngcố-dặn dò
- Gọi HS chữa bài 1/ T139.
- Ghi đầu bài.
*Bài toán 1:
- Y/c HS đọc bài toán.
- Phân tích đề.
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải.
- Y/c HS nhận xét và
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
2. Kĩ năng:
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm được BT 1,2,3.
3. Thái độ:
- HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: PHT.
2. Học sinh: SGK, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1. Ổn định tổ chức: 1’
2.Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
30’
3’
1. Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
Bài 1:
Bài 2: Tính.
Bài 3:
4.Củngcố-dặn dò
- Gọi HS chữa bài 1/ 138.
- Ghi đầu bài.
* Y/c HS đọc đề.
- Phân tích đề.
- Tóm tắt và giải.
- Phát PHT cho HS thảo luận.
- GV nhận xét, chữa bài
*Y/c HS đọc đề.
- Phân tích đề.
- Tóm tắt và giải.
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- CB bài sau.
- HS chữa bài tập 1.
- Lớp nhận xét
*Tóm tắt:
5 phút: 5250 m
V = … m/ phút?
Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5 = 1050 ( m/ phút)
Đáp số: 1050 m / phút
- HS thảo luận nhóm 4, điền PHT.
- Các nhóm trình bày KQ:
Cột 1: 49km/giờ; cột 2: 35m/giây
Cột 3: 78m/giây
Bài giải:
Quãng đường người đó đi bằng ô tô là:
25 - 5 = 20 ( km)
Thời gian người đó đi bằng ô tô là:
nửa giờ = 30 phút = 0,5 giờ
Vận tốc của ô tô là:
20 : 0,5 = 40 ( km /giờ)
Đáp số: 40 km / giờ
- HS nêu ND bài
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016
TOÁN
QUÃNG ĐƯỜNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.
2. Kĩ năng:
- Thực hành tính quãng đường. Làm được BT 1,2.
3. Thái độ:
- GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: PHT.
2. Học sinh: Vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình giờ dạy:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’ – 5’
30’
4’
1. Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
* Giới thiệu cách tính quãng đường.
3.Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2:
3.Củngcố-dặn dò
- Gọi HS chữa bài 1/ T139.
- Ghi đầu bài.
*Bài toán 1:
- Y/c HS đọc bài toán.
- Phân tích đề.
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải.
- Y/c HS nhận xét và
 









Các ý kiến mới nhất