Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Thưc
Ngày gửi: 20h:18' 07-05-2016
Dung lượng: 992.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 - HỌC KỲ II

Bài 1: Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường cao bằng 4cm
Bài 2: Cho hàm số y =  có đồ thị là (P).
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên. b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đt (d) : y = x + 4.
Bài 3: Cho phương trình x2 – 2mx + 2m – 2 = 0 (1), m là tham số .
a/ Giải phương trình khi m = 1. b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm .
c/ Gọi 2 nghiệm của phương trình là x1, x2 . Với các giá trị nào của m thì  ?
d/ Với giá trị nào của m thì biểu thức  có giá trị lớn nhất ?
Bài 4: Cho tam giác ABC; H là chân đường cao kẻ từ A. Đường tròn đường kính HB cắt AB tại điểm thứ hai là D. Đường tròn đường kính HC cắt AC tại điểm thứ hai là E.
a/ Chứng minh 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn.
b/ Gọi F là giao điểm của AH và DE . Chứng minh FA.FH = FD.FE .
c/ Chứng minh  .
Bài 5: Tìm GTNN của các biểu thức sau: 







ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 - HỌC KỲ II

Bài 1: Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường cao bằng 4cm
Bài 2: Cho hàm số y =  có đồ thị là (P).
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên. b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đt (d) : y = x + 4.
Bài 3: Cho phương trình x2 – 2mx + 2m – 2 = 0 (1), m là tham số .
a/ Giải phương trình khi m = 1. b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm .
c/ Gọi 2 nghiệm của phương trình là x1, x2 . Với các giá trị nào của m thì  ?
d/ Với giá trị nào của m thì biểu thức  có giá trị lớn nhất ?
Bài 4: Cho tam giác ABC; H là chân đường cao kẻ từ A. Đường tròn đường kính HB cắt AB tại điểm thứ hai là D. Đường tròn đường kính HC cắt AC tại điểm thứ hai là E.
a/ Chứng minh 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn.
b/ Gọi F là giao điểm của AH và DE . Chứng minh FA.FH = FD.FE .
c/ Chứng minh  .
Bài 5: Tìm GTNN của các biểu thức sau: 








HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1

Bài 1
1,5điểm
Áp dụng định lý Pytago tính được đường sinh l = 5cm
Viết đúng công thức và thay số tính được Stp= 24(cm2)
0,5
1,0

Bài 2
2 điểm
 Cho hàm số y =  có đồ thị là (P).


a
(1.0đ)
Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên.

- Xác định đúng ít nhất tọa độ 5 điểm
- Vẽ chính xác đồ thị (P)
(Lưu ý : Hình vẽ này vẽ gộp cho trường hợp câu b nếu tìm tọa độ giao điểm bằng phương pháp đồ thị- Câu a không có đường thẳng (d) : y = x + 4)


0,5

0,5



b (1.0đ)
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = x + 4
Bằng cách giải hệ phương trình hoặc đồ thị học sinh xác định đúng tọa độ 2 giao điểm (-2;2) và (4;8)
(nếu dùng phương pháp đồ thị hình vẽ phải có đường thẳng (d) y = x + 4 như hình vẽ trên)


1.0

Bài 3
Cho phương trình x2 – 2mx + 2m – 2 = 0 (1), m là tham số


a
(0.75đ)
Giải phương trình khi m = 1
Thế đúng cho ra x2 – 2x = 0
Giải được x1 = 0 và x2 = 2
0.25
0.25
0.25

b
(1.5đ)
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm
Gọi 2 nghiệm của ptr là x1, x2 . Với các giá trị nào của m thì 
Tính được  và lập luận với mọi giá
 
Gửi ý kiến