Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 15-02-2016
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 15-02-2016
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Ngày 10/01/2016
ÔN TẬP PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I. Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. áp dụng: Tính 27. (-2)
Câu 2: Hãy lập bảng cách nhận biết dấu của tích?
Câu 3: Phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
Câu 4: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.
Câu 5: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.
Câu 6: Em có nhận xét gì xề bội và ước của các số 0, 1, -1?
II. Bài tập
A. PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
Bài tập SBT
Bài 112 SBT
Ta có 225 . 8 = 1800 nên suy ra
(- 225) . 8 = - 1800 (- 8) . 225 = - 1800 8 . (- 225) = - 1800
Bài 115 - SBT:
m
4
-13
13
-5
n
-6
20
-20
20
m.n
-24
- 260
-260
-100
Bài 135.
- 53 . 21 = - 53 . (20 + 1) = - 53 . 20 + (- 53) . 1
= - 1060 + (- 53) = - 1113
Bài 136.
a) (26 - 6) . (- 4) + 31 . (- 7 - 13) = 20 . (- 4) + 31 . (- 20)
= 20 . ( - 4 - 31) = 20 . (- 35) = - 700
b) (- 18) . (-55 – 24) – 28 . ( 44 - 68)
= (- 18) . 31 - 28 . (- 24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137:
a) (- 4) . (+3) . (- 125) . (+ 25) . (- 8)
= [(- 4) . ( + 25)] . [(- 125) . (- 8)] . (+ 3) = - 100 . 1000 . 3
= - 3 00 000
b) (- 67) . (1 - 301) – 301 . 67 = - 67 . (- 300) – 301 . 67
= + 67 . 300 - 301 . 67 = 67 . (300 - 301)
= 67 . (- 1) = - 67
Bài 138
b) (- 4) . (- 4) . (- 4) . (- 5) . (- 5) . (- 5) = (- 4)3 . (- 5)3
hoặc [(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] = 20 . 20 . 20 = 20 3
Bài 148:
a) a2 + 2 . a . b + b2 Thay số ta có:
a2 + 2 . a . b + b2 = (- 7)2 + 2 .(- 7) .4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b) (a + b) . (a + b) = (- 7 + 4) . (- 7 + 4)
= (- 3) . (- 3) = 9
Bài tập bổ sung
Bài 1:
1) Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống:
a) (- 15) . (-2) ( 0 b) (- 3) . 7 ( 0
c) (- 18) . (- 7) ( 7.18 d) (-5) . (- 1) ( 8 . (-2)
KQ: a. b. c. d.
2) Điền vào ô trống
a
- 4
3
0
9
b
- 7
40
- 12
- 11
ab
32
- 40
- 36
44
KQ:
a
- 4
3
- 1
0
9
- 4
b
- 8
- 7
40
- 12
- 4
- 11
ab
32
- 21
- 40
0
- 36
44
3) Điền số thích hợp vào ô trống:
x
0
- 1
2
6
- 7
x3
- 8
64
- 125
KQ:
x
0
- 1
2
-2
4
-5
6
- 7
x3
0
-1
8
- 8
64
- 125
216
-343
Bài 2:
1)Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên khác dấu:
a) -13 b) - 15 c) - 27
Hướng dẫn:
a
ÔN TẬP PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I. Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. áp dụng: Tính 27. (-2)
Câu 2: Hãy lập bảng cách nhận biết dấu của tích?
Câu 3: Phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
Câu 4: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.
Câu 5: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.
Câu 6: Em có nhận xét gì xề bội và ước của các số 0, 1, -1?
II. Bài tập
A. PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN
Bài tập SBT
Bài 112 SBT
Ta có 225 . 8 = 1800 nên suy ra
(- 225) . 8 = - 1800 (- 8) . 225 = - 1800 8 . (- 225) = - 1800
Bài 115 - SBT:
m
4
-13
13
-5
n
-6
20
-20
20
m.n
-24
- 260
-260
-100
Bài 135.
- 53 . 21 = - 53 . (20 + 1) = - 53 . 20 + (- 53) . 1
= - 1060 + (- 53) = - 1113
Bài 136.
a) (26 - 6) . (- 4) + 31 . (- 7 - 13) = 20 . (- 4) + 31 . (- 20)
= 20 . ( - 4 - 31) = 20 . (- 35) = - 700
b) (- 18) . (-55 – 24) – 28 . ( 44 - 68)
= (- 18) . 31 - 28 . (- 24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137:
a) (- 4) . (+3) . (- 125) . (+ 25) . (- 8)
= [(- 4) . ( + 25)] . [(- 125) . (- 8)] . (+ 3) = - 100 . 1000 . 3
= - 3 00 000
b) (- 67) . (1 - 301) – 301 . 67 = - 67 . (- 300) – 301 . 67
= + 67 . 300 - 301 . 67 = 67 . (300 - 301)
= 67 . (- 1) = - 67
Bài 138
b) (- 4) . (- 4) . (- 4) . (- 5) . (- 5) . (- 5) = (- 4)3 . (- 5)3
hoặc [(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] .[(- 4) . (- 5)] = 20 . 20 . 20 = 20 3
Bài 148:
a) a2 + 2 . a . b + b2 Thay số ta có:
a2 + 2 . a . b + b2 = (- 7)2 + 2 .(- 7) .4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b) (a + b) . (a + b) = (- 7 + 4) . (- 7 + 4)
= (- 3) . (- 3) = 9
Bài tập bổ sung
Bài 1:
1) Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống:
a) (- 15) . (-2) ( 0 b) (- 3) . 7 ( 0
c) (- 18) . (- 7) ( 7.18 d) (-5) . (- 1) ( 8 . (-2)
KQ: a. b. c. d.
2) Điền vào ô trống
a
- 4
3
0
9
b
- 7
40
- 12
- 11
ab
32
- 40
- 36
44
KQ:
a
- 4
3
- 1
0
9
- 4
b
- 8
- 7
40
- 12
- 4
- 11
ab
32
- 21
- 40
0
- 36
44
3) Điền số thích hợp vào ô trống:
x
0
- 1
2
6
- 7
x3
- 8
64
- 125
KQ:
x
0
- 1
2
-2
4
-5
6
- 7
x3
0
-1
8
- 8
64
- 125
216
-343
Bài 2:
1)Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên khác dấu:
a) -13 b) - 15 c) - 27
Hướng dẫn:
a
 








Các ý kiến mới nhất