Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Đình Khang (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:12' 03-12-2015
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1431
Số lượt thích: 1 người (Ngũ Thị Hồng Gấm)
Buổi 1
Ôn tập
BỐN PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

NỘI DUNG ÔN TẬP:
KIẾN THỨC CƠ BẢN:

Cộng trừ số hữu tỉ
Nhân, chia số hữu tỉ

1. Qui tắc


 
( y0)
x: y gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu: 
* x thì x’=hay x.x’=1thì x’ gọi là số nghịch đảo của x


Tính chất

cã:
Tính chất giao hoán: x + y = y +x; x . y = y. z
Tính chất kết hợp: (x+y) +z = x+( y +z)
(x.y)z = x(y.z)

c) Tính chất cộng với số 0:
x + 0 = x;

víi x,y,z ta luôn có :
1. x.y=y.x ( t/c giao hoán)
2. (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )
3. x.1=1.x=x
4. x. 0 =0
5. x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng






Bổ sung

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
1.

2. 
3. –(x.y) = (-x).y = x.(-y)



HỆ THỐNG BÀI TẬP
Bài số 1: Tính
a)  b)
c)  ;



d) 
e) ;
f)

Chú ý: Các bước thực hiện phép tính:
Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.
Bước 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính.
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể).

Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a) 
b) 
c)  = 
b) =

Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả.
Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính.
Chú ý vận dụng tính chất của các phép tính trong trường hợp có thể.


Bài số 3: Tính hợp lí:
a) = 
b) = 
c) =
Lưu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ được áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c
Không được áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c)
Bài tập số 4: Tìm x, biết:
a)  ; ĐS: 
b)  ĐS: 

c) 

X = 

 d) 


X = 
X = 


 d)  ĐS: 
e)  ĐS: x = 0 hoặc x = 1/7


f)  ĐS: x =-5/7
Bài tập số 5: Tìm x, biết
a) (x + 1)( x – 2) < 0
x = 1 và x – 2 là 2 số khác dấu và do x + 1 > x – 2, nên ta có:

b) (x – 2) ( x + ) > 0
x – 2 và x +  là hai số cùng dấu, nên ta có 2 trường hợp:
* Trường hợp 1:

* Trường hợp 2:


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Xem và tự làm lại cácbài tập đã chữa trên lớp.
* Làm bài tập 14, 22, 23 (SBT tr 7); BT 17,17,19,
***********************************************************************










Buổi 2:
Ôn tập
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Kiến thức cơ bản
a) Định nghĩa:
b) Cách xác định:
c) Tính chất:


 dấu bằng sảy ra khi x = 0

Hệ thống bài tập
 
Gửi ý kiến