Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP ÔN KIẾN THỨC HỌC KỲ II TIẾNG ANH LỚP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SV
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:16' 08-12-2015
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 tập trung vào kỹ năng viết Tiếng Anh, giúp các em nhận viết từ vựng, cấu trúc câu, từ đó có nền tảng Tiếng Anh cơ bản tốt, giúp các em làm bài kiểm tra, bài thi học kì 2 đạt kết quả cao.
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh - Lớp 2
Thời gian: 40 phút

Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l 4. rubb…. r
2. m…..sic room 5. cl….ss room
3. b…...g 6. op….n
Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / How / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
6. I / May / out / go?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3. (2 điểm ): Hoàn thành các câu sau
1. Which ……your school?
2. open ………book.
3. How…….. you ?
4. This…… my music room.
Bài 4. (2 điểm ): Viết câu trả lời:
1. What is your name?
…………………………………………………………………………………………..
2. How old are you?
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.
1. school 4. rubber
2. music room 5. class room
3. bag / big 6. open

Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
1. What is your name?
2. My name is Lan.
3. How old are you?
4. I am eight years old.
5. This is my classroom.
6. May I go out?

Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
1. is
2. your
3. are
4. is

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.
1. My name is (Lan).
2. I am eight years old..







 
Gửi ý kiến