Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 TIẾT 44

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 08h:31' 01-11-2015
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người

Tiếng Việt Tiết 44 KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT
MA TRẬN


Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL


Từ và cấu tạo từ

Khái niệm từ TV
Bộ phận từ mượn quan trọng nhất.
Từ láy – từ ghép.

Chữa lỗi dùng từ





Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 câu
1,5 điểm
15 %

1 câu
0,5điểm
5 %



4 câu
2 điểm
20%

Từ nhiều nghĩa


Xác định nghĩa gốc





Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:


1 câu
0,5 điểm
5 %



1 câu
0,5 điểm
5 %

Danh từ
Cụm danh từ

Viết đúng danh từ riêng
Xác định danh từ

Viết 3 cụm danh từ
Điền vào mô hình CDT

Viết đoạn văn sử dụng danh từ riêng và danh từ chung


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:

1 câu
1 điểm
10 %
1 câu
0,5 điểm
5 %
1 câu
3 điểm
30%

1 câu
3 điểm
30 %
4 câu
7,5 điểm
75 %

Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 câu
1,5 điểm
15 %
1 câu
1 điểm
10 %
3 câu
1,5 diểm
15 %
1 câu
3 điểm
30%

1 câu
3 điểm
30%
9 câu
10 điểm
100%






Trường PTDT BT THCS Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT Lớp 6 - HỌC KÌ
Họ và tên : ............................................ Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp :......................................................

Điểm



 Lời phê của giáo viên

 ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1. Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt?
A. Là từ có một âm tiết.
B. Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
C. Là các từ đơn và từ ghép.
D. Là các từ ghép và từ láy.
Câu 2. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
A. Tiếng Anh. B. Tiếng Pháp. C. Tiếng Hán. D. Tiếng Nga
Câu 3. Các từ: sông núi, đất nước, bánh chưng, bánh giày, nem công, chả phượng, nhà cửa, học tập thuộc loại từ nào ?
A. Từ láy B. Từ ghép C. Từ đơn D. Từ nhiều nghĩa.
Câu 4. Câu nào dưới đây mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm?
A. Giờ ra chơi, sân trường rộn rã tiếng cười đùa của học sinh .
B. Không khí sân trường hôm nay đông vui và nhộn nhịp.
C. Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc.
D. Ngày mai chúng em đi tham quan viện bảo tàng.
Câu 5: Câu văn: “Biển nổi sóng mù mịt” có mấy danh từ?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Câu 6. Trong các câu sau, từ “ ăn” ở câu nào được dùng với nghĩa gốc ?
A. Mặt hàng này đang ăn khách
B. Hai chiếc tàu đang ăn than
C. Cả nhà đang ăn cơm.
D. Chị ấy rất ăn ảnh .





II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1. Trong các danh từ riêng sau đây, từ nào viết chưa đúng qui tắc? Hãy viết lại cho đúng?(1 đ)
1. Đan Mạch, Thuỵ điển, Hung Ga Ri, Hà thị Thu Trang
2. Thành phố Hồ Chí Minh, Lê-Nin, Các-Mác, Ăng-Ghen.
Câu 2. Cho các danh từ : Học sinh, giáo viên
a. Mỗi từ phát triển thành ba cụm danh từ (1,5đ)
b. Chép các cụm danh từ ấy vào mô hình cụm danh từ. (1,5đ)
Câu 3. Viết một đoạn văn ngắn (3-5 câu) giới thiệu về gia đình em trong đó có sử dụng danh từ riêng và danh từ chung. Xác định các danh từ trong đoạn văn đó. (3đ)
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến