Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Nature in danger

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quyên
Ngày gửi: 15h:12' 22-08-2015
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10: NATURE IN DANGER


RELATIVE CLAUSES (Mệnh đề quan hệ)
1. Defining and defining relative clause (mệnh đề quan hệ xác định và không xác định ):
a. Defining relative clause(mệnh đề quan hệ xác định) :
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước , ta không bỏ được và không có dấu phẩy Ex: I saw the girl . She helped us last week .
I saw the girl who / that helped us last week
b. Non- Defining relative clause (mệnh đề quan hệ không xác định ):
- Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước , là phần giải thích thêm , ta có thể bỏ được và có dấu phẩy “ ,” .
- Ta dùng mệnh đề quan không xác định khi :
+ Trước danh từ quan hệ có : this / that / these / those / my / her / his / ……
+ Từ quan hệ là tên riêng hoặc danh từ riêng .
Ex1: My father is a doctor . He is fifty years old .
My father , who is fifty years old , is a doctor .
Ex2: New York Harbour , which is ice-free in all season , is one of the largest and finest harbours in the world .
- who : chỉ người, làm chủ ngữ Nngười + who + V + O

- whom : chỉ người, làm tân ngữ Nngười + whom + S + V
V + O
- which : chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ Nvật + which +
S + V
- whose : đứng sau danh từ và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ
( N2 của N1 , whose thay thế tính từ sở hữu : his,her, my, your )

Place
WHERE = in / at / on + WHICH

Time
WHEN = in / at / on + WHICH

Reason
WHY = FOR + WHICH






That :
+ That thay thế cho who, whom, which trong mđề hạn (không có dấu phẩy.)
+ Không được dùng that sau dấu phẩy và sau giới từ ( sau giới từ dùng whom hoặc which )
+ Bắt buộc dùng that :
Sau so sánh nhất
Sau đại từ không xác định : no - , some - , every - , any - + one / thing / body
Sau chủ ngữ hổn hợp ( người và vật ) Ex : The man and his dog that ……
Trong cấu trúc : It is / was noun / pronoun who / that . . ( It is Mary that I admire .. )
Sau only / the first / the last + N Ex : The first thing that I do is ….
Reduced forms ( Hình thức rút gọn )
1. Câu có các đại từ quan hệ :
- Câu chủ động : Bỏ đại từ quan hệ, động từ chính trong câu đưa về nguyên mẫu và thêm – Ing
Ex : The man who is standing overthere is my father.
The man standing overthere is my father.
Câu bị động : Bỏ đại từ quan hệ, động từ chính trong câu đưa về V3,ed
Ex : The chair which is made in Japan is expensive.
The chair made in Japan is expensive.
Như vậy trong câu chỉ có 01 động từ chính được chia, dộng từ còn lại ở dạng V – ing ( chủ động hoặc V3,ed ( Bị động )





2.Hai câu có cùng chủ từ : Tương tự như trên
Ex : He met his old friends. He felt very happy.
Meeting his old friends, he felt very happy.
Từ chỉ thời gian : While / when / after / before …..
Ex : When I met him, I told him that story. ………. Meeting him, I told him that story.



PRACTICE TEST 1

Choose the word which is stressed differently from the rest.
a. endanger b. disappear c. prohibit d. destruction
a extinct b. human c. species d. planet
a. respect b. effort c. exist d. supply
a. condition b. pollutant c. however d. influence
a. action b. habit c. danger d. survive
Choose the correct answer
Many organizations have been set up and funds have been raised.
a. established b. collapsed c. delayed d. decreased
The number of rare animals is decreasing rapidly.
a. dangerously b. quickly c. mostly d. gradually
A species of animal or plant that is _______ no longer has any living members, either in the world or in a particular place.
a. extinct b
 
Gửi ý kiến