Tìm kiếm Giáo án
Giao an phu dao Anh 9, dap an ( hot)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 20h:45' 06-03-2015
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 20h:45' 06-03-2015
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Week: 07
Date of composing: 22/09/2014
MỤC ĐÍCH:
Giúp học sinh củng cố những gì các em đã được học trong sách giáo khoa và mở rộng thêm kiến thức phù hợp với trình độ các em.
các thì:
Present perfect tense: (thì hiện tại hoàn thành)
Hình thức: S + Have/Has + Past Participle (V3/ed)
Cách dùng:
_ Dùng để diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời điểm, còn liên quan đến hiện tại.
Ex: I have already seen this play.
He has lost his keys. (He can’t get into his house now.)
_ Dùng để diển tả sự việc vừa mới xảy ra.
Ex: My father has just come home from Paris.
_ Dùng để diễn tả sự việc bắt đầu ở quá khứ mà còn tiếp tục đến hiện tại.
Ex: They have lived here for 5 years.
My sister has been sick since yesterday.
Chú ý:
+ Trong câu thường có các giới từ:
For (dùng để chỉ khoảng thời gian)
Since (dùng để chỉ mốc thời gian)
+ Trong câu thường có “just, already, never, ever” V3/-ed
+ “lately, recently, before” đứng cuối câu.
+ “so far = until now = up to now = up to the present = so on (nghĩa là cho đến bây giờ) đứng đầu hoặc cuối câu.
“This/ it is the first/ second/ …time, several times, many times, …” + S+ has/ have+V-ed/ V-3
+ Trong câu cũng thường gặp trạng từ “Yet”. Trạng từ “Yet” thưòng được đặt ở cuối câu và chỉ được sử dụng trong câu hỏi và câu phủ định mạnh ý nghĩa của câu.
WISH SENTENCES:
- Dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật ở hiện tại.
Hình thức:
S + WISH / WISHES + S + V2/V-ed (Past Subjunctive)
- Dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật ở lai.
Hình thức:
S + WISH / WISHES + S + WOULD / COULD / MIGHT + INF
Ghi chú:
“Past Subjunctive” được gọi là quá khứ bàng thái và được dùng như thì quá khứ đơn. Với động từ “To be” ta dùng “were” cho tất cả các chủ ngữ.
Ex: He wishes he were a doctor.
I wish I could speak English fluently.
EXERCISE:
I/ Put the verbs in brackets into the correct tense:
I (not see) ……………………………………her since last week.
How long you (know) …………………………………. Tom?
My sister (play) ………………………the piano since she (be) ………………….a child.
He wishes he (have) two wings and he (can )fly as a bird.
II/ Write sentences beginning with “I wish…”
I don’t have time to study. ………………………………………………………………………………………………
I can’t answer the questions. ……………………………………………………………………………………………
We are not living in London. ……………………………………………………………………………………………
Nga is not here. ……………………………………………….…………………………………………
They don’t stay in Da Lat. ………………………………………………………………………………………………
6.Mai doesn’t know many people in the town. ..…………………………………………………………………………
7.I’m sorry I can’t go to the party. ..………………………………………………………………………………………
8.Her work isn’t going well. ………………………………………………………………………………………………
9.It’s a pity we don’t know where they are. …………………………………………………….
10.I’m sorry he gets up so late. ………………………………………………………………….
II/ write the sentences , using the cues given.
1.How long/ you/ live/ here?
2. Nga/ wish/ be/good/ English
KEY:
I/ Put the verbs in brackets into the correct tense:
have not
have you
has play/ was
had/ could
II/ Write sentences beginning with “I wish…”
I wish I had time to study
I wish I could answer the questions
I wish we were living in London
I wish Nga were here
I wish they stayed in Da Lat
I wish Mai knew many people in town
I wish I could go t the party
I wish her work were going well
I wish we knew where they were
I wish he didn’t get up so late
**************************************
Week: 08
Date of composing: 1/10/14
A :
Giúp học sinh củng cố những gì các em đã được học trong sách giáo khoa và mở rộng thêm kiến thức phù hợp với trình độ các em.
B.các thì:
1. BỊ ĐỘNG: (passive voice)
Qui tắc chung:
S + BE + (BEING) + PAST PARTICIPLE + (BY OBJECTIVE)
* CÁCH BIẾN ĐỔI CHO TỪNG THÌ
Date of composing: 22/09/2014
MỤC ĐÍCH:
Giúp học sinh củng cố những gì các em đã được học trong sách giáo khoa và mở rộng thêm kiến thức phù hợp với trình độ các em.
các thì:
Present perfect tense: (thì hiện tại hoàn thành)
Hình thức: S + Have/Has + Past Participle (V3/ed)
Cách dùng:
_ Dùng để diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời điểm, còn liên quan đến hiện tại.
Ex: I have already seen this play.
He has lost his keys. (He can’t get into his house now.)
_ Dùng để diển tả sự việc vừa mới xảy ra.
Ex: My father has just come home from Paris.
_ Dùng để diễn tả sự việc bắt đầu ở quá khứ mà còn tiếp tục đến hiện tại.
Ex: They have lived here for 5 years.
My sister has been sick since yesterday.
Chú ý:
+ Trong câu thường có các giới từ:
For (dùng để chỉ khoảng thời gian)
Since (dùng để chỉ mốc thời gian)
+ Trong câu thường có “just, already, never, ever” V3/-ed
+ “lately, recently, before” đứng cuối câu.
+ “so far = until now = up to now = up to the present = so on (nghĩa là cho đến bây giờ) đứng đầu hoặc cuối câu.
“This/ it is the first/ second/ …time, several times, many times, …” + S+ has/ have+V-ed/ V-3
+ Trong câu cũng thường gặp trạng từ “Yet”. Trạng từ “Yet” thưòng được đặt ở cuối câu và chỉ được sử dụng trong câu hỏi và câu phủ định mạnh ý nghĩa của câu.
WISH SENTENCES:
- Dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật ở hiện tại.
Hình thức:
S + WISH / WISHES + S + V2/V-ed (Past Subjunctive)
- Dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật ở lai.
Hình thức:
S + WISH / WISHES + S + WOULD / COULD / MIGHT + INF
Ghi chú:
“Past Subjunctive” được gọi là quá khứ bàng thái và được dùng như thì quá khứ đơn. Với động từ “To be” ta dùng “were” cho tất cả các chủ ngữ.
Ex: He wishes he were a doctor.
I wish I could speak English fluently.
EXERCISE:
I/ Put the verbs in brackets into the correct tense:
I (not see) ……………………………………her since last week.
How long you (know) …………………………………. Tom?
My sister (play) ………………………the piano since she (be) ………………….a child.
He wishes he (have) two wings and he (can )fly as a bird.
II/ Write sentences beginning with “I wish…”
I don’t have time to study. ………………………………………………………………………………………………
I can’t answer the questions. ……………………………………………………………………………………………
We are not living in London. ……………………………………………………………………………………………
Nga is not here. ……………………………………………….…………………………………………
They don’t stay in Da Lat. ………………………………………………………………………………………………
6.Mai doesn’t know many people in the town. ..…………………………………………………………………………
7.I’m sorry I can’t go to the party. ..………………………………………………………………………………………
8.Her work isn’t going well. ………………………………………………………………………………………………
9.It’s a pity we don’t know where they are. …………………………………………………….
10.I’m sorry he gets up so late. ………………………………………………………………….
II/ write the sentences , using the cues given.
1.How long/ you/ live/ here?
2. Nga/ wish/ be/good/ English
KEY:
I/ Put the verbs in brackets into the correct tense:
have not
have you
has play/ was
had/ could
II/ Write sentences beginning with “I wish…”
I wish I had time to study
I wish I could answer the questions
I wish we were living in London
I wish Nga were here
I wish they stayed in Da Lat
I wish Mai knew many people in town
I wish I could go t the party
I wish her work were going well
I wish we knew where they were
I wish he didn’t get up so late
**************************************
Week: 08
Date of composing: 1/10/14
A :
Giúp học sinh củng cố những gì các em đã được học trong sách giáo khoa và mở rộng thêm kiến thức phù hợp với trình độ các em.
B.các thì:
1. BỊ ĐỘNG: (passive voice)
Qui tắc chung:
S + BE + (BEING) + PAST PARTICIPLE + (BY OBJECTIVE)
* CÁCH BIẾN ĐỔI CHO TỪNG THÌ
 








Các ý kiến mới nhất