Ôn tập Chương II. Góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Mai
Ngày gửi: 09h:11' 12-01-2015
Dung lượng: 168.5 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Mai
Ngày gửi: 09h:11' 12-01-2015
Dung lượng: 168.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/12/2014. Ngày dạy: 11/12/2014 dạy thêm toán . gv: Nguyễn Thị Thu Chung
CÁC BÀI TẬP LUYỆN TÂP
Chủ đề
Đ
Kiến thức
Bài tập
SỐ HỌC
CHƯƠNG I
Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Bài 4: Số phần tử của tập hợp, tập hợp con
1
Lưu ý:
Tập hợp được sử dụng {}
Các phần tử cách nhau dấu ;
Tính số phần tử:
a) Nếu dãy tăng liên tục:
Số cuối - số đầu + 1
b) Nếu dãy tăng 2:
(Số cuối - Số đầu):2+1
c) Nếu dãy tăng n:
(Số cuối – Số đầu):n+1
Bài tập 1: Cho A={2; 3;4;6;-3}, hãy điền ký , , , = vào ô trống cho đúng.
a) 2 A b) 7 A
c) { 4 ; 6 } A d) {2; 3;4;6;-3} A
Bài tập 2: Tính số phần tử của tập hợp:
a) A = {10;11;12;....;90}
b) B = {20;22;24;....;100}
c) C = {11;13;15;....;99}
d) D = {30; 35;40;.......;200}
Bài 9: Thực hiện phép tính
1
Thứ tự thực hiện phép tính:
( Quan sát, tính nhanh nếu có thể.
( Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa ( Nhân và chia ( + và -
(Tính từ trái sang phải)
( Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
( ) ( [ ] ({ }
Bài tập 3:
Thực hiện phép tính
a) 12.43 +12.47
b) 17 . 85 + 15 . 17 – 120
c) 23 . 17 – 23 . 14
d)
Bài 10 tính chất chia hết của một tổng
Bài 11 -12. Dấu hiệu chia hết cho 2;5;3;9
1
Tính chất chia hết
Dấu hiệu chia hết:
_ Tận cùng số chẳn: Chia hết 2
_ Tận cùng 0 và 5: Chia hết 5
_ Tổng các chử số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
_ Tổng các chử số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Bài tập 4: Xét xem các tổng hiệu sau có chia hết cho 8 hay không?
a) 80 + 16 b) 80 + 12
c) 48 + 56 d) 80 + 17
Bài tập 5: Trong các số sau:
642; 865; 1546; 1347; 6534; 420
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho 9
Bài 17,18
ƯCLN
BCNN
2
( Hướng dẫn:
( Vận dụng tính chất :
( Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN, BCNN
( Vận dụng cách tìm ƯC thông qua ƯCLN (bằng cách tìm ước của ƯCLN), BC thông qua BCNN (bằng cách tìm bội của BCNN).
Bài tập 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng x chia hết cho 5, x chia hết cho 10, x chia hết cho 12 và x khoảng từ 50 đến 100.
Bài tập 7: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 150 đến 200. Tính số sách?
CHƯƠNG II
Bài 2: Tập
hợp các số nguyên
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp số nguyên
Bài 4,5 Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Bài 6:
Tính chất của phép cộng các số nguyên
2
Cách sắp xếp:
Đầu tiên: phân làm 2 nhóm số âm và số dương:
+ Số âm: Số có phần số lớn sẽ bé hơn
+ Số dương: Số lớn sẽ lớn hơn
Cộng hai số nguyên:
(Xem lại cộng hai số nguyên)
Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước. Cụ thể:
- Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số.
(+) + (+) = (+) (-) + (-) = (-)
- Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - 1 (vì -3 có
CÁC BÀI TẬP LUYỆN TÂP
Chủ đề
Đ
Kiến thức
Bài tập
SỐ HỌC
CHƯƠNG I
Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Bài 4: Số phần tử của tập hợp, tập hợp con
1
Lưu ý:
Tập hợp được sử dụng {}
Các phần tử cách nhau dấu ;
Tính số phần tử:
a) Nếu dãy tăng liên tục:
Số cuối - số đầu + 1
b) Nếu dãy tăng 2:
(Số cuối - Số đầu):2+1
c) Nếu dãy tăng n:
(Số cuối – Số đầu):n+1
Bài tập 1: Cho A={2; 3;4;6;-3}, hãy điền ký , , , = vào ô trống cho đúng.
a) 2 A b) 7 A
c) { 4 ; 6 } A d) {2; 3;4;6;-3} A
Bài tập 2: Tính số phần tử của tập hợp:
a) A = {10;11;12;....;90}
b) B = {20;22;24;....;100}
c) C = {11;13;15;....;99}
d) D = {30; 35;40;.......;200}
Bài 9: Thực hiện phép tính
1
Thứ tự thực hiện phép tính:
( Quan sát, tính nhanh nếu có thể.
( Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa ( Nhân và chia ( + và -
(Tính từ trái sang phải)
( Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
( ) ( [ ] ({ }
Bài tập 3:
Thực hiện phép tính
a) 12.43 +12.47
b) 17 . 85 + 15 . 17 – 120
c) 23 . 17 – 23 . 14
d)
Bài 10 tính chất chia hết của một tổng
Bài 11 -12. Dấu hiệu chia hết cho 2;5;3;9
1
Tính chất chia hết
Dấu hiệu chia hết:
_ Tận cùng số chẳn: Chia hết 2
_ Tận cùng 0 và 5: Chia hết 5
_ Tổng các chử số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
_ Tổng các chử số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Bài tập 4: Xét xem các tổng hiệu sau có chia hết cho 8 hay không?
a) 80 + 16 b) 80 + 12
c) 48 + 56 d) 80 + 17
Bài tập 5: Trong các số sau:
642; 865; 1546; 1347; 6534; 420
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho 9
Bài 17,18
ƯCLN
BCNN
2
( Hướng dẫn:
( Vận dụng tính chất :
( Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN, BCNN
( Vận dụng cách tìm ƯC thông qua ƯCLN (bằng cách tìm ước của ƯCLN), BC thông qua BCNN (bằng cách tìm bội của BCNN).
Bài tập 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng x chia hết cho 5, x chia hết cho 10, x chia hết cho 12 và x khoảng từ 50 đến 100.
Bài tập 7: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 150 đến 200. Tính số sách?
CHƯƠNG II
Bài 2: Tập
hợp các số nguyên
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp số nguyên
Bài 4,5 Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Bài 6:
Tính chất của phép cộng các số nguyên
2
Cách sắp xếp:
Đầu tiên: phân làm 2 nhóm số âm và số dương:
+ Số âm: Số có phần số lớn sẽ bé hơn
+ Số dương: Số lớn sẽ lớn hơn
Cộng hai số nguyên:
(Xem lại cộng hai số nguyên)
Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước. Cụ thể:
- Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số.
(+) + (+) = (+) (-) + (-) = (-)
- Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - 1 (vì -3 có
 









Các ý kiến mới nhất