Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:49' 27-10-2014
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người


CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
2. Kỹ năng:
Hiểu khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.
3. Thái độ:
Biết liên hệ vơí kiến thức tương tự của phân thức với phân số
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, phấn màu.
- HS: SGK
III. Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp (1’): 8A5:………………………………………..
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Giới thiệu sơ lượt về chương II
3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 1: Định nghĩa (14’)


- Nhắc lại định nghĩa phân số, phân số bằng nhau?



- GV cho HS quan sát các biểu thức dạng 
a/ ; 
- Em hãy nhận xét các biểu thức có dạng như thế nào? Các biểu thức đó cần có điều kiện gì?
- Các biểu thức trên gọi là các phân thức đại số.
- Nêu định nghĩa phân thức đại số.
- GV nhắc lại hoàn chỉnh và chính xác định nghĩa.
- Gọi 2 HS nhắc lại định nghĩa.
- GV giới thiệu thành phần  A, B có dạng như thế nào? Điều kiện của B.
A: tử; B: mẫu.
- Ta đã biết mỗi số nguyên được coi là một phân số với mẫu số là một.
Tương tự mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1.
- GV cho HS làm ?1 SGK/35.
- Cho HS làm ?2
Số 0, số 1có phải là phân thức đại số không?
- Một số thực a bất kỳ có phải là phân thức đại số không? Vì sao?

- Cho ví dụ?

Biểu thức:  có phải là phân thức đại số không?

- Với a,b  thì  gọi là phân số.

- HS đọc các biểu thức SGK/34.




Các biểu thức có dạng  với A, B là các đa thức và B0


- HS nêu định nghĩa phân thức đại số.
- HS phát biểu lại định nghĩa.

A, B: đa thức.
B0



A= 





- HS làm ?1 theo nhóm.
?2Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số vì: 0 = ; 1=
- Số thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại số: a =

- Không vì biểu thức có mẫu không là một đa thức.
1/ Định nghĩa:

a/ Ví dụ:
; ; 
Gọi là các phân thức đại số.








b/ Định nghĩa: SGK/35
có dạng 
A, B đa thức.
B đa thức 0
A: Tử thức (tử) B: Mẫu thức (mẫu).



* Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1.
* Số 0, 1 cũng là những phân thức đại số.


Hoạt động 2: Hai phân thức bằng nhau (10’)


-Nêu định nghĩa hai phân thức bàng nhau.
- Nêu ví dụ về hai phân thức bằng nhau.

- HD thực hiện ?3, ?4, ?5.
- Treo bảng phụ cho học sinh đối chiếu kết quả.



Tiếp thu kiến thức mới.




- Thực hiện theo nhóm.

2/ Hai phân thức bằng nhau.
Cho hai phân thức và  gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay ta viết:

= nếu A.D = B.C
Ví dụ:
 vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1).
?3  vì 3x2y.2xy2 =6xy3.x
?4  vì x.(3x+6)=3.(x2+2x)
?5. Bạn Vân đúng.


4. Củng Cố: (13’)
- GV cho HS làm các bài tập 64bc; 65 SGK/ 28-29.
5. Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác