Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:02' 03-09-2014
Dung lượng: 33.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người





I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2. Kỹ năng:
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào việc giải bài tập
3. Thái độ:
- Rèn khả năng tư duy, suy luận.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ
III. Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: 8A5:…………
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Thực hiện phép nhân: (a + b)(a + b)2
(a – b)2.(a – b)
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 1:Lập phương của một tổng: (13’)


-Từ kết quả của (a + b)(a + b)2 hãy rút ra kết quả (a + b)3 ?
- Với A, B là các biểu thức ta cũng có :
(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
- Hãy phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời ?


-GV giới thiệu hai bài tập áp dụng và yêu cầu HS lên bảng làm.


HS theo dõi và ghi bài









Hai HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.
1.Lập phương của một tổng:


(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3






Áp dụng:
a) Tính: (x + 1)3 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b) Tính:
(2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 6x2y + 6xy2 +y3

Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu: (17’)


Từ kiểm tra bài cũ trên, GV giới thiệu HĐT thứ 5.


GV giới thiệu hai bài tập áp dụng và yêu cầu HS lên bảng làm.










GV chia lớp thành 5 nhóm thảo luận bài tập này.

GV yêu cầu HS trình bày kết luận của mình.


Nhận xét bậc của từng biểu thức, Số hạng tử ở hai hằng đẳng thức trên?

HS theo dõi và ghi bài



-Hai HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.









HS thảo luận.

Đại diện các nhóm trình bày chính kiến của mình



Bậc của A giảm dần, bậc của B tăng dần. Số hạng tử là 4

2. Lập phương của một hiệu:

(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

Áp dụng:
a) Tính: 
= 

= 
b) Tính: (x – 2y)3
= x3 – 3x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đúng
(x – 1)3 = (1 – x)3 Sai
(x + 1)3 = (1 + x)3 Đúng
x2 – 1 = 1 – x2 Sai
(x – 3)2 = x2 – 2x + 9 Sai





4. Củng Cố: (8’)
- Viết năm hằng đẳng thức đã học?
- Làm bài tập 26 Tr14 – SGK
(2x2 + 3y)3 = . . .?


(x - 3)3 = . . .?
A = . . ?
B = . . ?

- HS ghi bảng

- 2 HS lên bảng làm



A = 
B = 3
Bài tập 26 Tr14 – SGK
a, (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 +3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2
 
Gửi ý kiến