Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:02' 03-09-2014
Dung lượng: 33.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:02' 03-09-2014
Dung lượng: 33.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2. Kỹ năng:
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào việc giải bài tập
3. Thái độ:
- Rèn khả năng tư duy, suy luận.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ
III. Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: 8A5:…………
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Thực hiện phép nhân: (a + b)(a + b)2
(a – b)2.(a – b)
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1:Lập phương của một tổng: (13’)
-Từ kết quả của (a + b)(a + b)2 hãy rút ra kết quả (a + b)3 ?
- Với A, B là các biểu thức ta cũng có :
(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
- Hãy phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời ?
-GV giới thiệu hai bài tập áp dụng và yêu cầu HS lên bảng làm.
HS theo dõi và ghi bài
Hai HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.
1.Lập phương của một tổng:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Áp dụng:
a) Tính: (x + 1)3 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b) Tính:
(2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 6x2y + 6xy2 +y3
Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu: (17’)
Từ kiểm tra bài cũ trên, GV giới thiệu HĐT thứ 5.
GV giới thiệu hai bài tập áp dụng và yêu cầu HS lên bảng làm.
GV chia lớp thành 5 nhóm thảo luận bài tập này.
GV yêu cầu HS trình bày kết luận của mình.
Nhận xét bậc của từng biểu thức, Số hạng tử ở hai hằng đẳng thức trên?
HS theo dõi và ghi bài
-Hai HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng.
HS thảo luận.
Đại diện các nhóm trình bày chính kiến của mình
Bậc của A giảm dần, bậc của B tăng dần. Số hạng tử là 4
2. Lập phương của một hiệu:
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Áp dụng:
a) Tính:
=
=
b) Tính: (x – 2y)3
= x3 – 3x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đúng
(x – 1)3 = (1 – x)3 Sai
(x + 1)3 = (1 + x)3 Đúng
x2 – 1 = 1 – x2 Sai
(x – 3)2 = x2 – 2x + 9 Sai
4. Củng Cố: (8’)
- Viết năm hằng đẳng thức đã học?
- Làm bài tập 26 Tr14 – SGK
(2x2 + 3y)3 = . . .?
(x - 3)3 = . . .?
A = . . ?
B = . . ?
- HS ghi bảng
- 2 HS lên bảng làm
A =
B = 3
Bài tập 26 Tr14 – SGK
a, (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 +3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2
 









Các ý kiến mới nhất