Giáo án TC Toán 8 theo 4 chủ đề hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật
Ngày gửi: 13h:23' 20-08-2014
Dung lượng: 540.0 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật
Ngày gửi: 13h:23' 20-08-2014
Dung lượng: 540.0 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Ngày sạn: 13/08/2014
Thứ
Ngày
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên Học sinh vắng
5
14/08/2014
1
8C
28
CHUYÊN ĐỀ 1: TÌM CÁCH GIẢI VÀ TRÌNH BÀY LỜI GIẢI CHO BÀI TOÁN CHỨNG MINH HÌNH HỌC (8 Tiết)
LUYỆN TẬP TỨ GIÁC
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Lắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
b. Kĩ năng: - Biết vẽ,biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi.
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
c.Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
2. Chuẩn bị của thầy và trò:
a. GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
b. HS: Đồ dùng học tập
3. Tiến trình bài học:
a. Kiểm tra bài cũ:
b. Bài mới:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Ghi bảng
Y/C Hs nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- Chốt lại vấn đề đưa đn, tc lên bảng phụ
- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Ghi nhớ thông tin
1/ Định nghĩa: (SGK)
B
A
D C
2/ Tổng các góc của một tứ giác:
Định lý:
Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600
- Y/c hs đọc nội dung BT7
(sbt/T80)
GV vẽ hình lên bảng
- Để giải bài toán này ta làm ntn?
- Y/c 1 Hs lên bảng thực hiện lời giải cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét và kết luận
- Y/c hs đọc nội dung BT9
(sbt/ T80)
- Yc/ hs lên bảng vẽ hình theo yêu cầu bài toán cả lớp vẽ hình và nêu nhận xét
- Để cm được tổng 2 đường chéo lớn hơn tổng 2 cạnh đối ta làm ntn?
- Vận dụng quan hệ giữa ba cạnh của tam giác để chứng minh điều đó.
- Y/c 1hs lên bảng chứng minh cả lớp làm bài và nêu nhận xét
- Nhận xét và kết luận
- Y/c hs tìm hiểu nội dung BT1.3 (SBT/ 80)
-Vẽ hình lên bảng
- Hãy tìm độ dài cạnh AC
- Nghiên cứu BT7
- Vẽ hình vào vở
- Nêu cách giải bài toán
- HS1 lên bảng thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Lớp làm bài và nêu nhận xét
- Hs đọc nội dung BT9 (sbt/ 80)
- Thực hiện y/c của giáo vỉên
- Suy nghĩ và trả lời
- Ghi nhớ thông tin
- Thực hiện y/c cỉa giáo viên
- Đọc nội dung BT.3 sbt/ 80.
- Vẽ hình vào vở
- Tính độ dài AC =?
BT7 (SBT/T80)
A 2 B
1
1
D 2 C
Giải
Gọi Â1 và 1 là các góc trong của các đỉnh A và C.
Gọi Â2 và 2 là các góc ngoài của các đỉnh A và C.
Ta có:
Â2 + 2
= (1800 - Â1) + (1800- 1)
= 3600 - Â1 + 1 (1)
Ta lại có:
+ = 3600 - Â1 + 1 (2)
Từ (1) và (2)
Â2 + 2 = +
BT9 (sbt/ T80)
A
B
O
D C
Giải:
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD.
Xét AOB ta có :
OA + OB > AB (quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác)
Xét COD ta có:
OC + OD > CD
OA + OB + OC +OD
> AB +CD
Tức là:
AC + BD > AB
Thứ
Ngày
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên Học sinh vắng
5
14/08/2014
1
8C
28
CHUYÊN ĐỀ 1: TÌM CÁCH GIẢI VÀ TRÌNH BÀY LỜI GIẢI CHO BÀI TOÁN CHỨNG MINH HÌNH HỌC (8 Tiết)
LUYỆN TẬP TỨ GIÁC
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Lắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
b. Kĩ năng: - Biết vẽ,biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi.
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
c.Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
2. Chuẩn bị của thầy và trò:
a. GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
b. HS: Đồ dùng học tập
3. Tiến trình bài học:
a. Kiểm tra bài cũ:
b. Bài mới:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Ghi bảng
Y/C Hs nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- Chốt lại vấn đề đưa đn, tc lên bảng phụ
- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Ghi nhớ thông tin
1/ Định nghĩa: (SGK)
B
A
D C
2/ Tổng các góc của một tứ giác:
Định lý:
Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600
- Y/c hs đọc nội dung BT7
(sbt/T80)
GV vẽ hình lên bảng
- Để giải bài toán này ta làm ntn?
- Y/c 1 Hs lên bảng thực hiện lời giải cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét và kết luận
- Y/c hs đọc nội dung BT9
(sbt/ T80)
- Yc/ hs lên bảng vẽ hình theo yêu cầu bài toán cả lớp vẽ hình và nêu nhận xét
- Để cm được tổng 2 đường chéo lớn hơn tổng 2 cạnh đối ta làm ntn?
- Vận dụng quan hệ giữa ba cạnh của tam giác để chứng minh điều đó.
- Y/c 1hs lên bảng chứng minh cả lớp làm bài và nêu nhận xét
- Nhận xét và kết luận
- Y/c hs tìm hiểu nội dung BT1.3 (SBT/ 80)
-Vẽ hình lên bảng
- Hãy tìm độ dài cạnh AC
- Nghiên cứu BT7
- Vẽ hình vào vở
- Nêu cách giải bài toán
- HS1 lên bảng thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Lớp làm bài và nêu nhận xét
- Hs đọc nội dung BT9 (sbt/ 80)
- Thực hiện y/c của giáo vỉên
- Suy nghĩ và trả lời
- Ghi nhớ thông tin
- Thực hiện y/c cỉa giáo viên
- Đọc nội dung BT.3 sbt/ 80.
- Vẽ hình vào vở
- Tính độ dài AC =?
BT7 (SBT/T80)
A 2 B
1
1
D 2 C
Giải
Gọi Â1 và 1 là các góc trong của các đỉnh A và C.
Gọi Â2 và 2 là các góc ngoài của các đỉnh A và C.
Ta có:
Â2 + 2
= (1800 - Â1) + (1800- 1)
= 3600 - Â1 + 1 (1)
Ta lại có:
+ = 3600 - Â1 + 1 (2)
Từ (1) và (2)
Â2 + 2 = +
BT9 (sbt/ T80)
A
B
O
D C
Giải:
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD.
Xét AOB ta có :
OA + OB > AB (quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác)
Xét COD ta có:
OC + OD > CD
OA + OB + OC +OD
> AB +CD
Tức là:
AC + BD > AB
 








Các ý kiến mới nhất