toan lop 1 tuan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 21h:19' 17-08-2014
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 21h:19' 17-08-2014
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Ngày tháng năm 2014
Giáo viên: Lê Thị Tuyết
Lớp: 2/7
Tiết 1: ÔN Tập Các Số Đến 100
I. MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
Đọc, viết, thứ tự các số trong phạm vi 100.
Số có một chữ số, số có hai chữ số.
Số liền trước, số liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
. Viết nội dung bài 1 lên bảng.
III : HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Thời Gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài
- GV hỏi: Kết thúc chương trình lớp 1 các con đã được học đến số đếm nào?
- Nêu: Trong bài học đầu tiên của môn Toán lớp 2, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập về các số trong phạm vi 100.
- Ghi đầu bài lên bảng.
2. Dạy- học bài mới.
- Hãy nêu các số từ 0 đến 10.
- Hãy nêu các số từ 10 về 0.
2.1: Ôn tập các số trong phạm vi 10.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 0 đến 9, dưới lớp làm vào vở.
- GV hỏi:
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số? và kể tên các số đó?
- Số bé nhất là số nào?
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
- Hỏi thêm số 10 c0s mấy chữ số?
2.2: Ôn tập các số có hai chữ số.
Bài 2:
- GV hướng dẫn và gọi học sinh lần lượt làm phần a theo hang từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- GV hỏi:
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
2.3: Ôn tập về số liền trước, số liền sau.
Bài 3:
- Vẽ lên bảng các ô như sau:
39
- Số liền trước của số 39 là số nào?
- Làm thế nào mà em tìm ra được số 38?
- Số liền sau của 39 là số nào?
- Làm thế nào mà em tìm ra được số 40?
- Số liền trước và số liền sau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Yêu cầu HS làm những ý còn lại vào vở.
- Gọi HS lên chữa bài.
- Yêu cầu HS làm với một vài số khác.
2.4: Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học, biểu dương một số bạn.
- Nhắc nhở HS nào chưa hoàn thành thì về nhà làm.
- Học đến số 100
- Hs nối tiếp nhau nêu: 0,1,2…10
- HS lần lượt đếm ngược: 10,9…..,0.
- HS làm bài tập trên bảng và trong vở.
- 10 số, 1,2,3….,9.
- Số 0.
- Số 9.
- Hai chữ số.
- HS làm bài.
- Số 10.
- Số 99.
- Số 38.
- Lấy 39 – 1 được 38.
- Số 40.
- Lấy 39 + 1 được 40.
- 1 đơn vị.
Rút kinh nghiệm, bổ sung: …………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Giáo viên: Lê Thị Tuyết
Lớp: 2/7
Tiết 1: ÔN Tập Các Số Đến 100
I. MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
Đọc, viết, thứ tự các số trong phạm vi 100.
Số có một chữ số, số có hai chữ số.
Số liền trước, số liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
. Viết nội dung bài 1 lên bảng.
III : HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Thời Gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài
- GV hỏi: Kết thúc chương trình lớp 1 các con đã được học đến số đếm nào?
- Nêu: Trong bài học đầu tiên của môn Toán lớp 2, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập về các số trong phạm vi 100.
- Ghi đầu bài lên bảng.
2. Dạy- học bài mới.
- Hãy nêu các số từ 0 đến 10.
- Hãy nêu các số từ 10 về 0.
2.1: Ôn tập các số trong phạm vi 10.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 0 đến 9, dưới lớp làm vào vở.
- GV hỏi:
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số? và kể tên các số đó?
- Số bé nhất là số nào?
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
- Hỏi thêm số 10 c0s mấy chữ số?
2.2: Ôn tập các số có hai chữ số.
Bài 2:
- GV hướng dẫn và gọi học sinh lần lượt làm phần a theo hang từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- GV hỏi:
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
2.3: Ôn tập về số liền trước, số liền sau.
Bài 3:
- Vẽ lên bảng các ô như sau:
39
- Số liền trước của số 39 là số nào?
- Làm thế nào mà em tìm ra được số 38?
- Số liền sau của 39 là số nào?
- Làm thế nào mà em tìm ra được số 40?
- Số liền trước và số liền sau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Yêu cầu HS làm những ý còn lại vào vở.
- Gọi HS lên chữa bài.
- Yêu cầu HS làm với một vài số khác.
2.4: Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học, biểu dương một số bạn.
- Nhắc nhở HS nào chưa hoàn thành thì về nhà làm.
- Học đến số 100
- Hs nối tiếp nhau nêu: 0,1,2…10
- HS lần lượt đếm ngược: 10,9…..,0.
- HS làm bài tập trên bảng và trong vở.
- 10 số, 1,2,3….,9.
- Số 0.
- Số 9.
- Hai chữ số.
- HS làm bài.
- Số 10.
- Số 99.
- Số 38.
- Lấy 39 – 1 được 38.
- Số 40.
- Lấy 39 + 1 được 40.
- 1 đơn vị.
Rút kinh nghiệm, bổ sung: …………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất