Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương kì 1-Tiếng Anh 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thùy Mẫn
Ngày gửi: 23h:09' 03-08-2014
Dung lượng: 680.1 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Môn thi: Anh Văn lớp 5
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm trực tiếp vào đề)
Họ và Tên:………………………….
Lớp:…………………………………
Giám thị 1
Giám thị 2
Mã phách




---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mã phách










I.Chọn đáp án thích hợp: 3 điểm
1. How are you?
A. Fine, thanks. B. See you later. C. My name is Alan.
2. Goodbye.
A. bye, see you later. B. Nice to meet you C. Hi, I am Mai.
3. What is that?
A. It’s a door. B. They are door. C.They are doors.
4. Is that a book?
A. Yes, it is. B.Yes, it is not. C. No, it is.
5. Hello, I’m Lisa
A. Hello. Nice to see you B. Good bye C. Bye
6. ___ ten pens are by the hen
A. An B. The C. A
7. The wet pet ____ in the net
A. is B. are C. am
8. Who are_____?
A. she B. he C. they
II. Viết: 2 điểm
1.What’s _____? 2. _____ ____ this?
/ /

It’s a _____ It’s_____ _______

3. Who is he? 4. Who is she?
/ /
He is _________ She is _________
III. Chọn tranh đúng (3 điểm)
1. the fat cat is in the hat. 2. The ten pens are by the hen.
// //
a b a b
3. Who are they? They are police officers. 5. Are they shopkeepers? No, they aren’t
/ /
a b a b
4. Who is she? She is a farmer. 6. What’s the matter? I’m tired.
/ /
a b a b
IV. Chọn từ khác nhất ( 2 điểm)
1. farmer nurse police officers teacher
2. window fish door house
3. matter sick hot cold
4. student taxi driver job shopkeeper
5. this that who these
6. she he Jenny they
7. sunny weather rainy windy
8. marker frog notebook book
 
Gửi ý kiến