Bài tập hai mặt phẳng vuông góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Lan Anh
Ngày gửi: 22h:41' 04-04-2014
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Cao Lan Anh
Ngày gửi: 22h:41' 04-04-2014
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Người soạn: Võ Thị Quỳnh Anh
GVHD: Thầy Nguyễn Quốc Thắng
BÀI TẬP HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Mục tiêu
1. Kiến thức :
-Ôn tập lại định nghĩa và cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng.
-Ôn tập lại định nghĩa và định lý về điều kiện 2 mặt phẳng vuông góc.
-Ôn tập lại các định nghĩa và các tính chất của hình lăng trụ đều, hình chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều, hình chóp cụt đều…
2. Kỹ năng:
-Xác định được góc giữa 2 mặt phẳng cắt nhau.
-Vận dụng định nghĩa và định lý để chứng minh 2 mặt phẳng vuông góc.
-Biết vận dụng các tính chất của hình lăng trụ vào giải bài tập.
3. Thái độ:
-Đánh giá được định lý về điều kiện vuông góc của 2 mặt phẳng là kiến thức trọng tâm, cần hiểu rõ và biết vận dụng
-Nhận thức được bài này có liên quan đến các kiến thức của bài trước nên cần xem lại bài cũ.
Chuẩn bị
1.Giáo viên:
Giáo án
Sgk, thước kẻ, phấn, …
2.Học sinh:
Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
Xem lại kiến thức cũ .
Làm bài tập ở nhà.
Tiến trình dạy bài học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
.
1/ Bài tập 3 trang 113
a) Chứng minh góc ABD là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC)
+Yêu cầu học sinh xác định góc giữa (ABC) và (DBC).
+Kết luận.
b) Cm (ABD)((BCD)
+Yêu cầu học sinh tìm một đường trong mặt này mà vuông góc với mặt kia.
+Kết luận.
c) Cm HK // BC.
+Phân tích giả thuyết
+ (P) ( BD(HK ( BD
+Ta có HK và BC nằm trong (DBC), HK ( BD, BC(BD.
Vậy HK // BC.
Nhận xét và sửa bài
2/ Bài tập 5 trang 114
a) Chứng minh
(AB’C’D) ((BCD’A’)
+Yêu cầu học sinh tìm một đường thẳng trong mặt này mà vuông góc với mặt kia.
+Kết luận.
b) Chứng minh AC’((A’BD)
+Yêu cầu học sinh tìm 2 đường thẳng cắt nhau trong (A’BD) mà 2 đường này vuông góc với AC’.
+Kết luận.
Nhận xét và sửa bài
3/ Bài tập 6 trang114.
a) Cm:(ABCD)((SBD)
+Yêu cầu học sinh tìm một đường thẳng trong mặt này mà vuông góc với mặt kia.
+SA =SC ( (SAC cân tại S( SO ( AC
+Kết luận.
b) Chứng minh: (SBD là tam giác vuông.
+Hướng dẫn học sinh sử dụng tính chất trong tam giác vuông thì đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền.
+SO là trung tuyến của (SBD,hãy chứng minh ,tức là
SO = BO = DO.
+Xét 3 tam giác SAC, BAC, DAC để chứng minh.
+Kết luận.
Nhận xét và sửa bài
4/ Bài tập 7 trang 114
a) Chứng minh
(ADC’B’) ( (ABB’A’)
+Yêu cầu học sinh tìm một đường thẳng trong mặt này mà vuông góc với mặt kia.
+Kết luận.
b) Tính AC’ theo a, b, c
+Hướng dẫn học sinh sử dụng định lý pitago để tính.
+Cm (ADC’ là tam giác vuông tại D.
Nhận xét và sửa bài
5/ Bài tập 10 trang 114
a) Tính SO
+S.ABCD là chóp tứ giác đều suy ra SO như thế nào với (ABCD)?
+Suy ra SO ( AC
+Dùng pitago để tính SO.
b) Chứng minh:(MBD) ( (SAC)
+Yêu cầu học sinh tìm một đường thẳng trong mặt này mà vuông góc với mặt kia.
+Kết luận.
c) Tính OM và tính góc giữa (MBD) và (ABCD)
+Cm: BD( (SAC)
( BD( OM
((OMB vuông tại O
+Tính
 








Các ý kiến mới nhất