Tự chọn; Quy tắc tính đạo hàm..

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:24' 03-04-2014
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:24' 03-04-2014
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
Tiết 31 TỰ CHỌN: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
(Ngày soạn 28/3/2014)
MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU: Qua bài học, học sinh cần đạt:
Kiến thức: Đạo hàm của các hàm số đơn giản và một số đạo hàm phức tạp hơn như hàm hợp, hàm thương,…Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số và song song hoặc vuông góc với 1 đường thẳng.
Kỹ năng:
Tính được các đạo hàm nêu trên. Nhớ và vận dụng nhanh các quy tắc tính đạo hàm. Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số với điều kiện như trên.
Thái độ- tư duy:
Khả năng vận dụng kiến thức, biết liên hệ với các kiến thức đã học. thận, chính xác trong tính toán và trình bày. Tự giác, tích cực trong học tập. Hứng thú trong tiếp thu kiến thức mới, tích cực phát biểu đóng góp ý kiến trong tiết học.
PHÁP: Thuyết trình và thoại gợi mở. Nêu và giải quyết vấn đề.
CHUẨN BỊ:
Thầy: Giáo án, các câu hỏi gợi mở. SGK, kẻ và một số đồ dùng khác. thống bài tập.
Trò: SGK, máy tính cầm tay và các dụng cụ học tập khác. Học bài cũ.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
Bài cũ:
Lập bảng đạo hàm của các hàm cơ bản. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦=2
𝑥
3
𝑥+4
𝑥
3
Lập bảng đạo hàm của các hàm hợp. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦
2𝑥−3
3
𝑥
𝑥
5
Viết các phép toán tính đạo hàm. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦
𝑥
𝑥
2+1
Bài mới:
Hoạt động của Thầy - Trò
Nội dung ghi bảng- trình chiếu
GV:
Ghi BT1 lên bảng
Gọi 2 HS nêu hướng giải và lên làm trên bảng.
Gợi ý: Áp dụng:
𝑢
𝑣
𝑢
𝑣−𝑢
𝑣
𝑣
2,
𝑣=𝑣(𝑥)≠0
𝑢
𝑢
2
𝑢,
𝑢=𝑢
𝑥>0
HS:
Chép đề bài vào vở
Thực hiện yêu cầu của GV
Làm vào vở và nhận xét bài làm của bạn.
Đưa ra thắc mắc khi không hiểu.
BT1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
𝒂) 𝒚
𝒙
𝒂
𝟐
𝒙
𝟐
𝒂 𝒍à 𝒉ằ𝒏𝒈 𝒔ố b) 𝒚
𝒙
𝟐+𝟏
𝒙
Giải: a) Ta có:
y
x
𝑎
2
𝑥
2−𝑥
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2−𝑥
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2−x−2x
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2−2
𝑥
2+2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
𝒃)
y
𝑥
2+1
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
𝑥
2+1
x
𝑥
2+1
x
𝑥
2
2
𝑥
2+1
𝑥
2x.x
𝑥
2+1
𝑥
2.2
𝑥
2+1
𝑥
2
𝑥
2
𝑥
2−1
2
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
𝑥
2−1
2
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
GV:
Ghi BT2 lên bảng.
Gọi 2 HS nêu hướng giải và lên làm trên bảng.
Gợi ý:
Nhắc lại dạng tổng quát của phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 𝑦=𝑓 (x) tại điểm
𝑥
0 .
𝑦
𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0
𝑦
0⇔𝑦
𝑓
𝑥
0.𝑥
𝑓
𝑥
0.
𝑥
0
𝑦
0
Nếu tiếp tuyến vuông góc với đường
(Ngày soạn 28/3/2014)
MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU: Qua bài học, học sinh cần đạt:
Kiến thức: Đạo hàm của các hàm số đơn giản và một số đạo hàm phức tạp hơn như hàm hợp, hàm thương,…Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số và song song hoặc vuông góc với 1 đường thẳng.
Kỹ năng:
Tính được các đạo hàm nêu trên. Nhớ và vận dụng nhanh các quy tắc tính đạo hàm. Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số với điều kiện như trên.
Thái độ- tư duy:
Khả năng vận dụng kiến thức, biết liên hệ với các kiến thức đã học. thận, chính xác trong tính toán và trình bày. Tự giác, tích cực trong học tập. Hứng thú trong tiếp thu kiến thức mới, tích cực phát biểu đóng góp ý kiến trong tiết học.
PHÁP: Thuyết trình và thoại gợi mở. Nêu và giải quyết vấn đề.
CHUẨN BỊ:
Thầy: Giáo án, các câu hỏi gợi mở. SGK, kẻ và một số đồ dùng khác. thống bài tập.
Trò: SGK, máy tính cầm tay và các dụng cụ học tập khác. Học bài cũ.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
Bài cũ:
Lập bảng đạo hàm của các hàm cơ bản. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦=2
𝑥
3
𝑥+4
𝑥
3
Lập bảng đạo hàm của các hàm hợp. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦
2𝑥−3
3
𝑥
𝑥
5
Viết các phép toán tính đạo hàm. Áp dụng tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑦
𝑥
𝑥
2+1
Bài mới:
Hoạt động của Thầy - Trò
Nội dung ghi bảng- trình chiếu
GV:
Ghi BT1 lên bảng
Gọi 2 HS nêu hướng giải và lên làm trên bảng.
Gợi ý: Áp dụng:
𝑢
𝑣
𝑢
𝑣−𝑢
𝑣
𝑣
2,
𝑣=𝑣(𝑥)≠0
𝑢
𝑢
2
𝑢,
𝑢=𝑢
𝑥>0
HS:
Chép đề bài vào vở
Thực hiện yêu cầu của GV
Làm vào vở và nhận xét bài làm của bạn.
Đưa ra thắc mắc khi không hiểu.
BT1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
𝒂) 𝒚
𝒙
𝒂
𝟐
𝒙
𝟐
𝒂 𝒍à 𝒉ằ𝒏𝒈 𝒔ố b) 𝒚
𝒙
𝟐+𝟏
𝒙
Giải: a) Ta có:
y
x
𝑎
2
𝑥
2−𝑥
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2−𝑥
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2−x−2x
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2−2
𝑥
2+2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑎
2
𝑥
2
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑎
2
𝑥
2
𝑎
2
𝑥
2
𝒃)
y
𝑥
2+1
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
𝑥
2+1
x
𝑥
2+1
x
𝑥
2
2
𝑥
2+1
𝑥
2x.x
𝑥
2+1
𝑥
2.2
𝑥
2+1
𝑥
2
𝑥
2
𝑥
2−1
2
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
𝑥
2−1
2
𝑥
2
𝑥
2+1
𝑥
GV:
Ghi BT2 lên bảng.
Gọi 2 HS nêu hướng giải và lên làm trên bảng.
Gợi ý:
Nhắc lại dạng tổng quát của phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 𝑦=𝑓 (x) tại điểm
𝑥
0 .
𝑦
𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0
𝑦
0⇔𝑦
𝑓
𝑥
0.𝑥
𝑓
𝑥
0.
𝑥
0
𝑦
0
Nếu tiếp tuyến vuông góc với đường
 








Các ý kiến mới nhất