vat lieu co khi 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần phương thảo
Ngày gửi: 13h:41' 14-01-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: trần phương thảo
Ngày gửi: 13h:41' 14-01-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 01-02-2008 Ngày giảng:..../......../.............
Phần hai: Chế tạo cơ khí
Chương III: vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo phôi
Tiết:19 vật liệu cơ khí
I/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết:
+Tính chất, công dụng của một số vật liệu dùng trong ngành cơ khí
2. Kỹ năng:
+ Có thể xác định được tính chất đặc trưng của một số vật liệu thông thường và áp dụng của các vật liệu ấy trong thực tế
3. Thái độ:
+ Qua bài, biết được tính chất, ứng dụng một số vật liệu trong thực tế cuộc sống
=> Yêu môn học hơn
II: Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
+ SGK, Giáo án, sách: “ Gia công vật liệu”
2. Học sinh:
+ Sưu tầm một số vật liệu: Thép, Gang, Đồng...
III/ Tiến trình :
1. ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Nội dung Phương pháp
I- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu:
+ Để chọn đúng vật liệu theo yêu cầu , cần biết đặc trưng của nó.
+ Bao gồm tính chất Cơ học, Lí học, Hóa học
+ Tính chất cơ học bao gồm:
- Độ bền
- Độ dẻo
- Độ cứng
1. Độ bền:
+ Là khả năng chống lại biến dạng dẻo, phá hủy
+ Là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu
+ Đặc trưng cho độ bền là Giới hạn bền:
.
+ Giới hạn bền chia hai loại:
- Giới hạn bền kéo , giới hạn bền nén
(N/mm2)
* Gv:
Vì sao cần biết tính chất của 1 vật liệu trước khi sử dụng chúng?
* Gv:
Vì sao vật liệu cần có độ bền
Nội dung Phương pháp
2. Độ dẻo:
+ Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu
+ Đặc trưng bởi độ dãn dài tương đối
(%)
3. Độ cứng:
+ Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp vật liệu bề mặt.
+ Độ cứng có các loại:
- Độ cứng Brinen(HB).Đo vật liệu có độ cứng thấp
- Độ cứng Rocven(HRC). Đo vật liệu có độ cứng trung bình.
+ Độ cứng: Vicker(HV). Đo vật liệu có
độ cứng cao.
II- Mộ số loại vật liệu thông dụng:
* Ngoài các vật liệu kim loại, trong cơ khí còn sử dụng các loại vật liệu khác như:
* Gv:
Biến dạng dẻo là đặc tính có ích hay không có ích khi sử dụng vật liệu trong gia công cơ khí?
* Gv:
Trình bày 1 trong những thí nghiệm đo độ cứng.
Tên vật liệu
Thành phần
Tính chất
ứng dụng
Vật liệu vô cơ
- Hợp chất của nguyên tố KL & không phải KL, hoặc các nguyên tố không phải là KL
VD: Gốm
- Độ cứng cao
- Bền nhiệt cao( 20000 - 30000c)
- Đá mài
- Mảnh dao cắt
Vật liệu hữu cơ
(Polime)
Nhựa nhiệt dẻo
-Hợp chất hữu cơ tổng hợp
- VD: Poliamit
(PA)
- Chuyển trạng thái chảy dẻo ở nhiệt độ nhất định
- Gia công nhiệt nhiều lần
- Bền, chống mài mòn cao
- Làm bánh răng cho máy kéo sợi
Nhựa nhiệt cứng
Hợp chất h
Phần hai: Chế tạo cơ khí
Chương III: vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo phôi
Tiết:19 vật liệu cơ khí
I/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết:
+Tính chất, công dụng của một số vật liệu dùng trong ngành cơ khí
2. Kỹ năng:
+ Có thể xác định được tính chất đặc trưng của một số vật liệu thông thường và áp dụng của các vật liệu ấy trong thực tế
3. Thái độ:
+ Qua bài, biết được tính chất, ứng dụng một số vật liệu trong thực tế cuộc sống
=> Yêu môn học hơn
II: Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
+ SGK, Giáo án, sách: “ Gia công vật liệu”
2. Học sinh:
+ Sưu tầm một số vật liệu: Thép, Gang, Đồng...
III/ Tiến trình :
1. ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Nội dung Phương pháp
I- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu:
+ Để chọn đúng vật liệu theo yêu cầu , cần biết đặc trưng của nó.
+ Bao gồm tính chất Cơ học, Lí học, Hóa học
+ Tính chất cơ học bao gồm:
- Độ bền
- Độ dẻo
- Độ cứng
1. Độ bền:
+ Là khả năng chống lại biến dạng dẻo, phá hủy
+ Là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu
+ Đặc trưng cho độ bền là Giới hạn bền:
.
+ Giới hạn bền chia hai loại:
- Giới hạn bền kéo , giới hạn bền nén
(N/mm2)
* Gv:
Vì sao cần biết tính chất của 1 vật liệu trước khi sử dụng chúng?
* Gv:
Vì sao vật liệu cần có độ bền
Nội dung Phương pháp
2. Độ dẻo:
+ Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu
+ Đặc trưng bởi độ dãn dài tương đối
(%)
3. Độ cứng:
+ Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp vật liệu bề mặt.
+ Độ cứng có các loại:
- Độ cứng Brinen(HB).Đo vật liệu có độ cứng thấp
- Độ cứng Rocven(HRC). Đo vật liệu có độ cứng trung bình.
+ Độ cứng: Vicker(HV). Đo vật liệu có
độ cứng cao.
II- Mộ số loại vật liệu thông dụng:
* Ngoài các vật liệu kim loại, trong cơ khí còn sử dụng các loại vật liệu khác như:
* Gv:
Biến dạng dẻo là đặc tính có ích hay không có ích khi sử dụng vật liệu trong gia công cơ khí?
* Gv:
Trình bày 1 trong những thí nghiệm đo độ cứng.
Tên vật liệu
Thành phần
Tính chất
ứng dụng
Vật liệu vô cơ
- Hợp chất của nguyên tố KL & không phải KL, hoặc các nguyên tố không phải là KL
VD: Gốm
- Độ cứng cao
- Bền nhiệt cao( 20000 - 30000c)
- Đá mài
- Mảnh dao cắt
Vật liệu hữu cơ
(Polime)
Nhựa nhiệt dẻo
-Hợp chất hữu cơ tổng hợp
- VD: Poliamit
(PA)
- Chuyển trạng thái chảy dẻo ở nhiệt độ nhất định
- Gia công nhiệt nhiều lần
- Bền, chống mài mòn cao
- Làm bánh răng cho máy kéo sợi
Nhựa nhiệt cứng
Hợp chất h
 









Các ý kiến mới nhất