Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:14' 18-04-2023
Dung lượng: 345.3 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:14' 18-04-2023
Dung lượng: 345.3 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 20.
RƯỢU ETYLIC (Etanol)
TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I
1. Tính chất vật lí
Rượu etylic (hay ancol etylic hoặc etanol) là chất l ỏng, không màu, trong su ốt, mùi
thơm ,vị cay, sôi ở 78,3°C, nhẹ hơn nước, dễ bay hơi, tan vô hạn trong n ước và hòa tan
được nhiều chất như iot, benzen…
Khối lượng riêng 0,789 g/cm3
Nhiệt độ sôi 78,39 độ C
Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Trong đó: Vr là thể tích rượu nguyên chất.
Hình 1: Cách pha rượu 45o
Etanol tạo liên kết hidro nên nhiệt độ sôi cao hơn các dẫn xuất c ủa hydrocarbon có kh ối
lượng phân tử tương đương:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > hidrocacbon
2. Cấu tạo phân tử
Etanol là một ancol mạch hở, công thức hóa học của nó là
thức thay thế khác là
carbon ở nhóm metylen
hay
Một công
thể hiện cacbon ở nhóm metyl
liên kết với
, nhóm này lại liên kết với oxy của nhóm hydroxyl
Rượu etylic có công thức cấu tạo:
Nhận xét: Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử hiđro không liên k ết v ới nguyên t ử
cacbon mà liên kết với nguyên tử oxi, tạo ra nhóm -OH. Chính nhóm -OH này làm cho
rượu có tính chất đặc trưng.
3. Tính chất hóa học.
a) Phản ứng cháy
Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
b) Tác dụng với kim loại mạnh như K, Na,... giải phóng khí H2
Ví dụ: 2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2.
Hình 2: Minh họa thí nghiệm rượu etylic tác dụng với Na.
c) Tác dụng với axit axetic
Rươu etylic tác dụng với axit axetic thu được este.
Phương trình hóa học:
Tổng quát phản ứng este hóa
Phản ứng được thực hiện trong môi trường axit và đun nóng.
Phản ứng có tính thuận nghịch nên chú ý đến chuyển dịch cân bằng.
d) Tác dụng với axit halogen
Khả năng phản ứng:
e) Phản ứng tách nước
Phản ứng tách nước (đề hiđrat hóa) của etanol tạo thành etylen và nước.
f) Phản ứng lên men giấm
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn với xúc tác là men gi ấm ở 25 đ ộ C t ạo thành axit axetic
(giấm ăn)
4. Ứng dụng.
Rượu etylic có nhiều ứng dụng như:
- Làm nguyên liệu sản xuất axit axetic, dược phẩm, cao su tổng hợp, các loại đồ uống.
- Làm nhiên liệu cho động cơ; nhiên liệu cho đèn cồn trong phòng thí nghi ệm…
- Làm dung môi pha vecni, nước hoa…
5. Điều Chế
Rượu etylic thường được điều chế theo các cách sau:
- Tinh bột hoặc đường → Rượu etylic
- Cho etylen cộng hợp với nước có axit làm xúc tác: Tuân theo quy tắc Maccopnhicop, Phản
ứng cần xúc tác acid:
(không dùng
)
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ANCOL (RƯỢU)
Metanol (ancol metylic -
Etanol (ancol etylic -
)
)
1-Propanol (ancol 1-propylic -
1-Butanol (ancol 1-butylic -
1-Pentanol (ancol 1-pentylic -
)
)
)
CÁC DẠNG TOÁN II
Dạng 1. Giải thích các hiện tượng hóa học, nhận biết hóa chất
1
Phương pháp
- Nắm vững các tính chất hóa học của rượu etylic
- Phán đoán các phản ứng hóa học xảy ra phù hợp với hiện tượng.
2
Ví dụ minh họa
Bài 1. A, B, C là ba hợp chất hữu cơ có công thức phân t ử t ương ứng là C 2H60, C3H80, C4H10O.
Hãy viết công thức cấu tạo của A, B, C biết cả ba chất đều tác dụng được v ới natri gi ải
phóng hiđro.
Lời giải:
A, B, C tác dụng được với Na giải phóng hiđro. Vậy A, B, C có nhóm -OH trong phân tử.
Với
có 1 công thức cấu tạo.
Với
có 2 công thức cấu tạo.
Với
có 4 công thức cấu tạo.
Bài 2. Có ba chất hữu cơ có công thức phân tử là
là A, B, C biết :
- Chất A và C tác dụng được với natri.
- Chất B ít tan trong nước.
được kí hiệu ngẫu nhiên
- Chất C tác dụng được với
Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A, B, C.
Lời giải:
Chất C vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với
Vậy
suy ra trong phân tử có nhóm
là công thức phân tử của C, công thức cấu tạo của C là:
Chất A tác dụng được với Na, suy ra trong phân t ử có nhóm –OH. V ậy
là công
thức phân tử của A, công thức cấu tạo của A là
Chất B không tan trong nước, không phản ứng với
là etilen
Bài 3. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau :
a) Cho natri vào hỗn hợp rượu etylic và benzen.
b) Cho natri vào rượu 45°.
Lời giải:
Các phương trình hoá học .
a)
→ không phản ứng.
b) Na phản ứng với
trước :
Sau đó Na sẽ phản ứng với rượu:
Bài 4. Trong số các chất sau:
được với Na? Viết phương trình hóa học.
Lời giải:
chất nào tác dụng
Bài 5. Có ba ống nghiệm: Ống 1 đựng rượu etylic, ống 2 đựng r ượu etylic
Cho Na dư vào các ống nghiệm trên, viết các phương trình hóa học.
Lời giải:
, ống 3 đựng nước.
Các phương trình phản ứng hóa học:
Ống 1: Rượu etylic tác dụng với Na
Ống 2: Rượu
tác dụng với Na ⇒ gồm
và
tác dụng với Na
Ống 3: Nước tác dụng với Na
Dạng 2. Bài tập về độ rượu.
Độ rượu là số ml rượu nguyên chất trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
- Công thức tính độ rượu: Độ rượu
- Công thức khối lượng riêng:
1
Phương pháp
- Bước 1: Xử lý dữ kiện đề bài cho.
- Bước 2: Tính Vrượu, Vrượu+nước.
- Bước 3: Tính độ rượu cần tìm.
2
Ví dụ minh họa
Bài 6. Trên các chai rượu đều có ghi các số, thí dụ
a) Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên.
b) Tính số ml rượu etylic có trong 500ml chai rượu
c) Có thể pha được bao nhiêu lít rượu
Lời giải:
a) Các con số
chất.
có nghĩa là trong 100ml có rượu 45ml, 18ml, 12ml rượu nguyên
b) Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu
c) 900ml = 0,9 lít
Theo câu b): Trong 500ml rượu
⇒ Số ml rượu
từ 500ml rượu
là:
có 225ml rượu nguyên chất.
pha chế được từ 500ml rượu
(hay từ 225ml rượu nguyên chất)
là:
Bài 7. Hòa tan m gam ancol etylic (
) vào 216 ml nước (
) tạo thành dung
dịch A. Cho A tác dụng với Na dư thu được 170,24 lit (đktc) khí H 2. Dung dịch A có độ
rượu bằng bao nhiêu?
Lời giải:
---------x-------------x-----------x/2
--------y---------y---------y/2
Theo bài ta có
⇒ mH2O = 216 gam ⇒ nH2O = 216/18 = 12 mol = y
Mà nH2 = x/2 + y/2 = 170,24/22,4 = 7,6 mol
⇒ nC2H5OH = x = 3,2 mol
⇒ mC2H5OH = 3,2.46 = 147,2 gam
⇒ VC2H5OH = m/D = 147,2/0,8 = 184 ml
⇒ Vdd = 184 + 216 = 400 ml
⇒ D = 184.100/400 = 46 độ
Bài 8. Lên men 1 lit ancol etylic 23 độ thu được giấm ăn. Bi ết hi ệu su ất lên men là 100% và kh ối
lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml. Khối lượng axit axetic trong giấm là bao nhiêu?
Lời giải:
Vruou= Độ rượu.Vdd = 0,23.1000 = 230 ml
⇒ mrượu = Vrượu.D = 230.0,8 = 184 gam
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
46 --------------------------60
184 -------------------------→ m = ?
⇒ mCH3COOH = 184.60/46 = 240 gam
Bài 9. Biết khối lượng riêng của
là 0,8 gam/ml, khi đó khối lượng glucozo cần để đi ều
chế 1 lit dd rượu etylic
với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
Lời giải:
C6H12O6 --------------------→ 2C2H5OH
180 --------------------------------- 92
m = ? ←---------------------------- 320
⇒ Vancol = Độ rượu.Vdd = 0,4.1000 = 400 ml
⇒ mancol = Vancol.D = 400.0,8 = 320 gam
⇒ mglucozo = 320.180.100/(92.80) = 782,6 gam
Dạng 3. Bài tập tổng hợp.
1
Phương pháp
- Viết phương trình phản ứng
- Chuyển đổi khối lượng, thể tích các chất hóa học về đơn vị mol
- Sử dụng quy tắc tam suất, quy tắc bảo toàn, ... tính toán các yếu tố yêu cầu.
2
Ví dụ minh họa
Bài 10.
Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic.
a) Tính thể tích khí
tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Tính thể tích không khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng cho ph ản ứng trên bi ết oxi
chiếm 20% thể tích của không khí.
Lời giải:
a) PTHH:
Theo pt:
→ VCO2 (đktc) = 0,4. 22,4 = 8,96 (l)
b) Theo pt:
→
(đktc) = 0,6. 22,4 = 13,44 (l)
Vì oxi chiếm 20% thể tích không khí nên V không khí =
TRẮC NGHIỆM
III
Câu 1:
Độ rượu là
A. số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số l rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
Câu 2:
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
A. CH3-CH2-OH
Câu 3:
B. 200ml
C. 2ml
D. 0,2ml
B. etyl axetat
C. rượu etylic
D. metan
Cho 18 gam một ancol (X) thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic tác dụng với natri dư thu được
3.36 dm3 khí H2 (đktc). Công thức phân tử của (X) là:
A. CH4O
Câu 6:
D. CH3-O-C2H5
Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất
lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là
A. đimetyl ete
Câu 5:
C. CH3OH
Số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 400 là:
A. 20ml
Câu 4:
B. CH3-O-CH3
B. C2H6O
Ancol etylic phản ứng được với natri vì?
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi
C. C3H8O
D. C4H10O
B. Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và oxi
D. Trong phân tử có nhóm -OH
Câu 7:
Ancol etylic có khả năng tan tốt trong nước là do:
A. Ancol etylic tạo được liên kết hidro với nước
B. Ancol etylic uống được
C. Ancol etylic là chất lỏng
D. Ancol etylic chứa cacbon và hidro
Câu 8:
Ancol etylic được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Tinh bột
Câu 9:
B. Glucozo
C. Etilen
D. Cả ba đáp án trên
Trên nhãn chai ancol có ghi số 40. Ý nghĩa của con số ghi trên là:
A. Trong 100gam Ancol có 40 gam Ancol etylic nguyên chất
B. Nhiệt độ sôi của Ancol etylic là 40 độ C
C. Trong 100ml Ancol có 40 ml Ancol etylic nguyên chất
D. Nhiệt độ đông đặc của Ancol etylic à 40 độ C
Câu 10: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol?
A. CaO
B. H2SO4 đặc
C. CuSO4 khan
D. Cả ba đáp án trên
Câu 11: Từ Ancol etylic người ta có thể điều chế được sản phẩm nào sau đây?
A. Axit axetic
B. Cao su tổng hợp
C. Etyl axetat
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 12: Hòa tan 84 gam Ancol etylic vào nước để được 300 ml dung dịch ancol. Biết D ancol = 0,8 g/cm3,
Dnước = 1g/cm3 và thể tích không khí không hao hụt khi pha trộn/ Nồng độ phần trăm và độ ancol
của dung dịch thu được là:
A. 30,11% và 35∘
B. 35,11% và 35∘
C. 40,11% và 30∘
D. 45,11% và 40∘
Câu 13: Cho 450ml anco 35∘. Từ ancol này có thể pha chế được bao nhiêu ít ancol 15∘?
A. 1 lít
B. 1,2 lít
Câu 14: Ancol etylic cháy theo phương trình phản ứng:
C. 1,1 lít
D. 1,05 lít
C2H6O + O2 →t∘ CO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 3, 2, 3
C. 1, 3, 2, 3
D. 1, 3, 3, 3
Câu 15: Lấy 12,5 ml dung dịch ancol 92∘ tác dụng với natri dư, biết Dancol = 0,8 g/cm3, Dnước = 1g/cm3. Thể
tích khí hidro thu được là:
A. 1,86 lít
B. 0,86 lít
C. 3,86 lít
D. 2,86 lít
Câu 16: Một bạn học sinh lấy từ phòng thí nghiệm ra 80ml một loại ancol etylic chưa rõ độ ancol và tiến
hành đốt cháy hoàn toàn. Sản phẩm sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được
236,52 gam kết tủa. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Độ ancol mà bạn học
sinh này đã lấy là:
A. 85∘
B. 92∘
C. 90∘
D. 95∘
Câu 17: Trong công nghiệp, ancol etylic được điều chế bằng cách cho khí etilen hợp với nước dư có axit
H2SO4 loãng làm xúc tác. Nếu dùng 7,84 dm3 khí C2H4 lội qua nước thì thu được bao nhiêu gam
ancol? Biết H= 50%.
A. 8,05 gam
B. 7,05 gam
C. 6,05 gam
D. 5,05 gam
Câu 18: Cho hỗn hợp (A) gồm ancol etylic và một ancol (Y) cùng dãy đồng đẳng của ancol etylic. Cho
3,88 gam (A) tác dụng hoàn toàn với kim loại kali, khí hidro thoát ra được dẫn hết qua ống đựng
bột CuO dư nung nóng, thu được 1,92 gam đồng. Biết nancol: nY= 1: 2. CTPT của ancol (Y) đem
dùng là:
A. CH3OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. C5H11OH
Câu 19: CTPT của ancol dạng C4H10O có bao nhiêu CTCT khác nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol có công thức CnH2n+1OH thì cần 10,08 lít khí oxi (đktc).
CTPT của ancol là:
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH
Câu 21: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A. CH2 – CH3 – OH.
B. CH3 – O – CH3.
C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Rượu etylic là chất lỏng, không màu.
B. Rượu etylic tan vô hạn trong nước.
C. Rượu etylic có thể hòa tan được iot.
D. Rượu etylic nặng hơn nước.
Câu 23: Nhận xét nào đúng về nhiệt độ sôi của rượu etylic?
A. Rượu etylic sôi ở 100°C.
B. Nhiệt độ sôi của rượu etylic cao hơn nhiệt độ sôi của nước.
C. Rượu etylic sôi ở 45°C.
D. Rượu etylic sôi ở 78,3°C.
Câu 24: Độ rượu là
A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Câu 25: Trong 100 ml rượu 40° có chứa
A. 40 ml nước và 60 ml rượu nguyên chất.
B. 40 ml rượu nguyên chất và 60 ml nước.
C. 40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước.
D. 40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất.
Câu 26: Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng
A. sắt.
B. đồng
C. natri.
D. kẽm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Sử dụng kim loại Na
+ Mẩu Na tan dần, có khí thoát ra → rượu etylic
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2↑
+ Không có hiện tượng xuất hiện → benzen
Câu 27: Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
A. NaOH; Na; CH3COOH; O2.
B. Na; K; CH3COOH; O2.
C. C2H4; K; CH3COOH; Fe.
D. Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.
Câu 28: Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2
gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là
A. 40%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Khối lượng rượu etylic thu được theo lý thuyết là: mLT = 0,5.46 = 23 gam.
Hiệu suất phản ứng là:
Câu 29: Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
A. 2,8 lít.
B. 5,6 lít.
C. 8,4 lít.
D. 11,2 lít.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Vậy Vkhí = 0,25.22,4 = 5,6 lít.
Câu 30: Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
A. rượu etylic có độ rượu là 20°.
B. rượu etylic có độ rượu là 25°.
C. rượu etylic có độ rượu là 30°.
D. rượu etylic có độ rượu là 35°.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 31: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Rượu 45° khi sôi có nhiệt độ không thay đổi.
B. Trong 100 gam rượu 45°, có 45 gam rượu và 55 gam H20.
C. Natri có khả năng đẩy được tất cả các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rượu etylic.
D. Trong rượu etylic, natri chỉ đẩy được nguyên tử hiđro trong nhóm -OH.
Câu 32: Rượu etylic tan nhiều trong nước vì trong phân tử có
A. hai nguyên tử cacbon.
B. sáu nguyên tử hiđro.
C. nhóm
.
D. hai nguyên tử cacbon và sáu nguyên tử hiđro.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
11.D
21.D
2.A
12.A
22.D
3.B
13.D
23.D
4.B
14.C
24.A
5.C
15.D
25.B
6.D
16.A
26.C
7.A
17.A
27.B
8.D
18.C
28.A
9.C
19.D
29.B
10.B
20.C
30.B
RƯỢU ETYLIC (Etanol)
TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I
1. Tính chất vật lí
Rượu etylic (hay ancol etylic hoặc etanol) là chất l ỏng, không màu, trong su ốt, mùi
thơm ,vị cay, sôi ở 78,3°C, nhẹ hơn nước, dễ bay hơi, tan vô hạn trong n ước và hòa tan
được nhiều chất như iot, benzen…
Khối lượng riêng 0,789 g/cm3
Nhiệt độ sôi 78,39 độ C
Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Trong đó: Vr là thể tích rượu nguyên chất.
Hình 1: Cách pha rượu 45o
Etanol tạo liên kết hidro nên nhiệt độ sôi cao hơn các dẫn xuất c ủa hydrocarbon có kh ối
lượng phân tử tương đương:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > hidrocacbon
2. Cấu tạo phân tử
Etanol là một ancol mạch hở, công thức hóa học của nó là
thức thay thế khác là
carbon ở nhóm metylen
hay
Một công
thể hiện cacbon ở nhóm metyl
liên kết với
, nhóm này lại liên kết với oxy của nhóm hydroxyl
Rượu etylic có công thức cấu tạo:
Nhận xét: Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử hiđro không liên k ết v ới nguyên t ử
cacbon mà liên kết với nguyên tử oxi, tạo ra nhóm -OH. Chính nhóm -OH này làm cho
rượu có tính chất đặc trưng.
3. Tính chất hóa học.
a) Phản ứng cháy
Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
b) Tác dụng với kim loại mạnh như K, Na,... giải phóng khí H2
Ví dụ: 2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2.
Hình 2: Minh họa thí nghiệm rượu etylic tác dụng với Na.
c) Tác dụng với axit axetic
Rươu etylic tác dụng với axit axetic thu được este.
Phương trình hóa học:
Tổng quát phản ứng este hóa
Phản ứng được thực hiện trong môi trường axit và đun nóng.
Phản ứng có tính thuận nghịch nên chú ý đến chuyển dịch cân bằng.
d) Tác dụng với axit halogen
Khả năng phản ứng:
e) Phản ứng tách nước
Phản ứng tách nước (đề hiđrat hóa) của etanol tạo thành etylen và nước.
f) Phản ứng lên men giấm
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn với xúc tác là men gi ấm ở 25 đ ộ C t ạo thành axit axetic
(giấm ăn)
4. Ứng dụng.
Rượu etylic có nhiều ứng dụng như:
- Làm nguyên liệu sản xuất axit axetic, dược phẩm, cao su tổng hợp, các loại đồ uống.
- Làm nhiên liệu cho động cơ; nhiên liệu cho đèn cồn trong phòng thí nghi ệm…
- Làm dung môi pha vecni, nước hoa…
5. Điều Chế
Rượu etylic thường được điều chế theo các cách sau:
- Tinh bột hoặc đường → Rượu etylic
- Cho etylen cộng hợp với nước có axit làm xúc tác: Tuân theo quy tắc Maccopnhicop, Phản
ứng cần xúc tác acid:
(không dùng
)
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ANCOL (RƯỢU)
Metanol (ancol metylic -
Etanol (ancol etylic -
)
)
1-Propanol (ancol 1-propylic -
1-Butanol (ancol 1-butylic -
1-Pentanol (ancol 1-pentylic -
)
)
)
CÁC DẠNG TOÁN II
Dạng 1. Giải thích các hiện tượng hóa học, nhận biết hóa chất
1
Phương pháp
- Nắm vững các tính chất hóa học của rượu etylic
- Phán đoán các phản ứng hóa học xảy ra phù hợp với hiện tượng.
2
Ví dụ minh họa
Bài 1. A, B, C là ba hợp chất hữu cơ có công thức phân t ử t ương ứng là C 2H60, C3H80, C4H10O.
Hãy viết công thức cấu tạo của A, B, C biết cả ba chất đều tác dụng được v ới natri gi ải
phóng hiđro.
Lời giải:
A, B, C tác dụng được với Na giải phóng hiđro. Vậy A, B, C có nhóm -OH trong phân tử.
Với
có 1 công thức cấu tạo.
Với
có 2 công thức cấu tạo.
Với
có 4 công thức cấu tạo.
Bài 2. Có ba chất hữu cơ có công thức phân tử là
là A, B, C biết :
- Chất A và C tác dụng được với natri.
- Chất B ít tan trong nước.
được kí hiệu ngẫu nhiên
- Chất C tác dụng được với
Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A, B, C.
Lời giải:
Chất C vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với
Vậy
suy ra trong phân tử có nhóm
là công thức phân tử của C, công thức cấu tạo của C là:
Chất A tác dụng được với Na, suy ra trong phân t ử có nhóm –OH. V ậy
là công
thức phân tử của A, công thức cấu tạo của A là
Chất B không tan trong nước, không phản ứng với
là etilen
Bài 3. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau :
a) Cho natri vào hỗn hợp rượu etylic và benzen.
b) Cho natri vào rượu 45°.
Lời giải:
Các phương trình hoá học .
a)
→ không phản ứng.
b) Na phản ứng với
trước :
Sau đó Na sẽ phản ứng với rượu:
Bài 4. Trong số các chất sau:
được với Na? Viết phương trình hóa học.
Lời giải:
chất nào tác dụng
Bài 5. Có ba ống nghiệm: Ống 1 đựng rượu etylic, ống 2 đựng r ượu etylic
Cho Na dư vào các ống nghiệm trên, viết các phương trình hóa học.
Lời giải:
, ống 3 đựng nước.
Các phương trình phản ứng hóa học:
Ống 1: Rượu etylic tác dụng với Na
Ống 2: Rượu
tác dụng với Na ⇒ gồm
và
tác dụng với Na
Ống 3: Nước tác dụng với Na
Dạng 2. Bài tập về độ rượu.
Độ rượu là số ml rượu nguyên chất trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
- Công thức tính độ rượu: Độ rượu
- Công thức khối lượng riêng:
1
Phương pháp
- Bước 1: Xử lý dữ kiện đề bài cho.
- Bước 2: Tính Vrượu, Vrượu+nước.
- Bước 3: Tính độ rượu cần tìm.
2
Ví dụ minh họa
Bài 6. Trên các chai rượu đều có ghi các số, thí dụ
a) Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên.
b) Tính số ml rượu etylic có trong 500ml chai rượu
c) Có thể pha được bao nhiêu lít rượu
Lời giải:
a) Các con số
chất.
có nghĩa là trong 100ml có rượu 45ml, 18ml, 12ml rượu nguyên
b) Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu
c) 900ml = 0,9 lít
Theo câu b): Trong 500ml rượu
⇒ Số ml rượu
từ 500ml rượu
là:
có 225ml rượu nguyên chất.
pha chế được từ 500ml rượu
(hay từ 225ml rượu nguyên chất)
là:
Bài 7. Hòa tan m gam ancol etylic (
) vào 216 ml nước (
) tạo thành dung
dịch A. Cho A tác dụng với Na dư thu được 170,24 lit (đktc) khí H 2. Dung dịch A có độ
rượu bằng bao nhiêu?
Lời giải:
---------x-------------x-----------x/2
--------y---------y---------y/2
Theo bài ta có
⇒ mH2O = 216 gam ⇒ nH2O = 216/18 = 12 mol = y
Mà nH2 = x/2 + y/2 = 170,24/22,4 = 7,6 mol
⇒ nC2H5OH = x = 3,2 mol
⇒ mC2H5OH = 3,2.46 = 147,2 gam
⇒ VC2H5OH = m/D = 147,2/0,8 = 184 ml
⇒ Vdd = 184 + 216 = 400 ml
⇒ D = 184.100/400 = 46 độ
Bài 8. Lên men 1 lit ancol etylic 23 độ thu được giấm ăn. Bi ết hi ệu su ất lên men là 100% và kh ối
lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml. Khối lượng axit axetic trong giấm là bao nhiêu?
Lời giải:
Vruou= Độ rượu.Vdd = 0,23.1000 = 230 ml
⇒ mrượu = Vrượu.D = 230.0,8 = 184 gam
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
46 --------------------------60
184 -------------------------→ m = ?
⇒ mCH3COOH = 184.60/46 = 240 gam
Bài 9. Biết khối lượng riêng của
là 0,8 gam/ml, khi đó khối lượng glucozo cần để đi ều
chế 1 lit dd rượu etylic
với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
Lời giải:
C6H12O6 --------------------→ 2C2H5OH
180 --------------------------------- 92
m = ? ←---------------------------- 320
⇒ Vancol = Độ rượu.Vdd = 0,4.1000 = 400 ml
⇒ mancol = Vancol.D = 400.0,8 = 320 gam
⇒ mglucozo = 320.180.100/(92.80) = 782,6 gam
Dạng 3. Bài tập tổng hợp.
1
Phương pháp
- Viết phương trình phản ứng
- Chuyển đổi khối lượng, thể tích các chất hóa học về đơn vị mol
- Sử dụng quy tắc tam suất, quy tắc bảo toàn, ... tính toán các yếu tố yêu cầu.
2
Ví dụ minh họa
Bài 10.
Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic.
a) Tính thể tích khí
tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Tính thể tích không khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng cho ph ản ứng trên bi ết oxi
chiếm 20% thể tích của không khí.
Lời giải:
a) PTHH:
Theo pt:
→ VCO2 (đktc) = 0,4. 22,4 = 8,96 (l)
b) Theo pt:
→
(đktc) = 0,6. 22,4 = 13,44 (l)
Vì oxi chiếm 20% thể tích không khí nên V không khí =
TRẮC NGHIỆM
III
Câu 1:
Độ rượu là
A. số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số l rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
Câu 2:
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
A. CH3-CH2-OH
Câu 3:
B. 200ml
C. 2ml
D. 0,2ml
B. etyl axetat
C. rượu etylic
D. metan
Cho 18 gam một ancol (X) thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic tác dụng với natri dư thu được
3.36 dm3 khí H2 (đktc). Công thức phân tử của (X) là:
A. CH4O
Câu 6:
D. CH3-O-C2H5
Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất
lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là
A. đimetyl ete
Câu 5:
C. CH3OH
Số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 400 là:
A. 20ml
Câu 4:
B. CH3-O-CH3
B. C2H6O
Ancol etylic phản ứng được với natri vì?
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi
C. C3H8O
D. C4H10O
B. Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và oxi
D. Trong phân tử có nhóm -OH
Câu 7:
Ancol etylic có khả năng tan tốt trong nước là do:
A. Ancol etylic tạo được liên kết hidro với nước
B. Ancol etylic uống được
C. Ancol etylic là chất lỏng
D. Ancol etylic chứa cacbon và hidro
Câu 8:
Ancol etylic được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Tinh bột
Câu 9:
B. Glucozo
C. Etilen
D. Cả ba đáp án trên
Trên nhãn chai ancol có ghi số 40. Ý nghĩa của con số ghi trên là:
A. Trong 100gam Ancol có 40 gam Ancol etylic nguyên chất
B. Nhiệt độ sôi của Ancol etylic là 40 độ C
C. Trong 100ml Ancol có 40 ml Ancol etylic nguyên chất
D. Nhiệt độ đông đặc của Ancol etylic à 40 độ C
Câu 10: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol?
A. CaO
B. H2SO4 đặc
C. CuSO4 khan
D. Cả ba đáp án trên
Câu 11: Từ Ancol etylic người ta có thể điều chế được sản phẩm nào sau đây?
A. Axit axetic
B. Cao su tổng hợp
C. Etyl axetat
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 12: Hòa tan 84 gam Ancol etylic vào nước để được 300 ml dung dịch ancol. Biết D ancol = 0,8 g/cm3,
Dnước = 1g/cm3 và thể tích không khí không hao hụt khi pha trộn/ Nồng độ phần trăm và độ ancol
của dung dịch thu được là:
A. 30,11% và 35∘
B. 35,11% và 35∘
C. 40,11% và 30∘
D. 45,11% và 40∘
Câu 13: Cho 450ml anco 35∘. Từ ancol này có thể pha chế được bao nhiêu ít ancol 15∘?
A. 1 lít
B. 1,2 lít
Câu 14: Ancol etylic cháy theo phương trình phản ứng:
C. 1,1 lít
D. 1,05 lít
C2H6O + O2 →t∘ CO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 3, 2, 3
C. 1, 3, 2, 3
D. 1, 3, 3, 3
Câu 15: Lấy 12,5 ml dung dịch ancol 92∘ tác dụng với natri dư, biết Dancol = 0,8 g/cm3, Dnước = 1g/cm3. Thể
tích khí hidro thu được là:
A. 1,86 lít
B. 0,86 lít
C. 3,86 lít
D. 2,86 lít
Câu 16: Một bạn học sinh lấy từ phòng thí nghiệm ra 80ml một loại ancol etylic chưa rõ độ ancol và tiến
hành đốt cháy hoàn toàn. Sản phẩm sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được
236,52 gam kết tủa. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Độ ancol mà bạn học
sinh này đã lấy là:
A. 85∘
B. 92∘
C. 90∘
D. 95∘
Câu 17: Trong công nghiệp, ancol etylic được điều chế bằng cách cho khí etilen hợp với nước dư có axit
H2SO4 loãng làm xúc tác. Nếu dùng 7,84 dm3 khí C2H4 lội qua nước thì thu được bao nhiêu gam
ancol? Biết H= 50%.
A. 8,05 gam
B. 7,05 gam
C. 6,05 gam
D. 5,05 gam
Câu 18: Cho hỗn hợp (A) gồm ancol etylic và một ancol (Y) cùng dãy đồng đẳng của ancol etylic. Cho
3,88 gam (A) tác dụng hoàn toàn với kim loại kali, khí hidro thoát ra được dẫn hết qua ống đựng
bột CuO dư nung nóng, thu được 1,92 gam đồng. Biết nancol: nY= 1: 2. CTPT của ancol (Y) đem
dùng là:
A. CH3OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. C5H11OH
Câu 19: CTPT của ancol dạng C4H10O có bao nhiêu CTCT khác nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol có công thức CnH2n+1OH thì cần 10,08 lít khí oxi (đktc).
CTPT của ancol là:
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH
Câu 21: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A. CH2 – CH3 – OH.
B. CH3 – O – CH3.
C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Rượu etylic là chất lỏng, không màu.
B. Rượu etylic tan vô hạn trong nước.
C. Rượu etylic có thể hòa tan được iot.
D. Rượu etylic nặng hơn nước.
Câu 23: Nhận xét nào đúng về nhiệt độ sôi của rượu etylic?
A. Rượu etylic sôi ở 100°C.
B. Nhiệt độ sôi của rượu etylic cao hơn nhiệt độ sôi của nước.
C. Rượu etylic sôi ở 45°C.
D. Rượu etylic sôi ở 78,3°C.
Câu 24: Độ rượu là
A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Câu 25: Trong 100 ml rượu 40° có chứa
A. 40 ml nước và 60 ml rượu nguyên chất.
B. 40 ml rượu nguyên chất và 60 ml nước.
C. 40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước.
D. 40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất.
Câu 26: Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng
A. sắt.
B. đồng
C. natri.
D. kẽm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Sử dụng kim loại Na
+ Mẩu Na tan dần, có khí thoát ra → rượu etylic
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2↑
+ Không có hiện tượng xuất hiện → benzen
Câu 27: Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
A. NaOH; Na; CH3COOH; O2.
B. Na; K; CH3COOH; O2.
C. C2H4; K; CH3COOH; Fe.
D. Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.
Câu 28: Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2
gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là
A. 40%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Khối lượng rượu etylic thu được theo lý thuyết là: mLT = 0,5.46 = 23 gam.
Hiệu suất phản ứng là:
Câu 29: Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
A. 2,8 lít.
B. 5,6 lít.
C. 8,4 lít.
D. 11,2 lít.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Vậy Vkhí = 0,25.22,4 = 5,6 lít.
Câu 30: Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
A. rượu etylic có độ rượu là 20°.
B. rượu etylic có độ rượu là 25°.
C. rượu etylic có độ rượu là 30°.
D. rượu etylic có độ rượu là 35°.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 31: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Rượu 45° khi sôi có nhiệt độ không thay đổi.
B. Trong 100 gam rượu 45°, có 45 gam rượu và 55 gam H20.
C. Natri có khả năng đẩy được tất cả các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rượu etylic.
D. Trong rượu etylic, natri chỉ đẩy được nguyên tử hiđro trong nhóm -OH.
Câu 32: Rượu etylic tan nhiều trong nước vì trong phân tử có
A. hai nguyên tử cacbon.
B. sáu nguyên tử hiđro.
C. nhóm
.
D. hai nguyên tử cacbon và sáu nguyên tử hiđro.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
11.D
21.D
2.A
12.A
22.D
3.B
13.D
23.D
4.B
14.C
24.A
5.C
15.D
25.B
6.D
16.A
26.C
7.A
17.A
27.B
8.D
18.C
28.A
9.C
19.D
29.B
10.B
20.C
30.B
 








Các ý kiến mới nhất