Chương III. §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hưng
Ngày gửi: 00h:05' 01-03-2017
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hưng
Ngày gửi: 00h:05' 01-03-2017
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 24/02/2017
Ngày giảng: 27/02/2017 (6A2, 6A3)
Tiết 74 SO SÁNH PHÂN SỐ
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Đồ dùng dạy học
II - Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
- GV yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện phần A.
- GV nhận xét và giới thiệu vào bài.
HS thảo luận và báo cáo kết quả:
; ; Khi so sánh hai phân số cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Hãy so sánh:
- GV gọi 1 HS đọc quy tắc
- GV nhấn mạnh và yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần B.1.b)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS thực hiện phần B.2.a) theo nhóm.
- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc 2
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần B.2.c)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và trả lời các câu hỏi:
+) Thế nào là phân số âm ? phân số dương ?
- GV nêu 1 số chú ý cho HS khi rút gọn phân số
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần 2.e)
- GV chốt kiến thức.
1. Quy tắc
*) Quy tắc 1: (Tr.19)
- HS thực hiện và báo cáo:
Điền số thích hợp vào ô trống.
So sánh:
- HS đọc và trao đổi
*) Quy tắc 2: (Tr.21)
- HS thực hiện và báo cáo:
So sánh các phân số sau:
vì: ;
So sánh: ;
- HS thực hiện theo yêu cầu.
*) Chú ý: (Tr.21)
- HS điền số thích hợp và trả lời:
Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS hđ cá nhân làm bài tập C.1.
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
2. Áp dụng
- HS làm bài tập và báo cáo:
a) Điền vào ô vuông dấu thích hợp
giờ < giờ ; mét < mét;
kg < kg ; km/h> km/h ;
b) Môn thể thao bóng đá được nhiều bạn lớp 6B thích nhất
a) b) c)
*) HD về nhà:
- Làm bài tập C.2: Quy đồng mẫu các phân số rồi so sánh.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Tìm hiểu quy tắc cộng hai phân số.
*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn: 25/02/2017
Ngày giảng: Tiết 75: 28/02/2017 (6A2, 6A3)
Tiết 76: 6A3: 01/3 ; 6A2: 02/3/2017
Tiết 75, 76 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Đồ dùng dạy học
II - Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện phần A. Khởi động.
HS: Hoạt động nhóm phát biểu hai quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu đã học ở tiểu học
- Yêu cầu HS đọc và nhận xét phần B.1.a)
- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc trước lớp.
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi làm bài tập phần B.1.c)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS thực hiện phần 2.a) theo nhóm.
- Gọi 1 HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần 2.c)
1. Cộng hai phân số cùng mẫu
HS: Nhận xét cách cộng hai phân số cùng mẫu (tử và mẫu là số nguyên).
*) Quy tắc : (Tr.24)
- HS làm bài tập và báo cáo kết quả
HS: Lấy ví dụ về cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số
Ngày giảng: 27/02/2017 (6A2, 6A3)
Tiết 74 SO SÁNH PHÂN SỐ
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Đồ dùng dạy học
II - Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
- GV yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện phần A.
- GV nhận xét và giới thiệu vào bài.
HS thảo luận và báo cáo kết quả:
; ; Khi so sánh hai phân số cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Hãy so sánh:
- GV gọi 1 HS đọc quy tắc
- GV nhấn mạnh và yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần B.1.b)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS thực hiện phần B.2.a) theo nhóm.
- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc 2
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần B.2.c)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và trả lời các câu hỏi:
+) Thế nào là phân số âm ? phân số dương ?
- GV nêu 1 số chú ý cho HS khi rút gọn phân số
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần 2.e)
- GV chốt kiến thức.
1. Quy tắc
*) Quy tắc 1: (Tr.19)
- HS thực hiện và báo cáo:
Điền số thích hợp vào ô trống.
So sánh:
- HS đọc và trao đổi
*) Quy tắc 2: (Tr.21)
- HS thực hiện và báo cáo:
So sánh các phân số sau:
vì: ;
So sánh: ;
- HS thực hiện theo yêu cầu.
*) Chú ý: (Tr.21)
- HS điền số thích hợp và trả lời:
Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS hđ cá nhân làm bài tập C.1.
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
2. Áp dụng
- HS làm bài tập và báo cáo:
a) Điền vào ô vuông dấu thích hợp
giờ < giờ ; mét < mét;
kg < kg ; km/h> km/h ;
b) Môn thể thao bóng đá được nhiều bạn lớp 6B thích nhất
a) b) c)
*) HD về nhà:
- Làm bài tập C.2: Quy đồng mẫu các phân số rồi so sánh.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Tìm hiểu quy tắc cộng hai phân số.
*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn: 25/02/2017
Ngày giảng: Tiết 75: 28/02/2017 (6A2, 6A3)
Tiết 76: 6A3: 01/3 ; 6A2: 02/3/2017
Tiết 75, 76 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Đồ dùng dạy học
II - Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực hiện phần A. Khởi động.
HS: Hoạt động nhóm phát biểu hai quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu đã học ở tiểu học
- Yêu cầu HS đọc và nhận xét phần B.1.a)
- Yêu cầu 1 HS đọc quy tắc trước lớp.
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi làm bài tập phần B.1.c)
- GV HD học sinh chia sẻ và chốt kiến thức.
- Yêu cầu HS thực hiện phần 2.a) theo nhóm.
- Gọi 1 HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện phần 2.c)
1. Cộng hai phân số cùng mẫu
HS: Nhận xét cách cộng hai phân số cùng mẫu (tử và mẫu là số nguyên).
*) Quy tắc : (Tr.24)
- HS làm bài tập và báo cáo kết quả
HS: Lấy ví dụ về cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số
 








Các ý kiến mới nhất