PPCT THE DUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàng Hạnh Dung
Ngày gửi: 21h:48' 07-10-2016
Dung lượng: 46.8 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Đàng Hạnh Dung
Ngày gửi: 21h:48' 07-10-2016
Dung lượng: 46.8 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT NINH PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC VINH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN THỂ DỤC – LỚP 6
Áp dụng từ năm học 2015-2016
( Thực hiện theo công văn số 1421/SGDĐT-GDTrH, ngày 7/9/2011 )
Cả năm : 37 tuần thực hiện 70 tiết
Học kỳ I : 19 tuần thực hiện 36 tiết
Học kỳ II : 18 tuần thực hiện 34 tiết
Tiết
Bài
Nội dung giảng dạy
1
Lý thuyết
- Lợi ích tác dụng của TDTT (nội dung 1).
2
ĐHĐN
Bài TD
-ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1- 2, 1 - 2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực).
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàn hàng ngang, dồn hàng.
- Bài TD: Ôn tập 3 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực; Học 2 động tác (Chân, Bụng).
- Chạy bền: Chạy vòng số 8.
4
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Giậm chân tại chổ, đi đều - đứng lại.
- Bài TD: Ôn tập 5 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng); Học 2 động tác (Vặn mình, Phối hợp).
- Chạy bền: Trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); Học đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn tập động tác (Vươn thở, Tay, ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp).
- Chạy bền: Luyện tậpchạy bền trên địa hình tự nhiên, (học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy).
6
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn.)
- Bài TD: Ôn tập 7 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, phối hợp); Học 2 động tác (Nhảy và Điều hòa).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Bài TD: Ôn tập 9 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy và Điều hòa).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
8
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
10
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
12
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác, (có thể kiểm tra thử).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
13
Bài TD
- Kiểm tra 1 tiết.
14
ĐHĐN
Chạy bền
TRƯỜNG THCS PHƯỚC VINH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN THỂ DỤC – LỚP 6
Áp dụng từ năm học 2015-2016
( Thực hiện theo công văn số 1421/SGDĐT-GDTrH, ngày 7/9/2011 )
Cả năm : 37 tuần thực hiện 70 tiết
Học kỳ I : 19 tuần thực hiện 36 tiết
Học kỳ II : 18 tuần thực hiện 34 tiết
Tiết
Bài
Nội dung giảng dạy
1
Lý thuyết
- Lợi ích tác dụng của TDTT (nội dung 1).
2
ĐHĐN
Bài TD
-ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1- 2, 1 - 2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực).
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàn hàng ngang, dồn hàng.
- Bài TD: Ôn tập 3 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực; Học 2 động tác (Chân, Bụng).
- Chạy bền: Chạy vòng số 8.
4
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Giậm chân tại chổ, đi đều - đứng lại.
- Bài TD: Ôn tập 5 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng); Học 2 động tác (Vặn mình, Phối hợp).
- Chạy bền: Trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); Học đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn tập động tác (Vươn thở, Tay, ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp).
- Chạy bền: Luyện tậpchạy bền trên địa hình tự nhiên, (học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy).
6
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn.)
- Bài TD: Ôn tập 7 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, phối hợp); Học 2 động tác (Nhảy và Điều hòa).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Bài TD: Ôn tập 9 động tác (Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy và Điều hòa).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
8
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
10
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác.
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
12
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc nội dung (do GV chọn).
- Bài TD: Tiếp tục ôn tập và hoàn thiện 9 động tác, (có thể kiểm tra thử).
- Chạy bền: Luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên.
13
Bài TD
- Kiểm tra 1 tiết.
14
ĐHĐN
Chạy bền
 









Các ý kiến mới nhất