PPCT môn KHTN 6 (Chân trời sáng tạo) 2 GV dạy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Hùng
Ngày gửi: 23h:01' 05-09-2021
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 760
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Hùng
Ngày gửi: 23h:01' 05-09-2021
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 760
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
TỔ VẬT LÍ – HÓA – SINH – CÔNG NGHỆ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
NĂM HỌC: 2021-2022
Học kì I: 4 tiết x 18 tuần = 72 tiết
Học kì II: 4 tiết x 17 tuần = 68 tiết
HỌC KÌ I
(4 tiết x 18 tuần = 72 tiết)
Tiết PPCT
Tên chủ đề/bài học
Số tiết
dạy
Tuần
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
1
Mở đầu (7 tiết)
Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên
1
1
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Máy vi tính, máy chiếu.
Lớp học/Phòng CNTT
2, 3
Mở đầu (tt)
Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Hóa chất: Dung dịch Ca(OH)2;
- Hóa cụ: Ống hút, ống nhỏ giọt, ống nghiệm, khay đựng hóa chất, giấy A4;
Lớp học/Phòng CNTT
4
Chủ đề 1. Các phép đo (10 tiết)
Bài 4. Đo chiều dài
1/2
- Thước kẻ, thước cuộn, thước dây, thước kẹp;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
5, 6, 7
Mở đầu (tt)
Bài 3. Quy định an toàn trong phòng thực hành. Giới thiệu một số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
3/4
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;;
- Nội quy thực hành;
- Một số dụng cụ đo như: thước cuộn, đồng hồ bấm dây, lực kế, nhiệt kế, ống đong, pipette, cốc chia độ, cân đồng hồ, cân điện tử;
- Kính lúp, kính hiển vi.
Lớp học
8
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 4. Đo chiều dài (tt)
1/2
- Thước kẻ, thước cuộn, thước dây, thước kẹp;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
9
Mở đầu (tt)
Bài 3. Quy định an toàn trong phòng thực hành. Giới thiệu một số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
1/4
3
(Như tiết 5)
Lớp học
10, 11
Chủ đề 2. Các thể của chất (3 tiết)
Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Nước cất, đường saccarozơ, nến, muối ăn, dầu ăn;
- Đèn cồn, nhiệt kế, lưới tản nhiệt, bình cầu, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, chén sứ; kiềng đun, bật lửa, khay đựng dụng cụ (hoặc video thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của nước; máy chiếu, máy vi tính).
Lớp học/Phòng học bộ môn
12
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 5. Đo khối lượng
1/2
- Quả cân mẫu, cân Roberval, cân đòn, cân y tế, cân điện tử;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
13
Chủ đề 2. Các thể của chất (tt)
Ôn tập - Triển khai dự án bảo vệ môi trường không khí ở địa phương
1
4
- Bảng phụ
- Máy vi tính, máy chiếu.
Lớp học/Phòng CNTT
14
Chủ đề 3. Oxygen và không khí (5 tiết)
Bài 9. Oxygen
1
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Video thí nghiệm oxygen duy trì sự cháy;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học/Phòng CNTT
15
Bài 10. Không khí và bảo vệ môi trường không khí
1/2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Bảng phụ (như ở SGK);
- Dụng cụ và hoá chất: ống thủy tính/cốc thủy tinh, chậu thủy tính/khay nhựa, cốc nước màu (được pha ít giọt dung dịch kiềm), nến, bật lửa;
- Hoặc video thí nghiệm xác định thành phần phần trăm của oxygen không khí; máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học/Phòng bộ môn hoặc CNTT
16
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 5. Đo khối lượng (tt)
1/2
- Quả cân mẫu, cân Roberval
TỔ VẬT LÍ – HÓA – SINH – CÔNG NGHỆ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
NĂM HỌC: 2021-2022
Học kì I: 4 tiết x 18 tuần = 72 tiết
Học kì II: 4 tiết x 17 tuần = 68 tiết
HỌC KÌ I
(4 tiết x 18 tuần = 72 tiết)
Tiết PPCT
Tên chủ đề/bài học
Số tiết
dạy
Tuần
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
1
Mở đầu (7 tiết)
Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên
1
1
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Máy vi tính, máy chiếu.
Lớp học/Phòng CNTT
2, 3
Mở đầu (tt)
Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Hóa chất: Dung dịch Ca(OH)2;
- Hóa cụ: Ống hút, ống nhỏ giọt, ống nghiệm, khay đựng hóa chất, giấy A4;
Lớp học/Phòng CNTT
4
Chủ đề 1. Các phép đo (10 tiết)
Bài 4. Đo chiều dài
1/2
- Thước kẻ, thước cuộn, thước dây, thước kẹp;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
5, 6, 7
Mở đầu (tt)
Bài 3. Quy định an toàn trong phòng thực hành. Giới thiệu một số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
3/4
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;;
- Nội quy thực hành;
- Một số dụng cụ đo như: thước cuộn, đồng hồ bấm dây, lực kế, nhiệt kế, ống đong, pipette, cốc chia độ, cân đồng hồ, cân điện tử;
- Kính lúp, kính hiển vi.
Lớp học
8
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 4. Đo chiều dài (tt)
1/2
- Thước kẻ, thước cuộn, thước dây, thước kẹp;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
9
Mở đầu (tt)
Bài 3. Quy định an toàn trong phòng thực hành. Giới thiệu một số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
1/4
3
(Như tiết 5)
Lớp học
10, 11
Chủ đề 2. Các thể của chất (3 tiết)
Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất
2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Nước cất, đường saccarozơ, nến, muối ăn, dầu ăn;
- Đèn cồn, nhiệt kế, lưới tản nhiệt, bình cầu, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, chén sứ; kiềng đun, bật lửa, khay đựng dụng cụ (hoặc video thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của nước; máy chiếu, máy vi tính).
Lớp học/Phòng học bộ môn
12
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 5. Đo khối lượng
1/2
- Quả cân mẫu, cân Roberval, cân đòn, cân y tế, cân điện tử;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học
13
Chủ đề 2. Các thể của chất (tt)
Ôn tập - Triển khai dự án bảo vệ môi trường không khí ở địa phương
1
4
- Bảng phụ
- Máy vi tính, máy chiếu.
Lớp học/Phòng CNTT
14
Chủ đề 3. Oxygen và không khí (5 tiết)
Bài 9. Oxygen
1
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Video thí nghiệm oxygen duy trì sự cháy;
- Máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học/Phòng CNTT
15
Bài 10. Không khí và bảo vệ môi trường không khí
1/2
- Hình ở SGK hoặc hình ảnh tương tự khác;
- Bảng phụ (như ở SGK);
- Dụng cụ và hoá chất: ống thủy tính/cốc thủy tinh, chậu thủy tính/khay nhựa, cốc nước màu (được pha ít giọt dung dịch kiềm), nến, bật lửa;
- Hoặc video thí nghiệm xác định thành phần phần trăm của oxygen không khí; máy vi tính, máy chiếu/ti vi.
Lớp học/Phòng bộ môn hoặc CNTT
16
Chủ đề 1. Các phép đo (tt)
Bài 5. Đo khối lượng (tt)
1/2
- Quả cân mẫu, cân Roberval
 








Các ý kiến mới nhất