PL3 TIN HỌC 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:55' 05-10-2026
Dung lượng: 78.6 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:55' 05-10-2026
Dung lượng: 78.6 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN HÒA
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Họ và tên GV: LÊ VĂN THIỆN
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
(Cả năm: 35 tuần = 35 tiết; Học kỳ I: 18 tuần = 18 tiết; Học kỳ II: 17 tuần = 17 tiết)
Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH về xây dựng kế hoạch giáo dục của giáo viên; Khung năng lực số ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT nhằm định hướng phát triển năng lực số đạt trình độ Trung cấp 1 (TC1) cho học sinh khối THCS; và
Khung nội dung giáo dục Trí tuệ nhân tạo ban hành kèm theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
HỌC KÌ I
Chủ đề 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thông
tin và dữ liệu
2
1, 2
Ti vi,
máy
tính
Lớp học 1.1.TC1a: HS giải thích được
nhu cầu thông tin qua việc phân
biệt thông tin – dữ liệu – vật
mang tin, từ đó hiểu vì sao con
người cần thông tin chứ không
chỉ dữ liệu.
6.C1.1: HS giải thích được dữ liệu (như
văn bản, hình ảnh, âm thanh) là nguyên
liệu để huấn luyện ("dạy") AI và sự
khác biệt giữa cách con người thu nhận
thông tin với cách AI học từ dữ liệu.
6.A1.1: HS nhận biết được một số ví dụ
2
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Địa
điểm
dạy học
Thiết bị
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
về công cụ AI quen thuộc xử lý thông
tin và dữ liệu trong đời sống.
2
3
Bài 2. Xử lí
thông tin
Bài 3. Thông
tin trong máy
tính
2
2
3, 4
5, 6
Ti vi,
máy
tính
1.3.TC1b: HS biết sắp xếp dữ
liệu, thông tin có trật tự qua các
Lớp học
bước xử lí của hoạt động thông
tin.
6.A1.1: HS giải thích được AI là sản
phẩm do con người tạo ra, lập trình và
điều khiển để xử lý thông tin, thực hiện
các nhiệm vụ cụ thể; AI không hoạt
động độc lập với con người.
6.C1.1: HS mô tả được các bước hoạt
động chính của một công cụ AI qua ví
dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận câu
hỏi bằng giọng nói → chuyển giọng nói
thành văn bản → xử lí để hiểu yêu cầu
→ tìm và đưa ra câu trả lời).
Ti vi,
máy
tính
1.3.TC1a: HS biết lựa chọn
thiết bị nhớ phù hợp để tổ chức,
lưu trữ và truy xuất thông tin,
dữ liệu số.
Lớp học
5.2.TC1b: HS biết chọn công cụ
số (thiết bị lưu trữ ngoài, bộ
nhớ trong...) để giải quyết nhu
cầu lưu trữ dữ liệu cá nhân.
6.C1.MR1: HS chỉ ra được mối liên hệ
giữa quá trình huấn luyện và hoạt động
của công cụ AI: dữ liệu biểu diễn trong
máy tính dưới dạng số (dãy bit) càng
phong phú thì AI học tập và đưa ra kết
quả càng chính xác.
Chủ đề 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
Bài 4. Mạng
2
7, 8
Ti vi,
Phòng
2.1.TC1b: HS lựa chọn được
6.A1.1: HS nêu được ví dụ về các thiết
3
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
tin học
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi tìm hiểu và ứng dụng
mạng máy tính.
2.4.TC1a: HS thấy được mạng
máy tính là công cụ hỗ trợ giao
tiếp và hợp tác hiệu quả trong
học tập.
5.1.TC1a: HS chỉ ra được vấn
đề kỹ thuật (hạn chế kết nối, vật
cản...) của mạng có dây và
không dây.
5.1.TC1b: HS chọn được các
giải pháp kết nối phổ biến để xử
lý sự cố kết nối mạng đơn giản.
bị thông minh và công cụ AI kết nối
qua mạng máy tính (như loa thông
minh, hệ thống IoT, robot kết nối
mạng).
6.C2.2: HS hiểu được vai trò của hạ
tầng mạng giúp các trợ lý ảo, công cụ
dịch thuật trực tuyến có thể kết nối dữ
liệu đám mây để hoạt động.
Đánh giá định kỳ kiến thức và
Đề
Lớp học kỹ năng số tổng hợp học sinh
kiểm tra
đã tích lũy từ tuần 1 đến tuần 8.
Đánh giá định kỳ nhận thức của học
sinh về mối quan hệ giữa thông tin, dữ
liệu và hoạt động của AI; vai trò điều
khiển của con người đối với các ứng
dụng AI cơ bản.
Thiết bị
dạy học
máy
tính
máy tính
5
Kiểm tra giữa
kỳ I
1
9
6
Bài 5. Internet
2
10, 11
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Phòng
tin học
2.2.TC1a: HS giải thích được
cách thức sử dụng Internet như
một công cụ chia sẻ và trao đổi
thông tin số.
2.2.TC1b: HS giải thích được
các nguyên tắc cơ bản để chia
Liệt kê các YCCĐ AI
6.C3.MR1: HS nhận biết được một số
tính năng AI tích hợp trong các ứng
dụng Internet thường gặp (như gợi ý đề
xuất nội dung trên mạng xã hội, quảng
cáo cá nhân hoá) và ảnh hưởng của
chúng đến thói quen người dùng.
4
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
sẻ thông tin an toàn trên môi
trường Internet.
Liệt kê các YCCĐ AI
6.C1.2: HS nêu được tác động tích cực
và tiêu cực của Internet và các hệ thống
AI trên Internet đối với đời sống gia
đình.
Chủ đề 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
7
8
Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu
Bài 7. Tìm
kiếm thông tin
trên Internet
2
12, 13
2
14, 15
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Phòng
tin học
Phòng
tin học
1.1.TC1a: HS giải thích được
nhu cầu tìm kiếm, khai thác
thông tin trên mạng thông tin
toàn cầu (WWW).
1.1.TC1c: HS giải thích và thực
hiện được cách truy cập, điều
hướng các kết quả tìm kiếm
trên trang web thông qua trình
duyệt.
2.1.TC1a: HS tương tác rõ ràng
qua trình duyệt để duyệt, xem
và khai thác thông tin số.
6.C2.2: HS kể tên và mô tả được chức
năng chính của một số công cụ AI trên
mạng toàn cầu (như trình duyệt tích hợp
AI, công cụ dịch thuật trực tuyến, bản
đồ số).
6.C2.1: HS bước đầu phân biệt được
tính năng tìm kiếm thông thường
(không ứng dụng AI) và tính năng tìm
kiếm thông minh có ứng dụng AI.
1.1.TC1b: HS thực hiện được
theo quy trình các tìm kiếm
bằng cách xác định từ khóa và
truy cập dữ liệu trên Internet.
1.1.TC1d: HS giải thích rõ ràng
và thiết lập được chiến lược tìm
kiếm thông tin bằng từ khóa
6.A1.2, 6.A1.3: HS hiểu được vai trò
của AI là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông
tin; rèn luyện thói quen kiểm tra, đối
chiếu kết quả do AI cung cấp với sách
giáo khoa và các nguồn đáng tin cậy
khác (thể hiện nguyên tắc "con người
quyết định cuối cùng").
5
TT
9
10
Bài học
Bài 8. Thư
điện tử
Kiểm tra cuối
kỳ I
Số
tiết
2
1
Thời
điểm
(Tuần)
16, 17
18
Thiết bị
dạy học
Ti vi,
máy
tính kết
nối
Internet
Địa
điểm
dạy học
Phòng
tin học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
phù hợp với mục đích học tập.
6.D1.1: HS biết tình huống nên hoặc
không nên sử dụng AI để tìm kiếm
thông tin hỗ trợ học tập (không lạm
dụng AI để làm hộ bài tập).
2.1.TC1a: HS thực hiện tương
tác rõ ràng (soạn, gửi, nhận)
bằng công nghệ thư điện tử
(email).
2.1.TC1b: HS lựa chọn email
làm phương tiện giao tiếp số
phù hợp trong bối cảnh học tập
và trao đổi thông tin.
2.4.TC1a: HS sử dụng thư điện
tử để làm việc nhóm, chia sẻ tài
nguyên hợp tác học tập trực
tuyến.
6.C2.2: HS nhận biết được một số tính
năng ứng dụng AI trong thư điện tử như
tự động phân loại thư rác (spam), gợi ý
từ soạn thảo thông minh (smart
compose).
6.A3.2: HS thực hành sử dụng công cụ
AI phù hợp (dưới sự hướng dẫn của
giáo viên) để hỗ trợ viết một email học
tập đơn giản.
Đánh giá tổng hợp năng lực khai thác
thông tin trên Internet, sử dụng thư điện
Đánh giá tổng hợp các kỹ năng
Đề
tử an toàn kết hợp đánh giá nhận thức
Lớp học khai thác dữ liệu, trao đổi thông
kiểm tra
về các công nghệ AI quen thuộc và ảnh
tin và an toàn số trong Học kỳ I.
hưởng của chúng đến việc ra quyết định
của người dùng.
6
HỌC KÌ II
Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
11
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
2
19,
20
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
4.1.TC1b: HS phân biệt được rủi ro,
mối đe dọa (tin tặc, virus, lừa đảo)
khi tham gia môi trường số.
4.3.TC1a: HS giải thích được cách
phòng tránh rủi ro, bảo vệ sức khỏe
thể chất và tinh thần khi sử dụng
Internet.
4.3.TC1b: HS lựa chọn được cách
bảo vệ bản thân và người khác khỏi
các nguy cơ, thông điệp xấu trên
mạng.
4.1.TC1a: HS chỉ ra được những
cách thức cơ bản để bảo vệ thiết bị
và tài khoản cá nhân.
4.2.TC1a: HS giải thích được các
biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn
trọng quyền riêng tư.
2.6.TC1b: HS giải thích được cách
bảo vệ danh tính và danh tiếng trực
tuyến lành mạnh.
6.A3.3, 6.A3.4: HS giải thích được
dữ liệu cá nhân là tài sản của mỗi
người; nhận biết rủi ro mất an toàn
dữ liệu và quyền riêng tư trong
thời đại AI; biết cách ứng phó ban
đầu khi có nguy cơ bị lộ thông tin
cá nhân.
6.B1.1: HS chỉ ra được mặt tích
cực và hạn chế của việc AI thu
thập dữ liệu người dùng (giúp gợi
ý chính xác hơn nhưng có nguy cơ
ảnh hưởng đến quyền riêng tư).
6.B2.1: HS đặt câu hỏi đơn giản để
kiểm tra tính an toàn, bảo mật và
minh bạch của ứng dụng AI trước
khi sử dụng.
3.1.TC1a: HS biết cách tạo nội dung
số bằng sơ đồ tư duy để trình bày ý
tưởng, khái niệm.
6.D2.MR2: HS đề xuất được cách
kết hợp giữa tư duy con người và
AI trong học tập: dùng AI để gợi ý
Chủ đề 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
12
Bài 10. Sơ đồ
tư duy
1
21
7
13
14
15
16
Bài 11. Định
dạng văn bản
Bài 12. Trình
bày thông tin
ở dạng bảng
Kiểm tra giữa
kỳ II
Bài 13. Thực
hành: Tìm
kiếm và thay
2
2
22,
23
24,
25
1
26
1
27
5.2.TC1a: HS xác định được nhu cầu
cá nhân về việc tổ chức, sắp xếp
thông tin một cách logic và trực quan
bằng sơ đồ tư duy.
ý tưởng xây dựng sơ đồ tư duy,
sau đó con người tự lựa chọn, sắp
xếp một cách logic và hoàn thiện
sơ đồ.
Phòng
tin học
3.1.TC1a: HS thực hiện được thao
tác định dạng văn bản (phông chữ,
cỡ chữ, căn lề...) để tạo lập nội dung
số rõ ràng, đẹp mắt.
5.2.TC1b: HS biết lựa chọn phần
mềm soạn thảo và công cụ định dạng
phù hợp để đáp ứng nhu cầu trình
bày văn bản khoa học.
6.A3.2: HS sử dụng phần mềm
soạn thảo kết hợp với công cụ dịch
thuật AI hoặc trợ lý học tập để tra
cứu tài liệu học tập, hỗ trợ quá
trình hoàn thiện nội dung văn bản
hành chính rõ ràng, đẹp mắt.
Phòng
tin học
3.1.TC1a: HS biết cách tạo và chỉnh
sửa nội dung số dưới dạng bảng biểu
có cấu trúc rõ ràng.
5.2.TC1b: HS lựa chọn được công cụ
tạo bảng của phần mềm soạn thảo để
giải quyết nhu cầu tổ chức thông tin.
6.C1.1: HS nhận thức được rằng
bảng dữ liệu có cấu trúc chính là
một định dạng dữ liệu đầu vào
quan trọng phục vụ cho việc huấn
luyện và dạy học các mô hình AI
phân loại đơn giản.
Đề kiểm
tra/Máy
tính
Phòng
học
Đánh giá kỹ năng định dạng văn
bản, tạo bảng biểu và năng lực
Đánh giá kỹ năng soạn thảo văn bản
cộng tác, giải quyết vấn đề có sự
hành chính, tạo bảng biểu và sử dụng
trợ giúp của các ứng dụng công
tư duy sơ đồ trong học tập.
nghệ số và công cụ AI hỗ trợ ý
tưởng.
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
Ti vi,
máy tính
Ti vi,
máy tính
3.1.TC1a: HS rèn luyện kỹ năng
chỉnh sửa nội dung số một cách
nhanh chóng thông qua công cụ Tìm
6.C2.1: HS phân biệt được tính
năng Tìm kiếm và thay thế thông
thường của MS Word (dựa trên
8
17
thế
kiếm và thay thế.
5.2.TC1b: HS biết chọn công cụ Tìm
kiếm và thay thế trong phần mềm
soạn thảo để giải quyết nhu cầu
chỉnh sửa văn bản tối ưu.
thuật toán so khớp chuỗi ký tự
chính xác, không ứng dụng AI)
với tính năng tìm kiếm ngữ nghĩa,
sửa lỗi chính tả tự động có ứng
dụng AI.
Bài 14.
THTH: Hoàn
thành sổ lưu
niệm.
3.1.TC1a: HS biết tự tạo lập, thiết kế
và hoàn thiện sản phẩm số (sổ lưu
niệm) kết hợp văn bản, hình ảnh.
3.1.TC1b: HS thể hiện được bản sắc
cá nhân và tính sáng tạo thông qua
việc thiết kế sản phẩm số.
5.3.TC1a: HS nhận ra và sử dụng
sáng tạo công cụ số để đổi mới cách
học tập và lưu giữ kỷ niệm học
đường.
6.D2.MR2: HS phối hợp làm việc
nhóm xây dựng sản phẩm Sổ lưu
niệm lớp: vận dụng các công cụ AI
hỗ trợ gợi ý ý tưởng trang trí,
chỉnh sửa hình ảnh thẩm mỹ,
nhưng học sinh tự mình biên tập,
lựa chọn để sản phẩm thể hiện bản
sắc riêng và chịu trách nhiệm về
nội dung của nhóm.
1
28
Máy tính
Phòng
tin học
Chủ đề 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
Bài 15. Thuật
toán
19
Bài 16. Các
cấu trúc điều
khiển
2
29,
30
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
3.4.TC1a: HS hiểu khái niệm thuật
toán và có thể liệt kê được các bước
chỉ dẫn rõ ràng, theo quy trình để
giải quyết các vấn đề đơn giản.
2
31,
32
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
3.4.TC1a: HS liệt kê và mô tả được
thuật toán có các cấu trúc điều khiển
tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng
liệt kê hoặc sơ đồ khối.
6.C1.1: HS hiểu được mối quan hệ
giữa thuật toán và AI: thuật toán là
phương pháp, là tập hợp các chỉ
dẫn logic mà con người lập trình
để dạy máy tính cách học từ dữ
liệu đầu vào nhằm đưa ra kết quả
mong muốn.
5.C5.1 / 6.C1.1: HS tìm hiểu cấu
trúc Rẽ nhánh (Nếu... Thì...) trong
lập trình các hệ thống AI đơn giản
(ví dụ: mô phỏng hệ thống tưới
9
nước tự động: NẾU độ ẩm đất <
30% THÌ bật máy bơm). HS phân
biệt cấu trúc điều khiển cứng dựa
trên luật do con người đặt ra với
AI học máy thích ứng.
20
21
Bài 17.
Chương trình
máy tính
Kiểm tra cuối
kỳ II
2
1
33,
34
35
Ti vi,
máy tính
Đề
3.4.TC1a: HS giải thích và liệt kê
được các chỉ dẫn trong chương trình
bằng ngôn ngữ trực quan để máy
tính hiểu và thực hiện thuật toán giải
quyết vấn đề.
6.C2.1: HS làm quen với một số
câu lệnh trực quan và thử trải
nghiệm lập trình một chương trình
đơn giản có tính năng thông minh
giả lập (như trò chuyện đơn giản,
nhận diện đối tượng dựa trên các
kịch bản lập trình sẵn).
Đánh giá tổng hợp năng lực số, tư
Lớp học duy thuật toán và khả năng gỡ lỗi lập
trình trực quan cuối năm học.
Đánh giá toàn diện năng lực số
của học sinh về tư duy thuật toán,
kỹ năng lập trình trực quan kết
hợp đánh giá sự hiểu biết của học
sinh về nguyên lý hoạt động cơ
bản của AI, giới hạn của AI so với
con người và ý thức sử dụng AI an
toàn, có trách nhiệm.
Phòng
tin học
II. NHIỆM VỤ KHÁC
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu:
- Tổ chức phát hiện và bồi dưỡng sớm học sinh có năng khiếu đặc biệt về Tin học, rèn luyện tư duy thuật toán nâng cao, bồi dưỡng
hứng thú nghiên cứu khoa học và phát triển tư duy sáng tạo thông qua các chuyên đề lập trình trực quan Scratch và trải nghiệm ứng
dụng AI đơn giản, trực quan.
- Giúp đỡ các học sinh gặp khó khăn trong kỹ năng thực hành máy tính, bồi dưỡng kỹ năng số cơ bản để thu hẹp khoảng cách số, giúp
10
học sinh biết cách tương tác và sử dụng các trợ lý ảo, công cụ học tập thông minh một cách đúng đắn, chủ động thông qua các hoạt
động thực hành tăng cường và hoạt động 'Bạn giúp Bạn'.
2. Tổ chức sinh hoạt chuyên môn và tự bồi dưỡng:
- Tham gia đầy đủ và tích cực sinh hoạt chuyên môn theo tổ/nhóm chuyên môn để đổi mới phương pháp giảng dạy tích hợp năng lực
số và lồng ghép giáo dục Trí tuệ nhân tạo (AI) cho học sinh lớp 6.
- Nghiên cứu sâu sắc Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT, Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT và các tài liệu bồi dưỡng giáo viên về phát
triển năng lực số, giáo dục AI của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm nâng cao năng lực sư phạm số và năng lực giảng dạy AI.
3. Các hoạt động giáo dục khác:
- Tích cực xây dựng và đóng góp học liệu số chất lượng cao (các video bài giảng, tệp thực hành, dữ liệu mẫu phục vụ học máy trực
quan...) trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến của nhà trường.
- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh nhằm định hướng, quản lý thời gian sử dụng thiết bị và hướng dẫn học sinh khai thác Internet
lành mạnh, sử dụng các công cụ AI một cách an toàn tại gia đình, đồng thời giáo dục học sinh về việc bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn
trọng quyền riêng tư và bản quyền số.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tân Hòa, ngày 05 tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN LẬP KẾ HOẠCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGUYỄN CAO TẤN
LÊ VĂN THIỆN
11
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGUYỄN PHƯỚC TRUNG
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Họ và tên GV: LÊ VĂN THIỆN
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
(Cả năm: 35 tuần = 35 tiết; Học kỳ I: 18 tuần = 18 tiết; Học kỳ II: 17 tuần = 17 tiết)
Thực hiện theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH về xây dựng kế hoạch giáo dục của giáo viên; Khung năng lực số ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT nhằm định hướng phát triển năng lực số đạt trình độ Trung cấp 1 (TC1) cho học sinh khối THCS; và
Khung nội dung giáo dục Trí tuệ nhân tạo ban hành kèm theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
HỌC KÌ I
Chủ đề 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thông
tin và dữ liệu
2
1, 2
Ti vi,
máy
tính
Lớp học 1.1.TC1a: HS giải thích được
nhu cầu thông tin qua việc phân
biệt thông tin – dữ liệu – vật
mang tin, từ đó hiểu vì sao con
người cần thông tin chứ không
chỉ dữ liệu.
6.C1.1: HS giải thích được dữ liệu (như
văn bản, hình ảnh, âm thanh) là nguyên
liệu để huấn luyện ("dạy") AI và sự
khác biệt giữa cách con người thu nhận
thông tin với cách AI học từ dữ liệu.
6.A1.1: HS nhận biết được một số ví dụ
2
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Địa
điểm
dạy học
Thiết bị
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
về công cụ AI quen thuộc xử lý thông
tin và dữ liệu trong đời sống.
2
3
Bài 2. Xử lí
thông tin
Bài 3. Thông
tin trong máy
tính
2
2
3, 4
5, 6
Ti vi,
máy
tính
1.3.TC1b: HS biết sắp xếp dữ
liệu, thông tin có trật tự qua các
Lớp học
bước xử lí của hoạt động thông
tin.
6.A1.1: HS giải thích được AI là sản
phẩm do con người tạo ra, lập trình và
điều khiển để xử lý thông tin, thực hiện
các nhiệm vụ cụ thể; AI không hoạt
động độc lập với con người.
6.C1.1: HS mô tả được các bước hoạt
động chính của một công cụ AI qua ví
dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận câu
hỏi bằng giọng nói → chuyển giọng nói
thành văn bản → xử lí để hiểu yêu cầu
→ tìm và đưa ra câu trả lời).
Ti vi,
máy
tính
1.3.TC1a: HS biết lựa chọn
thiết bị nhớ phù hợp để tổ chức,
lưu trữ và truy xuất thông tin,
dữ liệu số.
Lớp học
5.2.TC1b: HS biết chọn công cụ
số (thiết bị lưu trữ ngoài, bộ
nhớ trong...) để giải quyết nhu
cầu lưu trữ dữ liệu cá nhân.
6.C1.MR1: HS chỉ ra được mối liên hệ
giữa quá trình huấn luyện và hoạt động
của công cụ AI: dữ liệu biểu diễn trong
máy tính dưới dạng số (dãy bit) càng
phong phú thì AI học tập và đưa ra kết
quả càng chính xác.
Chủ đề 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
Bài 4. Mạng
2
7, 8
Ti vi,
Phòng
2.1.TC1b: HS lựa chọn được
6.A1.1: HS nêu được ví dụ về các thiết
3
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
tin học
phương tiện giao tiếp số phù
hợp khi tìm hiểu và ứng dụng
mạng máy tính.
2.4.TC1a: HS thấy được mạng
máy tính là công cụ hỗ trợ giao
tiếp và hợp tác hiệu quả trong
học tập.
5.1.TC1a: HS chỉ ra được vấn
đề kỹ thuật (hạn chế kết nối, vật
cản...) của mạng có dây và
không dây.
5.1.TC1b: HS chọn được các
giải pháp kết nối phổ biến để xử
lý sự cố kết nối mạng đơn giản.
bị thông minh và công cụ AI kết nối
qua mạng máy tính (như loa thông
minh, hệ thống IoT, robot kết nối
mạng).
6.C2.2: HS hiểu được vai trò của hạ
tầng mạng giúp các trợ lý ảo, công cụ
dịch thuật trực tuyến có thể kết nối dữ
liệu đám mây để hoạt động.
Đánh giá định kỳ kiến thức và
Đề
Lớp học kỹ năng số tổng hợp học sinh
kiểm tra
đã tích lũy từ tuần 1 đến tuần 8.
Đánh giá định kỳ nhận thức của học
sinh về mối quan hệ giữa thông tin, dữ
liệu và hoạt động của AI; vai trò điều
khiển của con người đối với các ứng
dụng AI cơ bản.
Thiết bị
dạy học
máy
tính
máy tính
5
Kiểm tra giữa
kỳ I
1
9
6
Bài 5. Internet
2
10, 11
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Phòng
tin học
2.2.TC1a: HS giải thích được
cách thức sử dụng Internet như
một công cụ chia sẻ và trao đổi
thông tin số.
2.2.TC1b: HS giải thích được
các nguyên tắc cơ bản để chia
Liệt kê các YCCĐ AI
6.C3.MR1: HS nhận biết được một số
tính năng AI tích hợp trong các ứng
dụng Internet thường gặp (như gợi ý đề
xuất nội dung trên mạng xã hội, quảng
cáo cá nhân hoá) và ảnh hưởng của
chúng đến thói quen người dùng.
4
TT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ NLS
sẻ thông tin an toàn trên môi
trường Internet.
Liệt kê các YCCĐ AI
6.C1.2: HS nêu được tác động tích cực
và tiêu cực của Internet và các hệ thống
AI trên Internet đối với đời sống gia
đình.
Chủ đề 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
7
8
Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu
Bài 7. Tìm
kiếm thông tin
trên Internet
2
12, 13
2
14, 15
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Ti vi,
máy
tính có
kết nối
Internet
Phòng
tin học
Phòng
tin học
1.1.TC1a: HS giải thích được
nhu cầu tìm kiếm, khai thác
thông tin trên mạng thông tin
toàn cầu (WWW).
1.1.TC1c: HS giải thích và thực
hiện được cách truy cập, điều
hướng các kết quả tìm kiếm
trên trang web thông qua trình
duyệt.
2.1.TC1a: HS tương tác rõ ràng
qua trình duyệt để duyệt, xem
và khai thác thông tin số.
6.C2.2: HS kể tên và mô tả được chức
năng chính của một số công cụ AI trên
mạng toàn cầu (như trình duyệt tích hợp
AI, công cụ dịch thuật trực tuyến, bản
đồ số).
6.C2.1: HS bước đầu phân biệt được
tính năng tìm kiếm thông thường
(không ứng dụng AI) và tính năng tìm
kiếm thông minh có ứng dụng AI.
1.1.TC1b: HS thực hiện được
theo quy trình các tìm kiếm
bằng cách xác định từ khóa và
truy cập dữ liệu trên Internet.
1.1.TC1d: HS giải thích rõ ràng
và thiết lập được chiến lược tìm
kiếm thông tin bằng từ khóa
6.A1.2, 6.A1.3: HS hiểu được vai trò
của AI là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông
tin; rèn luyện thói quen kiểm tra, đối
chiếu kết quả do AI cung cấp với sách
giáo khoa và các nguồn đáng tin cậy
khác (thể hiện nguyên tắc "con người
quyết định cuối cùng").
5
TT
9
10
Bài học
Bài 8. Thư
điện tử
Kiểm tra cuối
kỳ I
Số
tiết
2
1
Thời
điểm
(Tuần)
16, 17
18
Thiết bị
dạy học
Ti vi,
máy
tính kết
nối
Internet
Địa
điểm
dạy học
Phòng
tin học
Liệt kê các YCCĐ NLS
Liệt kê các YCCĐ AI
phù hợp với mục đích học tập.
6.D1.1: HS biết tình huống nên hoặc
không nên sử dụng AI để tìm kiếm
thông tin hỗ trợ học tập (không lạm
dụng AI để làm hộ bài tập).
2.1.TC1a: HS thực hiện tương
tác rõ ràng (soạn, gửi, nhận)
bằng công nghệ thư điện tử
(email).
2.1.TC1b: HS lựa chọn email
làm phương tiện giao tiếp số
phù hợp trong bối cảnh học tập
và trao đổi thông tin.
2.4.TC1a: HS sử dụng thư điện
tử để làm việc nhóm, chia sẻ tài
nguyên hợp tác học tập trực
tuyến.
6.C2.2: HS nhận biết được một số tính
năng ứng dụng AI trong thư điện tử như
tự động phân loại thư rác (spam), gợi ý
từ soạn thảo thông minh (smart
compose).
6.A3.2: HS thực hành sử dụng công cụ
AI phù hợp (dưới sự hướng dẫn của
giáo viên) để hỗ trợ viết một email học
tập đơn giản.
Đánh giá tổng hợp năng lực khai thác
thông tin trên Internet, sử dụng thư điện
Đánh giá tổng hợp các kỹ năng
Đề
tử an toàn kết hợp đánh giá nhận thức
Lớp học khai thác dữ liệu, trao đổi thông
kiểm tra
về các công nghệ AI quen thuộc và ảnh
tin và an toàn số trong Học kỳ I.
hưởng của chúng đến việc ra quyết định
của người dùng.
6
HỌC KÌ II
Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
11
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
2
19,
20
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
4.1.TC1b: HS phân biệt được rủi ro,
mối đe dọa (tin tặc, virus, lừa đảo)
khi tham gia môi trường số.
4.3.TC1a: HS giải thích được cách
phòng tránh rủi ro, bảo vệ sức khỏe
thể chất và tinh thần khi sử dụng
Internet.
4.3.TC1b: HS lựa chọn được cách
bảo vệ bản thân và người khác khỏi
các nguy cơ, thông điệp xấu trên
mạng.
4.1.TC1a: HS chỉ ra được những
cách thức cơ bản để bảo vệ thiết bị
và tài khoản cá nhân.
4.2.TC1a: HS giải thích được các
biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn
trọng quyền riêng tư.
2.6.TC1b: HS giải thích được cách
bảo vệ danh tính và danh tiếng trực
tuyến lành mạnh.
6.A3.3, 6.A3.4: HS giải thích được
dữ liệu cá nhân là tài sản của mỗi
người; nhận biết rủi ro mất an toàn
dữ liệu và quyền riêng tư trong
thời đại AI; biết cách ứng phó ban
đầu khi có nguy cơ bị lộ thông tin
cá nhân.
6.B1.1: HS chỉ ra được mặt tích
cực và hạn chế của việc AI thu
thập dữ liệu người dùng (giúp gợi
ý chính xác hơn nhưng có nguy cơ
ảnh hưởng đến quyền riêng tư).
6.B2.1: HS đặt câu hỏi đơn giản để
kiểm tra tính an toàn, bảo mật và
minh bạch của ứng dụng AI trước
khi sử dụng.
3.1.TC1a: HS biết cách tạo nội dung
số bằng sơ đồ tư duy để trình bày ý
tưởng, khái niệm.
6.D2.MR2: HS đề xuất được cách
kết hợp giữa tư duy con người và
AI trong học tập: dùng AI để gợi ý
Chủ đề 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
12
Bài 10. Sơ đồ
tư duy
1
21
7
13
14
15
16
Bài 11. Định
dạng văn bản
Bài 12. Trình
bày thông tin
ở dạng bảng
Kiểm tra giữa
kỳ II
Bài 13. Thực
hành: Tìm
kiếm và thay
2
2
22,
23
24,
25
1
26
1
27
5.2.TC1a: HS xác định được nhu cầu
cá nhân về việc tổ chức, sắp xếp
thông tin một cách logic và trực quan
bằng sơ đồ tư duy.
ý tưởng xây dựng sơ đồ tư duy,
sau đó con người tự lựa chọn, sắp
xếp một cách logic và hoàn thiện
sơ đồ.
Phòng
tin học
3.1.TC1a: HS thực hiện được thao
tác định dạng văn bản (phông chữ,
cỡ chữ, căn lề...) để tạo lập nội dung
số rõ ràng, đẹp mắt.
5.2.TC1b: HS biết lựa chọn phần
mềm soạn thảo và công cụ định dạng
phù hợp để đáp ứng nhu cầu trình
bày văn bản khoa học.
6.A3.2: HS sử dụng phần mềm
soạn thảo kết hợp với công cụ dịch
thuật AI hoặc trợ lý học tập để tra
cứu tài liệu học tập, hỗ trợ quá
trình hoàn thiện nội dung văn bản
hành chính rõ ràng, đẹp mắt.
Phòng
tin học
3.1.TC1a: HS biết cách tạo và chỉnh
sửa nội dung số dưới dạng bảng biểu
có cấu trúc rõ ràng.
5.2.TC1b: HS lựa chọn được công cụ
tạo bảng của phần mềm soạn thảo để
giải quyết nhu cầu tổ chức thông tin.
6.C1.1: HS nhận thức được rằng
bảng dữ liệu có cấu trúc chính là
một định dạng dữ liệu đầu vào
quan trọng phục vụ cho việc huấn
luyện và dạy học các mô hình AI
phân loại đơn giản.
Đề kiểm
tra/Máy
tính
Phòng
học
Đánh giá kỹ năng định dạng văn
bản, tạo bảng biểu và năng lực
Đánh giá kỹ năng soạn thảo văn bản
cộng tác, giải quyết vấn đề có sự
hành chính, tạo bảng biểu và sử dụng
trợ giúp của các ứng dụng công
tư duy sơ đồ trong học tập.
nghệ số và công cụ AI hỗ trợ ý
tưởng.
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
Ti vi,
máy tính
Ti vi,
máy tính
3.1.TC1a: HS rèn luyện kỹ năng
chỉnh sửa nội dung số một cách
nhanh chóng thông qua công cụ Tìm
6.C2.1: HS phân biệt được tính
năng Tìm kiếm và thay thế thông
thường của MS Word (dựa trên
8
17
thế
kiếm và thay thế.
5.2.TC1b: HS biết chọn công cụ Tìm
kiếm và thay thế trong phần mềm
soạn thảo để giải quyết nhu cầu
chỉnh sửa văn bản tối ưu.
thuật toán so khớp chuỗi ký tự
chính xác, không ứng dụng AI)
với tính năng tìm kiếm ngữ nghĩa,
sửa lỗi chính tả tự động có ứng
dụng AI.
Bài 14.
THTH: Hoàn
thành sổ lưu
niệm.
3.1.TC1a: HS biết tự tạo lập, thiết kế
và hoàn thiện sản phẩm số (sổ lưu
niệm) kết hợp văn bản, hình ảnh.
3.1.TC1b: HS thể hiện được bản sắc
cá nhân và tính sáng tạo thông qua
việc thiết kế sản phẩm số.
5.3.TC1a: HS nhận ra và sử dụng
sáng tạo công cụ số để đổi mới cách
học tập và lưu giữ kỷ niệm học
đường.
6.D2.MR2: HS phối hợp làm việc
nhóm xây dựng sản phẩm Sổ lưu
niệm lớp: vận dụng các công cụ AI
hỗ trợ gợi ý ý tưởng trang trí,
chỉnh sửa hình ảnh thẩm mỹ,
nhưng học sinh tự mình biên tập,
lựa chọn để sản phẩm thể hiện bản
sắc riêng và chịu trách nhiệm về
nội dung của nhóm.
1
28
Máy tính
Phòng
tin học
Chủ đề 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
Bài 15. Thuật
toán
19
Bài 16. Các
cấu trúc điều
khiển
2
29,
30
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
3.4.TC1a: HS hiểu khái niệm thuật
toán và có thể liệt kê được các bước
chỉ dẫn rõ ràng, theo quy trình để
giải quyết các vấn đề đơn giản.
2
31,
32
Ti vi,
máy tính
Phòng
tin học
3.4.TC1a: HS liệt kê và mô tả được
thuật toán có các cấu trúc điều khiển
tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng
liệt kê hoặc sơ đồ khối.
6.C1.1: HS hiểu được mối quan hệ
giữa thuật toán và AI: thuật toán là
phương pháp, là tập hợp các chỉ
dẫn logic mà con người lập trình
để dạy máy tính cách học từ dữ
liệu đầu vào nhằm đưa ra kết quả
mong muốn.
5.C5.1 / 6.C1.1: HS tìm hiểu cấu
trúc Rẽ nhánh (Nếu... Thì...) trong
lập trình các hệ thống AI đơn giản
(ví dụ: mô phỏng hệ thống tưới
9
nước tự động: NẾU độ ẩm đất <
30% THÌ bật máy bơm). HS phân
biệt cấu trúc điều khiển cứng dựa
trên luật do con người đặt ra với
AI học máy thích ứng.
20
21
Bài 17.
Chương trình
máy tính
Kiểm tra cuối
kỳ II
2
1
33,
34
35
Ti vi,
máy tính
Đề
3.4.TC1a: HS giải thích và liệt kê
được các chỉ dẫn trong chương trình
bằng ngôn ngữ trực quan để máy
tính hiểu và thực hiện thuật toán giải
quyết vấn đề.
6.C2.1: HS làm quen với một số
câu lệnh trực quan và thử trải
nghiệm lập trình một chương trình
đơn giản có tính năng thông minh
giả lập (như trò chuyện đơn giản,
nhận diện đối tượng dựa trên các
kịch bản lập trình sẵn).
Đánh giá tổng hợp năng lực số, tư
Lớp học duy thuật toán và khả năng gỡ lỗi lập
trình trực quan cuối năm học.
Đánh giá toàn diện năng lực số
của học sinh về tư duy thuật toán,
kỹ năng lập trình trực quan kết
hợp đánh giá sự hiểu biết của học
sinh về nguyên lý hoạt động cơ
bản của AI, giới hạn của AI so với
con người và ý thức sử dụng AI an
toàn, có trách nhiệm.
Phòng
tin học
II. NHIỆM VỤ KHÁC
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu:
- Tổ chức phát hiện và bồi dưỡng sớm học sinh có năng khiếu đặc biệt về Tin học, rèn luyện tư duy thuật toán nâng cao, bồi dưỡng
hứng thú nghiên cứu khoa học và phát triển tư duy sáng tạo thông qua các chuyên đề lập trình trực quan Scratch và trải nghiệm ứng
dụng AI đơn giản, trực quan.
- Giúp đỡ các học sinh gặp khó khăn trong kỹ năng thực hành máy tính, bồi dưỡng kỹ năng số cơ bản để thu hẹp khoảng cách số, giúp
10
học sinh biết cách tương tác và sử dụng các trợ lý ảo, công cụ học tập thông minh một cách đúng đắn, chủ động thông qua các hoạt
động thực hành tăng cường và hoạt động 'Bạn giúp Bạn'.
2. Tổ chức sinh hoạt chuyên môn và tự bồi dưỡng:
- Tham gia đầy đủ và tích cực sinh hoạt chuyên môn theo tổ/nhóm chuyên môn để đổi mới phương pháp giảng dạy tích hợp năng lực
số và lồng ghép giáo dục Trí tuệ nhân tạo (AI) cho học sinh lớp 6.
- Nghiên cứu sâu sắc Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT, Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT và các tài liệu bồi dưỡng giáo viên về phát
triển năng lực số, giáo dục AI của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm nâng cao năng lực sư phạm số và năng lực giảng dạy AI.
3. Các hoạt động giáo dục khác:
- Tích cực xây dựng và đóng góp học liệu số chất lượng cao (các video bài giảng, tệp thực hành, dữ liệu mẫu phục vụ học máy trực
quan...) trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến của nhà trường.
- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh nhằm định hướng, quản lý thời gian sử dụng thiết bị và hướng dẫn học sinh khai thác Internet
lành mạnh, sử dụng các công cụ AI một cách an toàn tại gia đình, đồng thời giáo dục học sinh về việc bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn
trọng quyền riêng tư và bản quyền số.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tân Hòa, ngày 05 tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN LẬP KẾ HOẠCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGUYỄN CAO TẤN
LÊ VĂN THIỆN
11
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGUYỄN PHƯỚC TRUNG
 








Các ý kiến mới nhất