Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PL1 THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Việt Dũng
Ngày gửi: 10h:21' 19-08-2026
Dung lượng: 665.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
TỔ: TOÁN-KHTN-TIN-CN-HĐTN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, KHỐI LỚP 6, 7, 8, 9
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 10 lớp trong đó 02 lớp Khối 6; 03 lớp Khối 7; 02 lớp Khối 8 và 03 lớp Khối 9; Số học sinh: 298 HS Trong
đó: 58 HS Khối 6; 88 HS khối 7; 60 HS Khối 8 và 92 HS Khối 9 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học: 0;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
1
2
3
4
5
6
1

Thiết bị dạy học
Máy tính
Tivi
Sách giáo khoa Tin học 6
Sách giáo khoa Tin học 7
Sách giáo khoa Tin học 8
Sách giáo khoa Tin học 9

Số lượng
20
05
58
88
60
92

Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài thực hành sgk
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Ghi chú

7

Sách giáo viên Tin học 6, 7, 8, 9

01 quyển/khối

Bài lý thuyết, thực hành

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT

Tên phòng

Số lượng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

1
2

Tin học
Tin học

01
01

Phạm vi và nội dung sử dụng
Khối 6
Bài 4. Mạng máy tính
Bài 5. Internet
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thư điện tử
Bài 10: Tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính
Bài 11. Định dạng văn bản
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm.
Bài 17. Chương trình máy tính
Khối 7
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Bài 9. Trình bày bảng tính
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
Bài 13. Thực hành tổng hợp
Khối 8

Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế

Ghi chú

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản
Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi

II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
1.1. Môn Tin học 6
Tiết

1

Bài học

Bài 1. Thông tin
và dữ liệu

2,3

Bài 2. Xử
thông tin



4,5

Bài 3. Thông tin

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

1

- Hiểu dữ liệu, thông tin và vật mang tin là gì?
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu.
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin.
- Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của
thông tin.

2

- Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lý
thông tin.
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để
xử lý thông tin. Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.

2

Năng lực số, AI
- 1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin.
- NLa (Tính chủ động của con người): Nhận biết và
giải thích được AI không tự sinh ra hoặc hoạt động
độc lập, mà được con người tạo ra, lập trình và điều
khiển.

- 1.3.TC1b: Sắp xếp chúng một cách trật tự trong một
môi trường có cấu trúc.
- NLc (Công nghệ AI): Kể được tên một số công
nghệ AI đơn giản (ví dụ: AI nhận dạng hình ảnh, âm
thanh, ...).
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin - 1.3.TC1a: Lựa chọn được dữ liệu, thông tin và nội

chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
thông tin.
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo
dung lượng thông tin.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết
bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ
nhớ,…

dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất chúng một cách
thường xuyên trong môi trường số.
- NLc (Đặc điểm chính của AI): Giải thích được hai
thành phần chính để “dạy” cho AI là Dữ liệu (sách vở,
hình ảnh) và Thuật toán (phương pháp học).

2

- Nêu được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó
trong cuộc sống.
- Kể được các thành phần chính của một mạng
máy tính.
- Nêu được một số cách kết nối không dây mà em
biết.
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng
không dây tiện dụng hơn mạng có dây.

- 2.1.TC1b: Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp
số phù hợp, được xác định rõ ràng cho phù hợp với
bối cảnh nhất định.
- 2.2.TC1a: Lựa chọn các công nghệ số phù hợp được
xác định rõ để trao đổi dữ liệu, thông tin và nội dung
số.
- NLa (Công dân trong kỉ nguyên AI): Nêu được ví
dụ cụ thể về các tình huống ra quyết định có sự hỗ trợ
của AI (trong y tế, giao thông...).

1

- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và
xử lý thông tin, mạng máy tính và internet thông
qua các mức độ đạt được của bài kiểm tra.

trong máy tính

6,7

8

9,10

Bài 4. Mạng máy
tính

Kiểm tra
học kì 1

giữa

Bài 5. Internet

Bài 6. Mạng
11,12 thông tin toàn
cầu

2

- Biết Internet là gì.
- Nêu được một số đặc điểm chính của Internet.
- Nêu được một số lợi ích chính của Internet.

- 2.4.TC1a: Lựa chọn được các công cụ và công nghệ
số được xác định rõ ràng và thường xuyên cho các quá
trình hợp tác.
- NLb (Các khía cạnh đạo đức của AI): Nhận biết
và phân tích được mặt tích cực và hạn chế của một số
tính năng AI cụ thể.

2

- Trình bày sơ lược được các khái niệm World
Wide Web, website, địa chỉ của website, trình
duyệt.
- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang
web cho trước.
- Khai thác được thông tin trên một số trang web

- 1.1.TC1c: Giải thích được cách truy cập và điều
hướng các kết quả tìm kiếm.
- 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác
định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ số.
- NLc (Ứng dụng AI): Trình bày được ví dụ về một
số công cụ/tính năng ứng dụng AI gần gũi trong cuộc

thông dụng: tra từ điển, xem tin thời tiết, thời
sự,…

Bài 7. Tìm kiếm
13,14 thông tin trên
Internet

15

Ôn tập

16

Kiểm tra
học kỳ 1

17,18

19

1

1
cuối

Bài 8. Thư điện
tử

Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet

1

sống. Kể được tên một số công cụ AI và mô tả được
chức năng chính.

- 1.1.TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình
các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
trong môi trường số.
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm - 1.1.TC1d: Giải thích được rõ ràng và theo quy trình
kiếm cho trước.
chiến lược tìm kiếm.
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông - NLa (Tính chủ động của con người): Trình bày
tin trên Internet.
được AI hoạt động theo lập trình của con người và chỉ
là công cụ hỗ trợ, còn người dùng là người quyết định
cuối cùng.

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm
các bài tập.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và
xử lý thông tin, mạng máy tính, internet, mạng
thông tin toàn cầu, thư điện tử thông qua các mức
độ đạt được của bài kiểm tra.

2

- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược
điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các
phương thức liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử, thành
phần của địa chỉ thư điện tử và cách đăng kí tài
khoản thư điện tử.
- Thực hiện đăng kí tài khoản thư điện tử, đăng
nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử.

- 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác
định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ số.
- 2.2.TC1b: Giải thích cách thức hoạt động như một
trung gian để chia sẻ thông tin và nội dung thông qua
các công nghệ kỹ thuật số.
- NLb (Sử dụng AI an toàn): Nêu được một số câu
hỏi cơ bản để kiểm tra tính an toàn và minh bạch của
ứng dụng AI (như “Công cụ này có an toàn không?”,
“Có lấy thông tin cá nhân không?”).

1

- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng
Internet. Nêu và thực hiện được một số biện pháp
phòng ngừa.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân cà tập thể.
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với

- 4.1.TC1b: Phân biệt được những rủi ro và mối đe
dọa cơ bản và phổ biến trong môi trường số.
- 4.2.TC1a: Giải thích được các cách thức cơ bản và
phổ biến để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
trong môi trường số.
- NLa (Công dân trong kỉ nguyên AI): Nhận biết và

giải thích được rằng dữ liệu cá nhân (như hình ảnh,
sự hỗ trợ của người lớn.
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc giọng nói, tên...) là tài sản của mỗi người. Giải thích
được bảo vệ dữ liệu cá nhân là quyền riêng tư.
mang nội dung xấu.

2

- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội
dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
- 5.2.TC1a: Chỉ ra được những nhu cầu được xác định
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu
rõ ràng và thường xuyên.
được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy
- NLd (Nhận diện & hình thành giải pháp): Trình
trong học tập và trao đổi thông tin.
bày được ý kiến cá nhân về việc nên hay không nên sử
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm.
dụng AI trong một số tình huống thực tế cụ thể và giải
thích được lý do lựa chọn.

2

- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề,
đinh dạng văn bản.
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình
bày trang văn bản và in.

- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội
dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông
bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
- 5.2.TC1b: Chọn được các công cụ số thông thường
và được xác định rõ ràng cũng như các giải pháp công
nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
- NLa (Công dân trong kỉ nguyên AI): Nhận biết và
giải thích được rằng AI có thể giúp con người học hỏi,
rèn luyện kỹ năng và mở rộng hiểu biết, nếu con người
biết sử dụng AI đúng cách và có mục đích rõ ràng.

24

Bài 12. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng

1

- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở
dạng bảng.
- Biết cách tạo và định dạng bảng.
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần
mềm soạn thảo văn bản.

- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội
dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông
bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
- 5.2.TC1a: Chỉ ra được những nhu cầu được xác định
rõ ràng và thường xuyên.
- NLc (Đặc điểm chính của AI): Mô tả được ví dụ cơ
bản về một số bước hoạt động chính của công cụ AI.

25

Kiểm tra
học kỳ 2

1

- Đánh giá được kỹ năng thực hành của học sinh
về tạo sơ đồ tư duy, định dạng văn bản, cách trình
bày thông tin dưới dạng bảng, tìm kiếm và thay

20,21

22,23

Bài 10. Sơ đồ tư
duy

Bài 11. Định
dạng văn bản

giữa

thế thông qua các mức độ đạt được của bài kiểm
tra.

26

27

Bài 12. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng(TT)

Bài 13. Thực
hành: Tìm kiếm
và thay thế

1

1

- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở
dạng bảng.
- Biết cách tạo và định dạng bảng.
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần
mềm soạn thảo văn bản.

- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội
dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông
bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
- 5.2.TC1a: Chỉ ra được những nhu cầu được xác định
rõ ràng và thường xuyên.
- NLc (Đặc điểm chính của AI): Mô tả được ví dụ cơ
bản về một số bước hoạt động chính của công cụ AI.

- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm,
thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của
phần mềm soạn thảo văn bản.

- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội
dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông
bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
- 5.2.TC1b: Chọn được các công cụ số thông thường
và được xác định rõ ràng cũng như các giải pháp công
nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
- NLa (Tính chủ động của con người): Nhận biết và
giải thích được AI không tự sinh ra hoặc hoạt động
độc lập, mà được con người tạo ra, lập trình và điều
khiển.

28

Bài 14. Thực
hành: Hoàn
thành sổ lưu
niệm

1

- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã học
để hoàn thiện sổ lưu niệm.

29,30

Bài 15. Thuật
toán

2

- Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán.
- Nêu được một vài ví dụ minh họa về thuật toán.
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt

- 3.1.TC1b: Thể hiện được bản thân thông qua việc
tạo ra các nội dung số thông thường và được xác định
rõ ràng.
- 5.2.TC1b: Chọn được các công cụ số thông thường
và được xác định rõ ràng cũng như các giải pháp công
nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
- NLd (Cấu trúc & tương tác hệ thống): Nêu được
một số tình huống hoặc công việc mà con người phù
hợp hơn AI. Trình bày được một số tình huống không
nên sử dụng AI.
- 3.4.TC1a: Liệt kê được các hướng dẫn thông thường
và được xác định rõ ràng cho một hệ thống máy tính
để giải quyết các vấn đề thường ngày hoặc thực hiện
các tác vụ thường ngày.

31,32

Bài 16. Các cấu
trúc điều khiển

Kiểm tra cuối
học kỳ 2

33

34,35

Bài 17. Chương
trình máy tính

kê hoặc sơ đồ khối.
- Tạo được sơ đồ khối.

- NLc (Đặc điểm chính của AI): Giải thích được hai
thành phần chính để “dạy” cho AI là Dữ liệu (sách vở,
hình ảnh) và Thuật toán (phương pháp học).

2

- Biết các cấu trúc:
+ Cấu trúc tuần tự
+ Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ
+ Cấu trúc lặp
- Mô tả được thuật toán đơn giản có cấu trúc tuần
tự, rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) và lặp dưới
dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.

- 3.4.TC1a: Liệt kê được các hướng dẫn thông thường
và được xác định rõ ràng cho một hệ thống máy tính
để giải quyết các vấn đề thường ngày.
- 5.1.TC1a: Chỉ ra được các vấn đề kỹ thuật thông
thường và được xác định rõ ràng khi vận hành thiết bị
và sử dụng môi trường số.
- NLc (Đặc điểm chính của AI): Mô tả được ví dụ cơ
bản về một số bước hoạt động chính của công cụ AI.

1

- Đánh giá được năng lực học sinh về tạo sơ đồ tư
duy, định dạng văn bản, cách trình bày thông tin
dưới dạng bảng, tìm kiếm và thay thế, thuật toán,
các cấu trúc điều khiển, chương trình máy tính
thông qua các mức độ đạt được của bài kiểm tra.

2

- 3.4.TC1a: Liệt kê được các hướng dẫn thông thường
và được xác định rõ ràng cho một hệ thống máy tính
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để giải quyết các vấn đề thường ngày hoặc thực hiện
các tác vụ thường ngày.
để máy tính “hiểu”.
- NLa (Tính chủ động của con người): Trình bày
- Thực hiện được chương trình trên máy tính
được AI hoạt động theo lập trình của con người và chỉ
là công cụ hỗ trợ, còn người dùng là người quyết định
cuối cùng.

1.2. Môn học: Tin học 7
Tiết

1,2

Bài học
Bài 1. Thiết bị vào
- ra

Số
tiết
2

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số, AI

Củng cố và phát triển kiến thức về xử lí thông tin Mã 4.1.TC1a: Chỉ ra được những cách thức cơ
ở lớp 6.
bản và phổ biến để bảo vệ thiết bị và nội dung số.
- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có
Mã 5.1.TC1a: Chỉ ra được các vấn đề kỹ thuật
nhiều loại, hình dạng khác nhau

- Biết được chức năng của các thiết bị vào – ra
trong thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
- Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không
đúng cách, gây ra lỗi cho thiết bị.

thông thường và được xác định rõ ràng khi vận
hành thiết bị...
Mã 5.1.TC1b: Chọn được các giải pháp được
xác định rõ ràng và thông thường cho các vấn đề
kỹ thuật.
Mã NLa (Tư duy lấy con người làm trung
tâm): Hiểu vai trò của con người trong thiết kế,
vận hành, sử dụng AI; nhận diện thiết bị thông
minh cũng là thiết bị vào/ra phục vụ con người.
Mã 5.2.TC1a: Chỉ ra được những nhu cầu được
xác định rõ ràng và thường xuyên.

3

4, 5

Bài 2. Phần mềm
máy tính

Bài 3. Quản lí dữ
liệu trong máy
tính

1

2

Mã 5.2.TC1b: Chọn được các công cụ số thông
thường và giải pháp công nghệ để giải quyết nhu
- Nhận thức được vai trò của phần mềm trong cầu.
hoạt động của máy tính.
- Phân chia phần mềm thành hai loại: hệ điều Mã 5.2.TC1c: Chọn được những cách thông
thường để điều chỉnh, tùy chỉnh môi trường số
hành và phần mềm ứng dụng.
theo nhu cầu cá nhân.
Mã NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): Hiểu
khái niệm dữ liệu, thuật toán, mô hình AI; nhận
biết được phần mềm AI cũng là phần mềm ứng
dụng hoặc tích hợp trực tiếp vào hệ điều hành.

- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có
thể được lưu trữ trong máy tính.
- Nêu được ví dụ về biện pháp an toàn dữ liệu
như sao lưu dữ liệu, phòng chống xâm nhập trái
phép và phòng chống virus,…

Mã 1.3.TC1a: Lựa chọn được dữ liệu, thông tin
để tổ chức, lưu trữ và truy xuất thường xuyên.
Mã 1.3.TC1b: Sắp xếp chúng một cách trật tự
trong một môi trường có cấu trúc.
Mã 4.1.TC1a: Chỉ ra được những cách thức cơ
bản để bảo vệ thiết bị và nội dung số.
Mã NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): Phân
tích được tầm quan trọng của bộ dữ liệu "sạch"

và được tổ chức khoa học để làm nền tảng huấn
luyện AI; nhận thức vấn đề đạo đức về dữ liệu.

6,7

8

9,10

Bài 4. Mạng xã
hội và một số
kênh trao đổi
thông tin trên
Internet

2

Kiểm tra
học kỳ 1

1

giữa

Bài 5. Ứng xử trên
mạng

2

- Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng
xã hội. Nhận biết được một số website là mạng
xã hội.
- Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một
mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin.
- Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông
dụng trên Internet và loại thông tin trao đổi trên
kênh đó.
- Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử
dụng thông tin vào mục đích sai trái.
- HS được học sử dụng một số kênh trao đổi
thông tin trên Internet, chú trọng hơn đến mạng
xã hội.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thiết bị vào
– ra, phần mềm máy tính, cách quản lý dữ liệu
trên máy tính, mạng xã hội và một số kênh trao
đổi thông tin trên Internet, cách ứng xử trên mạng
thông qua các mức độ đạt được của bài kiểm tra.

Mã 2.1.TC1a, 2.1.TC1b: Thực hiện tương tác và
lựa chọn phương tiện giao tiếp số phù hợp.
Mã 2.2.TC1a, 2.2.TC1b: Lựa chọn công nghệ số
phù hợp để trao đổi dữ liệu; giải thích cách thức
hoạt động trung gian để chia sẻ thông tin.
Mã NLa (Tư duy lấy con người làm trung
tâm): Nhận thức quyền tự chủ của con người và
bảo vệ quyền tự chủ đó trước thuật toán tự động
gợi ý của AI trên mạng xã hội.

Mã 2.5.TC1a, 2.5.TC1b, 2.5.TC1c: Làm rõ
chuẩn mực hành vi, thể hiện chiến lược giao tiếp
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng theo đúng
và mô tả các khía cạnh đa dạng văn hóa khi
quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng
tương tác trong môi trường số.
xử có văn hoá.
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ Mã 4.3.TC1b: Lựa chọn cách thức bảo vệ bản
thân khỏi nguy cơ trên mạng.
đó có ý thức phòng tránh.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết Mã NLb (Đạo đức AI): Nêu được nguyên tắc
đạo đức AI; biết đánh giá sản phẩm AI có nguy
trong quá trình ứng xử trên mạng.
cơ xâm phạm quyền con người (ứng dụng độc
hại) và cam kết sử dụng có trách nhiệm.

Bài 6. Làm quen
11,12 với phần mềm
bảng tính

Bài 7. Tính toán
13,14 tự động trên bảng
tính

15

Ôn Tập

16

Kiểm tra
học kỳ 1

17,18

2

2

1

cuối

Bài 8. Công cụ hỗ
trợ tính toán

1

2

Mã 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa
- Nhận biết được một số khái niệm và chức năng nội dung mang tính phổ thông bằng định dạng rõ
cơ bản của phần mềm máy tính
ràng.
- Thực hiện được việc nhập và điều chỉnh dữ liệu Mã 3.1.TC1b: Thể hiện được bản thân thông qua
trên bảng tính (mức đơn giản)
việc tạo ra các nội dung số thông thường.
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản: thay
Mã NLd (Thiết kế hệ thống AI): Xác định tình
đổi phông chữ, màu nền, căn chỉnh dữ liệu trong huống thực tiễn có thể ứng dụng AI; tham gia lập
ô tính, thay đổi độ rộng cột.
kế hoạch thiết kế hệ thống AI đơn giản (xác định
mục tiêu, lựa chọn dữ liệu từ bảng khảo sát).
- Nhận biết được một số kiểu dữ liệu trên bảng Mã 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa
tính.
nội dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ
- Biết cách nhập và sao chép công thức trên bảng thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
tính.
Mã NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): Hiểu
- Giải thích được việc đưa các công thức vào
nguyên lý tự động hóa của AI dựa trên cơ sở tiếp
bảng tính là một cách điểu khiển tính toán tự
nhận dữ liệu đầu vào và xử lý tự động theo thuật
động trên dữ liệu.
toán/công thức.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm
các bài tập.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thiết bị vào
– ra, phần mềm máy tính, cách quản lý dữ liệu
trên máy tính, mạng xã hội và một số kênh trao
đổi thông tin trên Internet, cách ứng xử trên
mạng, làm quen với phần mềm bảng tính, biết
tính toán tự động trên bảng tính và sử dụng một
số hàm hỗ trợ tính toán thông qua các mức độ đạt
được của bài kiểm tra.
Mã 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa
- HS thực hiện được một số phép toán thông nội dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ
dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản: MAX, thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến.
MIN, AVERAGE, COUNT,…
Mã NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): Hiểu
được khái niệm thuật toán; nhận thức các hàm

tính toán, thống kê chính là những "thuật toán" cơ
bản giúp AI phân tích dữ liệu và học hỏi.
Mã 3.1.TC1a: Chỉ ra cách tạo chỉnh sửa nội
dung định dạng rõ ràng.

19,20

Bài 9. Trình bày
bảng tính

2

- HS biết và thực hiện được một số chức năng
định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính.
- Áp dụng được một số hàm tính toán dữ liệu như
Max, min, sum, average, count,..vào dự án
Trường học xanh.

Mã 3.2.TC1a: Giải thích cách sửa đổi, tinh
chỉnh, tích hợp các mục nội dung và thông tin
mới để tạo ra nội dung độc đáo
Mã NLc (Các kĩ thuật và ứng dụng AI): Biết
cách cải thiện dữ liệu, nâng cao chất lượng sản
phẩm AI bằng việc làm sạch và định dạng dữ liệu
chuẩn xác để tránh hệ thống AI học sai.
Mã 3.1.TC1a, 3.2.TC1a: Tạo, chỉnh sửa, tinh
chỉnh và tích hợp nội dung.

21,22

Bài 10. Hoàn
thiện bảng tính

2

- Thực hiện được các thao tác hoàn thiện và in
một bảng tính.
- Thực hành hoàn thiện dự án.
- Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
một vài công việc cụ thể đơn giản.

Mã 5.3.TC1a: Chọn được công cụ và công nghệ
số để tạo ra kiến thức rõ ràng và sản phẩm đổi
mới.
Mã NLc, NLd: Biết cách cải thiện dữ liệu (tạo
 
Gửi ý kiến