Tiet 22 Phuong trinh hoa hoc Ban Xen Muong Khuong Lao Cai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:54' 07-11-2008
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:54' 07-11-2008
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Văn Minh trờng THCS Bản Xen Mờng Khơng Lào Cai
Điện thoại 01664049369
Ngày soạn: 5/11/2008
Ngày giảng: 7/11/2008
Tiết 22: Bài: 16
Phương trình hóa học
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh biết được phương trình dùng để biểu diễn, gồm CTHH của các chất tham gia phản ứng với hệ số thích hợp
2. Kỹ năng
- Viết PTHH
3.Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
1. Giáo viên
Tranh vẽ trang 55
2. Học sinh
- Nghiên cứu bài
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ
? Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng áp dụng làm bài tập 3 SGK trang 54
3. Bài mới
- Giới thiệu bài
Theo định luật bảo toàn khối lượng, số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng được giữ nguyên tức là bằng nhau. Dựa vào đây và với công thức hóa học ta sẽ lập phương trình hóa học để biểu diễn phản ứng hóa học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Lập phương trình hóa học
? Em hãy viết phương trình chữ khi cho khí hidro tác dụng oxi tạo thành nước?
? Em hãy thay bằng các CTHH?
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế? Có đúng với định luật bảo toàn khối lượng không?
? Làm thế nào để số nguyên tử oxi ở 2 vế bằng nhau?
- GV kết hợp dùng hình vẽ để giải thích?
- Khi thêm hệ số 2 ở nước thì số nguyên tử 2 vế không bằng nhau
? Vậy làm thế nào để đảm bảo định luật bảo toàn khối lượng
? Đã đảm bảo định luật bảo toàn khối lượng chưa
? Vậy PTHH biểu diễn gì
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi
? Có mấy bước lập PTHH đó là những bước nào?
- GV gọi 1vài HS trả lời lớp bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
Bài 1: Hãy lập PTHH sau:
Al + O2 Al2O3
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
- GV hướng dẫn HS lập phương trình phản ứng
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế
- Đặt hệ số 2 trước Al2O3
? Số nguyên tử O ở mỗi bên của phương trình
- Đặt hệ số 2 trước Al2O3, 4 trước AL và 3 trước O. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố 2 vế đều bằng nhau
- GV yêu cầu HS cân bằng phương trình còn lại
3. Lập PTHH sau:
a. K + O2 K2O
b. Mg + HCl MgCl2 + H2
c. Cu(OH)2 CuO + H2O
d. Fe(OH)3+ H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
e. P + O2 ---> P2O5
1. Phương trình hóa học
Khí hidro + khí oxi Nước
H2 + O2 H2O
H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học
Điện thoại 01664049369
Ngày soạn: 5/11/2008
Ngày giảng: 7/11/2008
Tiết 22: Bài: 16
Phương trình hóa học
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh biết được phương trình dùng để biểu diễn, gồm CTHH của các chất tham gia phản ứng với hệ số thích hợp
2. Kỹ năng
- Viết PTHH
3.Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
1. Giáo viên
Tranh vẽ trang 55
2. Học sinh
- Nghiên cứu bài
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ
? Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng áp dụng làm bài tập 3 SGK trang 54
3. Bài mới
- Giới thiệu bài
Theo định luật bảo toàn khối lượng, số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng được giữ nguyên tức là bằng nhau. Dựa vào đây và với công thức hóa học ta sẽ lập phương trình hóa học để biểu diễn phản ứng hóa học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Lập phương trình hóa học
? Em hãy viết phương trình chữ khi cho khí hidro tác dụng oxi tạo thành nước?
? Em hãy thay bằng các CTHH?
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế? Có đúng với định luật bảo toàn khối lượng không?
? Làm thế nào để số nguyên tử oxi ở 2 vế bằng nhau?
- GV kết hợp dùng hình vẽ để giải thích?
- Khi thêm hệ số 2 ở nước thì số nguyên tử 2 vế không bằng nhau
? Vậy làm thế nào để đảm bảo định luật bảo toàn khối lượng
? Đã đảm bảo định luật bảo toàn khối lượng chưa
? Vậy PTHH biểu diễn gì
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi
? Có mấy bước lập PTHH đó là những bước nào?
- GV gọi 1vài HS trả lời lớp bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
Bài 1: Hãy lập PTHH sau:
Al + O2 Al2O3
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
- GV hướng dẫn HS lập phương trình phản ứng
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế
- Đặt hệ số 2 trước Al2O3
? Số nguyên tử O ở mỗi bên của phương trình
- Đặt hệ số 2 trước Al2O3, 4 trước AL và 3 trước O. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố 2 vế đều bằng nhau
- GV yêu cầu HS cân bằng phương trình còn lại
3. Lập PTHH sau:
a. K + O2 K2O
b. Mg + HCl MgCl2 + H2
c. Cu(OH)2 CuO + H2O
d. Fe(OH)3+ H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
e. P + O2 ---> P2O5
1. Phương trình hóa học
Khí hidro + khí oxi Nước
H2 + O2 H2O
H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất