Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phương pháp giải bài tập hóa học theo hình thức trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Minh
Ngày gửi: 15h:42' 14-03-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
CHUYÊN ĐỀ 1:ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
I. Nội dung.
“Tổng khối lượng các chất tham gia bằng khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng”.
* Lưu ý: điều quan trong khi áp dụng định luật này là phải xác định đúng lượng chất tham gia phản ứng và tạo thành (có chú ý đến chất kết tủa, bay hơi, đặc biệt là khối lượng dung dịch).
II. Các dạng toán thường gặp.
Xét phản ứng A + B  C + D
Ta có: mA + mB = mC + mD
- Hỗn hợp oxit tác dụng với axit tạo muối: MO + HCl, H2SO4 loãng
moxit + maxit = mmuối + mnước
Trong đó số mol nước được tính theo axit:
𝐧
𝐇
𝟐
𝐎=𝟐
𝐧
𝐇𝐍
𝐎
𝟑=𝟐
𝐧
𝐇𝐂𝐥=
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒
𝐎
𝟒

- Hỗn hợp oxit tác dụng CO, C hoặc H2 :
Sơ đồ phản ứng: oxit + CO (hoặc H2rắn + hỗn hợp khí CO, CO2 (hoặc H2, H2O)

𝐦 𝐨𝐱𝐢𝐭+
𝐦 𝐂𝐎, 𝐂,
𝐇
𝟐=
𝐦 𝐫ắ𝐧
𝐦
𝐂
𝐎
𝟐, 𝐇
𝟐
𝐎

Số mol CO2, H2O được tính theo CO, C và H2:
𝐧
𝐂
𝐎
𝟐=
𝐧
𝐂𝐎=
𝐧
𝐂 và
𝐧
𝐇
𝟐=
𝐧
𝐇
𝟐
𝐎

Bản chất là các phản ứng: CO + [O] ⟶ CO2
H2 + [O] ⟶ H2O
n[O] =
𝐧
𝐂𝐎
𝟐 =
𝐧
𝐇
𝟐
𝐎⟹ m rắn = m oxit – m[O]
- Hỗn hợp kim loại tác dụng với axit giải phóng H2.
mkim loại + maxit = mmuối +
𝐦
𝐇
𝟐

Trong đó:
𝐧
𝐇
𝟐 = 2nHCl =
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒𝐎
𝟒

- Hỗn hợp muối cacbonat tác dụng với axit
mmuối bđ + maxit = mmuối sinh ra +
𝐦
𝐇
𝟐
𝐎 +
𝐦
𝐂𝐎
𝟐

III. Một số công thức tính nhanh.
- Kim loại trước Hiđro tác dụng với HCl giải phóng khí H2:
m muối clorua = m kim loại + 71.
𝐧
𝐇
𝟐

- Kim loại trước Hiđro tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí H2:
m muối sunfat = m kim loại + 96
𝐧
𝐇
𝟐

- Kim loại (trừ Au, Pt) tác dụng với H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử (SO2, S, H2S) và H2O:
M + H2SO4 đặc⟶ M2(SO4)n + sản phẩm khử + H2O
m muối sunfat = m kl +
𝟗𝟔
𝟐. (2
𝐧
𝐒
𝐎
𝟐+𝟔
𝐧
𝐒+𝟖
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒) = m kl + 96
𝐧
𝐒
𝐎
𝟐+𝟑
𝐧
𝐒+𝟒
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒)
* Lưu ý: sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua:
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒𝐎
𝟒=𝟐
𝐧
𝐒𝐎
𝟐+𝟒
𝐧
𝐒+𝟓
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒

- Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3tạo sản phẩm khử (NO2, NO, N2O, N2,không có muối NH4NO3) và H2O: M + HNO3⟶ M(NO3)n + sản phẩm khử + H2O
m muối nitrat = m kim loại + 62
𝐧
𝐍𝐎
𝟐+𝟑
𝐧
𝐍𝐎+𝟖
𝐧
𝐍
𝟐
𝐎+𝟏𝟎
𝐧
𝐍
𝟐)

𝐧
𝐇𝐍𝐎
𝟑=𝟐
𝐧
𝐍𝐎
𝟐+𝟒
𝐧
𝐍𝐎+𝟏𝟎
𝐧
𝐍
𝟐
𝐎+𝟏𝟐
𝐧
𝐍
𝟐

- Oxit kim loại phản ứng với dung dịch axit tạo muối và nước:
m muối = m oxit + 80
𝐧
𝐇
𝟐
𝐒𝐎
𝟒 = m oxit + 27,5.n HCl = m oxit + 55
𝐧
𝐇
𝟐
𝐎

IV. Ví dụ.
Ví dụ 1: (2007 - Khối A) Hoà tanhoàntoàn2,81gamhỗnhợpgồmFe2O3,MgO,ZnOtrong500mlaxitH2SO40,1M (vừađủ).Sauphảnứng,hỗnhợpmuốisunfatkhanthuđượckhicôcạndungdịchcókhốilượnglà
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
Hướng dẫn
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O (1)
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O (2)
ZnO + H2SO4
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓