Phương pháp đường chéo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 17h:31' 14-01-2020
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 17h:31' 14-01-2020
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Bài Kiểm tra : Chuyên đề Phương pháp đường chéo
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Cho hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với metan là 3. Thêm V lít O2 vào 20 lít hỗn hợp A thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với metan là 2,5. Các hỗn hợp khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của V là: A. 5 lít B. 10 lít C. 15 lít D. 20 lít Bài 2: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước để điều chế 500 gam dung dịch CuSO4 8%. Chọn cặp đáp số đúng: A. 25,0 gam tinh thể và 475,0 gam nước B. 58,5 gam tinh thể và 441,5 gam nước C. 45,2 gam tinh thể và 454,8 gam nước D. 62,5 gam tinh thể và 437,5 gam nước Bài 3: Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 gam Fe. Vậy phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (mA : mB) là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480 kg Fe: A. 1 : 3 B. 2 : 5 C. 2 : 3 D. 1 : 5 Bài 4) : Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:
A. 2,5g B. 8,88g C. 6,66g D. 24,5g
Bài 5 . Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là: A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
Bài 6). Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
Bài 7. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình (gam) của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là:
A. 40 và 40 C. 38 và 50 B. 38 và 40 D. 36 và 50
Bài 8: Tỷ khối của hỗn hợp gồm H2; CH4; CO so với hiđro bằng 7,8. Để đốt cháy hoàn toàn cần một thể tích hỗn hợp này cần 1,4 thể tích oxi. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp.
A. 20%, 50%, 30% B. 33,3%, 50%, 16,67%
C. 20%, 60%, 20% D. 10%, 80%, 10%
Bài 9. Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91. Brôm có 2 đồng vị. Biết Br chiếm 54,5%. Tìm khối lượng nguyên tử (hay số khối) của đồng vị thứ 2.
A. 80 B. 81 C. 82 D. 83
Bài 10. khối lượng nguyên tử của đồng là 63,54. Đồng có hai đồng vị là Cu và Cu . Tìm thành phần trăm về số nguyên tử của đồng vị Cu và Cu lần lượt là.
A. 73% và 27% B. 27% và 73% C. 46% và 54% D. 54% và 46%
Bài 11:Rót dung dịch chứa 19,6g H3PO4 vào dung dịch chứa 22g NaOH. Muối gì được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu?
A.Na2HPO4 và Na3PO4; 7,1g và 14,6g B. Na2HPO4 và Na2 HPO4; 8,1g và 15,6g
C. Na2HPO4 và Na3PO4; 17,1g và 24,6g D. NaHPO4 và Na3PO4; 7,1g và 14,6g
Bài 12 .Để sản xuất một lượng phân bón amophot đã dùng hết 6.103 mol H3PO4.
Tính thể tích khí NH3(đktc) cần dụng, biết rằng loại amophot này có tỷ lệ số mol nNH4H2PO4 : n (NH4)2HPO4 = 1 :1
KQ:...........................................
Tính khối lượng amophot thu được
KQ:.......................................
Bài 13: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5 M.
Tìm khối lượng các muối tạo thành là:
A. 12 g NaH2PO4 ; 28,4g Na2HPO4 B. 28,4g NaH2PO4 ; 12 g Na2HPO4
C. 12,2 g Na2HPO4 ; 30,2 g Na3PO4 D. 30,2g Na2HPO4 ; 12,2 g Na3PO4
Bài
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Cho hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với metan là 3. Thêm V lít O2 vào 20 lít hỗn hợp A thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với metan là 2,5. Các hỗn hợp khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của V là: A. 5 lít B. 10 lít C. 15 lít D. 20 lít Bài 2: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước để điều chế 500 gam dung dịch CuSO4 8%. Chọn cặp đáp số đúng: A. 25,0 gam tinh thể và 475,0 gam nước B. 58,5 gam tinh thể và 441,5 gam nước C. 45,2 gam tinh thể và 454,8 gam nước D. 62,5 gam tinh thể và 437,5 gam nước Bài 3: Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 gam Fe. Vậy phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (mA : mB) là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480 kg Fe: A. 1 : 3 B. 2 : 5 C. 2 : 3 D. 1 : 5 Bài 4) : Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:
A. 2,5g B. 8,88g C. 6,66g D. 24,5g
Bài 5 . Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là: A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
Bài 6). Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
Bài 7. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình (gam) của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là:
A. 40 và 40 C. 38 và 50 B. 38 và 40 D. 36 và 50
Bài 8: Tỷ khối của hỗn hợp gồm H2; CH4; CO so với hiđro bằng 7,8. Để đốt cháy hoàn toàn cần một thể tích hỗn hợp này cần 1,4 thể tích oxi. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp.
A. 20%, 50%, 30% B. 33,3%, 50%, 16,67%
C. 20%, 60%, 20% D. 10%, 80%, 10%
Bài 9. Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91. Brôm có 2 đồng vị. Biết Br chiếm 54,5%. Tìm khối lượng nguyên tử (hay số khối) của đồng vị thứ 2.
A. 80 B. 81 C. 82 D. 83
Bài 10. khối lượng nguyên tử của đồng là 63,54. Đồng có hai đồng vị là Cu và Cu . Tìm thành phần trăm về số nguyên tử của đồng vị Cu và Cu lần lượt là.
A. 73% và 27% B. 27% và 73% C. 46% và 54% D. 54% và 46%
Bài 11:Rót dung dịch chứa 19,6g H3PO4 vào dung dịch chứa 22g NaOH. Muối gì được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu?
A.Na2HPO4 và Na3PO4; 7,1g và 14,6g B. Na2HPO4 và Na2 HPO4; 8,1g và 15,6g
C. Na2HPO4 và Na3PO4; 17,1g và 24,6g D. NaHPO4 và Na3PO4; 7,1g và 14,6g
Bài 12 .Để sản xuất một lượng phân bón amophot đã dùng hết 6.103 mol H3PO4.
Tính thể tích khí NH3(đktc) cần dụng, biết rằng loại amophot này có tỷ lệ số mol nNH4H2PO4 : n (NH4)2HPO4 = 1 :1
KQ:...........................................
Tính khối lượng amophot thu được
KQ:.......................................
Bài 13: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5 M.
Tìm khối lượng các muối tạo thành là:
A. 12 g NaH2PO4 ; 28,4g Na2HPO4 B. 28,4g NaH2PO4 ; 12 g Na2HPO4
C. 12,2 g Na2HPO4 ; 30,2 g Na3PO4 D. 30,2g Na2HPO4 ; 12,2 g Na3PO4
Bài
 








Các ý kiến mới nhất