Phụ lục 7 tin 6-9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thùy trang
Ngày gửi: 12h:15' 30-09-2026
Dung lượng: 78.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thùy trang
Ngày gửi: 12h:15' 30-09-2026
Dung lượng: 78.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS Trần Phú
TỔ: Toán – Tin
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : TIN HỌC 6-7-8-9
(Năm học 2026 - 2027)
I. Thông tin cá nhân
1. Họ và tên: Đặng Thùy Trang ; Năm sinh: 1982 ; Giới tính : Nữ.
2. Trình độ đào tạo: Đại học ; Năm tốt nghiệp: 2014; Môn giảng dạy: Tin học.
3. Chuẩn nghề nghiệp đạt mức : Tốt.
II. Kế hoạch dạy học
1. Khối lớp: 6
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
2
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1: Giải thích được 6.C1.1: Giải thích được
nhu cầu thông tin.
hai thành phần chính để
“dạy” cho AI là Dữ liệu
và Thuật toán.
2
Bài 2. Xử lí thông
tin
2
Tuần
3+4
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1: Giải thích được 6.C2.1: Phân biệt được
nhu cầu thông tin.
công cụ, tính năng có
TC1.5.2: Chỉ ra được các ứng dụng AI và không
giải pháp công nghệ số ứng dụng AI qua các ví
phù hợp để xử lý thông dụ gần gũi.
tin và giải quyết vấn đề
đơn giản.
3
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
2
Tuần
5+6
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin và nội dung số
trong một môi trường có
cấu trúc.
6.C3.1: Kể tên một số
công nghệ AI quen thuộc
trong đời sống (nhận
dạng hình ảnh, chuyển
đổi văn bản - giọng nói).
CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
Bài 4. Mạng máy
tính
2
5
Ôn tập
1
6
Kiểm tra giữa
HK1
7
Bài 5. Internet
Tuần
7+8
Tuần
Máy tính
Phòng
máy
9
Phiếu học
tập
Lớp học
1
Tuần
10
Đề kiểm
tra
Lớp học
1
Tuần
Máy tính,
Phòng
TC1.2.1: Lựa chọn được
các phương tiện và môi
trường kết nối số phù hợp
cho một bối cảnh nhất
định.
TC1.2.3: Lựa chọn được 6.A3.2: Trình bày lợi
11
Internet
máy
các dịch vụ số được xác ích của AI trong việc hỗ
định rõ ràng.
trợ con người học hỏi,
mở rộng hiểu biết trên
Internet khi dùng đúng
cách; sử dụng công cụ AI
phù hợp độ tuổi.
CHỦ ĐỀ 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
8
9
Bài 6. Mạng
thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
2
1
LỒNG GHÉP
ANQP
10
Bài 8. Thư điện tử
2
Tuần
12+13
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
Tuần
14
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
Tuần
15+16
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
6.C3.MR1: Trình bày
được một số tính năng AI
TC1.1.1: Thực hiện quy
tích hợp trong ứng
trình tìm kiếm, điều
dụng/trang web thường
hướng và khai thác nội
gặp (gợi ý đề xuất nội
dung trên các trang web.
dung) và ảnh hưởng của
chúng.
TC1.1.1: Thực hiện quy
trình tìm kiếm thông tin
bằng từ khóa; giải thích
và điều hướng các kết
quả tìm kiếm.
6.A1.3: Thực hiện kiểm
tra lại kết quả do AI/máy
tìm kiếm đưa ra (đối
chiếu với SGK, nguồn tin
cậy) trước khi sử dụng,
thể hiện thói quen "con
người quyết định cuối
cùng".
TC1.2.2: Lựa chọn công 6.B2.1: Đặt câu hỏi kiểm
nghệ số phù hợp để trao tra tính an toàn, minh
đổi thông tin; tuân thủ bạch khi sử dụng ứng
quy tắc trích dẫn và ghi dụng (như tính năng tự
nguồn khi chia sẻ.
động lọc thư rác/spam
bằng AI).
11
Ôn tập
1
Tuần
17
Phiếu học
tập
Lớp học
12
Kiểm tra cuối
HK1
1
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Lớp học
HỌC KỲ II
Tiết
thứ
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐNG
13
Bài 9. An toàn thông tin
trên Internet
LỒNG GHÉP ANQP
1
Tuần 19
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
TC1.4.2: Giải thích
được các cách thức
cơ bản và phổ biến để
bảo vệ dữ liệu cá
nhân và quyền riêng
tư.
6.A3.3 & 6.A3.4:
Giải thích dữ liệu cá
nhân (hình ảnh,
giọng nói,...) là tài
sản; nêu tác hại khi
dữ liệu bị AI/kẻ xấu
lợi dụng và nhận
biết cách ứng phó
ban đầu.
CHỦ ĐỀ 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
14
15
Bài 10. Sơ đồ tư duy
Bài 11. Định dạng văn
bản
2
2
Tuần
20+21
Tuần
22+23
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
16
Bài 12. Trình bày thông
tin ở dạng bảng
2
Tuần
24+25
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần 26
Đề cương
Lớp học
18
Kiểm tra giữa HK2
1
Tuần 27
Đề kiểm tra
Lớp học
TC1.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung số thông
qua định dạng rõ
ràng, phổ biến.
TC1.3.1:
chỉnh sửa
văn bản ở
dạng cụ
thông, rõ
mạch lạc.
Tạo và
nội dung
các định
thể, phổ
ràng và
TC1.3.1: Tạo lập và
cấu trúc thông tin
dưới dạng bảng biểu
trình bày rõ ràng, dễ
tra cứu.
6.D2.MR2: Đề xuất
được cách kết hợp
giữa con người và
công cụ tự động/AI
trong công việc (con
người nghĩ ý tưởng,
phần mềm hỗ trợ
trình bày).
19
20
Bài 13. Thực hành: Tìm
kiếm và thay thế
Bài 14. TH tổng
hợp:Hoàn thành sổ lưu
niệm
1
1
Tuần 28
Tuần 29
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1 & TC1.5.1:
Sử dụng các tính
năng tự động của
phần mềm để tìm
kiếm, chỉnh sửa và xử
lý văn bản nhanh
chóng.
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp,
tinh chỉnh nội dung
và thông tin mới (văn
bản, ảnh, bảng) để tạo
nên sản phẩm số hoàn
chỉnh, độc đáo.
CHỦ ĐỀ 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
21
22
Bài 15. Thuật toán
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
1
1
Tuần 30
Tuần 31
Máy chiếu
Máy chiếu
Lớp học
Lớp học
TC1.3.4: Liệt kê
được các hướng dẫn
thông thường cho
một hệ thống máy
tính để giải quyết một
vấn đề.
TC1.3.4: Mô tả logic
giải quyết vấn đề
bằng sơ đồ khối sử
dụng các cấu trúc
điều khiển cơ bản.
6.C1.1: Giải thích
được thuật toán (pp
xử lý từng bước) là
một trong hai thành
phần chính để xây
dựng và vận hành hệ
thống AI.
23
Bài 17. Chương trình
máy tính
2
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
24
Ôn tập
1
Tuần 34
Đề cương
Lớp học
25
Kiểm tra cuối HK2
1
Tuần 35
Đề kiểm tra
Lớp học
TC1.3.4: Liệt kê
6.A1.1: Nhận biết
được các hướng dẫn
và giải thích được
thông thường cho
rằng AI không tự
một hệ thống máy
sinh ra mà được con
tính để giải quyết một
người tạo ra, lập
vấn đề.
trình.
2. Khối lớp: 7
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1: Thiết bị vào - ra
02
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC1.4.1: Chỉ ra được những
cách thức cơ bản và phổ biến
để bảo vệ thiết bị và nội dung
số, thao tác an toàn với phần
cứng.
7.A3.1: Nêu được ví dụ
về tình huống AI được
phép tự động thực hiện
một số thao tác thay con
người (như thu nhận dữ
liệu từ camera/micro
thông minh) và tình
huống con người cần
trực tiếp quyết định.
2
3
Bài 2: Phần mềm máy
tính
Bài 3: Quản lí dữ liệu
trong máy tính
01
02
Tuần
3
Tuần
4+5
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
TC1.5.2: Chỉ ra được các
giải pháp công nghệ số phù
hợp để điều khiển, quản lý
thiết bị và chạy các phần
mềm ứng dụng.
7.A3.1: Nêu được ví dụ
về tình huống ứng
dụng/phần mềm có tích
hợp AI tự động thực
hiện một số thao tác
thay con người (như tự
động kiểm tra và sửa lỗi
chính tả khi soạn thảo
văn bản).
TC1.1.3: Tổ chức, lưu trữ và
truy xuất dữ liệu, thông tin
và nội dung số trong một môi
trường có cấu trúc; bảo vệ dữ
liệu an toàn.
7.C4.1: Trình bày được
các vấn đề đạo đức có
thể nảy sinh từ dữ liệu
huấn luyện AI (như dữ
liệu riêng tư bị xâm
phạm hoặc mất an toàn
nếu không được quản lý
cẩn trọng).
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4
Bài 4: Mạng xã hội và
một số kênh trao đổi
thông tin trên Internet
LỒNG GHÉP ANQP
02
Tuần
6+7
Máy vi
tính
Phòng
máy
TC1.2.3: Lựa chọn và sử
dụng được các dịch vụ, kênh
giao tiếp số phổ biến để tham
gia vào môi trường số một
cách phù hợp.
7.B2.1: Nêu được một
số tiêu chí đơn giản dựa
trên nguyên tắc đạo đức
để đánh giá mức độ phù
hợp, an toàn của một
ứng dụng/tính năng AI
trên mạng xã hội.
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
5
Bài 5: Ứng xử trên
mạng
02
Tuần
8+9
Máy tính
Phòng
máy
01
Tuần
10
Đề kiểm
tra
Phòng
học
LỒNG GHÉP ANQP
6
KTĐG giữa kỳ I
TC1.2.5: Làm rõ được các
chuẩn mực hành vi và kiến
thức khi sử dụng công nghệ
số và tương tác trong môi
trường số.
7.B2.2: Nêu được ví dụ
về các hành động cụ thể
góp phần xây dựng môi
trường AI an toàn, có
đạo đức (báo cáo lỗi,
không sử dụng/phát tán
ứng dụng độc hại, yêu
cầu tính minh bạch).
CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC
7
8
Bài 6: Làm quen với
phần mềm bảng tính
Bài 7: Tính toán tự
động trên bảng tính
02
02
Tuần
11+12
Tuần
13+14
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
TC1.3.1: Tạo lập, chỉnh sửa
và cấu trúc thông tin dưới
dạng bảng biểu đơn giản, rõ
ràng.
7.C4.MR1: Phân tích
được tầm quan trọng
của việc sử dụng bộ dữ
liệu "sạch" và "công
bằng", được chuẩn hóa
định dạng trong bảng
tính để máy tính/AI đọc
hiểu chính xác.
TC1.1.2: Thực hiện phân 7.C5.1: Mô tả được các
tích, xử lý dữ liệu tự động bước chính trong quy
bằng các công thức toán học trình xử lý/huấn luyện
trong môi trường bảng tính.
dữ liệu: nhận diện kiểu
dữ liệu đầu vào -> áp
dụng quy tắc/công thức
xử lý -> đưa ra kết quả.
9
Bài 8: Công cụ hỗ trợ
tính toán
02
Tuần
15+16
Máy tính
Phòng
máy
10
Ôn tập
01
Tuần
17
Đề cương
Phòng
học
11
Kiểm tra học kì I
01
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
học
TC1.1.2: Sử dụng các hàm
thống kê tự động để phân
tích, tổng hợp và khai thác
giá trị từ tập dữ liệu.
7.C5.2: Nêu được ví dụ
về cách máy tính/AI
phân tích tập dữ liệu
thông qua các quy tắc
thống kê đơn giản (tìm
giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất, trung bình) để rút
ra nhận xét.
HỌC KỲ II
STT
Bài học
12
Bài 9: Trình bày bảng
tính
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
02
Tuần
19+20
Máy tính
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Phòng
máy
TC1.3.1: Trình bày và định
dạng nội dung số chuyên
Năng lực AL
nghiệp, rõ ràng, dễ theo dõi.
13
14
Bài 10: Hoàn thiện
bảng tính
Bài 11: Tạo bài trình
chiếu
02
02
Tuần
21+22
Tuần
23+24
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp, tinh
chỉnh thông tin và hoàn
thiện sản phẩm bảng tính để
giải quyết bài toán thực tế.
Phòng
máy
TC1.3.1: Thể hiện bản thân
thông qua việc tạo ra sản
phẩm trình chiếu số có cấu
trúc mạch lạc.
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp nhiều
dạng nội dung số như văn
bản, hình ảnh thành sản
phẩm truyền thông trực
quan.
Máy tính
15
Bài 12: Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
01
Tuần
25
16
KTĐG giữa kỳ II
01
Tuần
26
17
Bài 13: Thực hành
tổng hợp: Hoàn thiện
bài trình chiếu
02
Tuần
27+28
Đề kiểm
tra
Máy tính
Lớp học
Phòng
máy
TC1.3.2: Tinh chỉnh và
hoàn thiện sản phẩm truyền
thông số với các hiệu ứng
phù hợp.
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
Bài 14: Thuật toán tìm
kiếm tuần tự
01
Tuần
29
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.4: Liệt kê và mô tả
được logic các bước trong
thuật toán xử lý dữ liệu cho
hệ thống máy tính.
19
Bài 15: Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
02
Tuần
30+31
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.4: Mô tả và giải
thích được các thuật toán
nâng cao có tính tối ưu cho
hệ thống máy tính xử lý
nhanh hơn.
TC1.3.4: Mô tả được thuật
toán sắp xếp và ý nghĩa của
việc tư duy phân rã bài toán
thành các bài toán con.
20
Bài 16.Thuật toán sắp
xếp
02
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
21
Ôn tập
01
Tuần
34
Đề cương
Phòng
máy
22
Kiểm tra cuối học kỳ
II
01
Tuần
35
Đề kiểm
tra
Lớp học
3. Khối lớp: 8
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
Năng lực AL
1
Bài 1. Lược sử công
cụ tính toán
2
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC2.5.3: Phân biệt
được các công cụ và
công nghệ số có thể
được sử dụng để tạo ra
kiến thức và sản phẩm
mới.
8.C1.1: Mô tả được ở
mức đơn giản cách AI
thực hiện một số chức
năng cơ bản như “đọc”,
“nghe”, “nhìn”.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2. Thông tin
trong môi trường số
Bài 3. Thực hành:
Khai thác thông tin
số
1
2
Tuần
3
Tuần
4+5
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.2: Thực hiện
8.A1.2: Nêu được những
phân tích, so sánh và
rủi ro của việc lạm dụng
đánh giá độ tin cậy, độ
các công cụ AI tạo sinh,
chính xác của các nguồn liên hệ với nguy cơ suy
dữ liệu, thông tin và nội giảm tư duy phản biện, kĩ
dung số.
năng sáng tạo, sử dụng
thông tin sai lệch; từ đó
nêu được sự cần thiết của
việc kiểm chứng nguồn
thông tin.
Phòng
máy
TC2.1.1: Tổ chức, thực
hiện các quy trình tìm
kiếm để lấy được dữ
liệu, thông tin và nội
dung trong môi trường
số; mô tả được cách
truy cập; tổ chức được
các chiến lược tìm
kiếm.
8.A3.3: Nêu được những
việc thể hiện trách nhiệm
giải trình khi sử dụng AI
trong học tập và tạo sản
phẩm (cho biết sản phẩm
có sử dụng AI, chịu trách
nhiệm kiểm tra tính chính
xác của nội dung do AI
tạo ra trước khi sử dụng).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỚNG SỐ
4
Bài 4. Đạo đức và văn
hóa trong sử dụng
công nghệ kĩ thuật số
1
Tuần
6
Máy tính
Phòng
máy
TC2.2.5: Thảo luận về
8.B1.1: Nhận diện và
các chuẩn mực hành vi phân loại được một số rủi
và cách sử dụng công
ro phổ biến khi sử dụng
nghệ số; thảo luận các
AI: rủi ro về dữ liệu và
chiến lược giao tiếp phù quyền riêng tư; rủi ro do
hợp.
thuật toán thiên vị; rủi ro
bị lừa đảo bằng nội dung
giả mạo do AI tạo ra
(hình ảnh, giọng nói, tin
nhắn giả).
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
5
6
7
8
Bài 5. Sử dụng bảng
tính giải quyết bài
toán thực tế
Ôn tập giữa HK I
Kiểm tra giữa học kì I
Bài 6. Sắp xếp và lọc
dữ liệu
2
Tuần
7+8
Máy tính
1
Tuần
9
Đề cương Phòng học
1
Tuần
10
Máy tính
Phòng học
Máy tính
Phòng
máy
2
Tuần
11+12
Phòng
máy
TC2.5.2: Giải thích
nhu cầu cá nhân; lựa
chọn được các công cụ
số và giải pháp công
nghệ phù hợp.
TC2.1.3: Sắp xếp, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin và nội dung
trong một môi trường có
cấu trúc.
9
Bài 7. Trực quan hoá
dữ liệu
2
Tuần
13+14
Máy tính
Phòng
máy
10
Bài 8a. Làm việc với
danh sách dạng liệt
kê và hình ảnh trong
văn bản
2
Tuần
15+16
Đề kiểm
tra
11
Ôn tập
01
Tuần
17
Đề cương Phòng học
12
Kiểm tra học kì I
01
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
Phòng học
TC2.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung ở các định
dạng khác nhau (biểu
đồ, hình ảnh trực quan);
thể hiện được bản thân
thông qua tạo lập nội
dung.
TC2.3.1: Thể hiện
được bản thân thông
qua việc tạo ra các nội
dung số có tính trình
bày rõ ràng, nghệ thuật
và mạch lạc.
8.A1.1: Nêu được một
số lĩnh vực mà AI không
nên thay thế con người
(như sự sáng tạo nghệ
thuật, thể hiện cảm xúc
cá nhân và gu thẩm mỹ
riêng trong thiết kế
truyền thông).
HỌC KỲ II
STT
13
14
15
Bài học
Bài 9a. Tạo đầu trang,
chân trang cho văn
bản
Bài 10a. Định dạng
nâng cao cho trang
chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình
chiếu
Số
tiết
1
2
2
Thời
điểm
Tuần
19
Tuần
20+21
Tuần
22+23
Thiết bị
dạy học
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Phòng
máy
TC2.2.2: Lựa chọn các
công nghệ số phù hợp để
chia sẻ dữ liệu; áp dụng
được các phương pháp
tham chiếu và ghi nguồn
(Header/Footer).
Phòng
máy
TC2.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa nội
dung ở các định dạng trình
chiếu chuyên nghiệp, thẩm
mỹ.
Phòng
máy
TC2.3.2: Thảo luận các
cách sửa đổi, tinh chỉnh,
cải thiện và tích hợp nội
dung mới (video, liên kết)
để tạo ra sản phẩm số hoàn
chỉnh.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Năng lực AL
16
Bài 12. Từ thuật toán
đến chương trình
1
Tuần
24
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần
25
Máy tính
Phòng
máy
18
KT giữa kỳ II
1
Tuần
26
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
19
20
21
Bài 13. Biểu diễn dữ
liệu
Bài 14. Cấu trúc điều
khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
2
2
1
Tuần
27+28
Tuần
29+30
Tuần
31
Máy tính
Đề kiểm
tra
Máy tính
TC2.3.4: Liệt kê được các
hướng dẫn rõ ràng cho
một hệ thống máy tính để
giải quyết một vấn đề.
Phòng
máy
TC2.3.4: Sử dụng biến số
và các kiểu dữ liệu để
quản lý, lưu trữ trạng thái
thông tin trong chương
trình máy tính.
Phòng
máy
TC2.3.4: Mô tả và cài đặt
logic giải quyết vấn đề sử
dụng kết hợp các cấu trúc
điều khiển nâng cao.
Phòng
máy
TC2.5.1: Phân biệt được
các lỗi kỹ thuật/logic khi
vận hành chương trình số
và chọn giải pháp khắc
phục phù hợp.
8.A3.1: Phân biệt được
vai trò của người phát
triển (người lập trình
viết kịch bản) và người
dùng khi tương tác với
hệ thống máy tính/AI.
8.D2.1: Trình bày được
ví dụ về một kịch bản
hội thoại cho một tình
huống cụ thể ứng dụng
AI (như chatbot).
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
22
Bài 16. Tin học với
nghề nghiệp
2
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
23
Ôn tập
01
Tuần
34
Đề cương
Phòng
học
24
Kiểm tra học kì II
01
Tuần
35
Đề kiểm
tra
Phòng
học
TC2.2.3: Thảo luận về
các công nghệ số phù hợp
để định hướng nghề
nghiệp và nâng cao năng
lực bản thân.
8.A1.1 & 8.A3.4: Trình
bày ví dụ về một số thay
đổi mà AI mang lại cho
các ngành nghề tương
lai, nêu một số kỹ năng
gắn với nghề nghiệp cụ
thể cần trang bị để làm
việc hiệu quả cùng AI.
4. Khối lớp: 9
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1: Thế giới kĩ
2
Tuần
Máy tính
Phòng
TC2.5.2: Phân biệt và
9.A2.1: Nêu được dẫn
thuật số
1+2
máy
lựa chọn các công cụ số, chứng để giải thích vì sao
giải pháp công nghệ phù AI có tác động lớn đến XH.
hợp với nhu cầu cá nhân
trong đời sống.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2: Thông tin trong
giải quyết vấn đề
Bài 3: Thực hành:
Đánh giá chất lượng
thông tin
1
1
Tuần
3
Tuần
4
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.2: Thực hiện
9.B2.3: Phân tích được một
phân tích, so sánh và
số dấu hiệu của nội dung
đánh giá được độ tin
giả mạo do AI tạo ra; kiểm
cậy và độ chính xác của chứng thông tin bằng nguồn
các nguồn dữ liệu,
phù hợp và đề xuất cách
thông tin số.
ứng phó.
Phòng
máy
TC2.1.1: Tổ chức tìm
9.A3.1: Trình bày năng lực
kiếm dữ liệu, thông tin cần rèn luyện trong thế giới
trong môi trường số; mô
AI (tự học, tư duy phản
tả và chọn lọc kết quả biện khi phân tích, đánh giá
phù hợp nhu cầu.
thông tin do AI cung cấp).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỚNG SỐ
4
Bài 4: Một số vấn đề
pháp lí về sử dụng
dịch vụ Internet
2
Tuần
5+6
Máy tính
Phòng
máy
TC2.2.5: Thảo luận về
các chuẩn mực hành vi
và cách sử dụng công
nghệ số; thể hiện hành
vi có văn hóa và tôn
trọng pháp luật.
9.B2.1: Trình bày vai trò
của người dùng trong việc
kiểm soát và chịu trách
nhiệm đối với kết quả do AI
tạo ra. Khai báo việc sử
dụng AI trong sản phẩm
học tập.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
5
Bài 5: Tìm hiểu phần
mềm mô phỏng
6
Bài 6. Thực hành:
Khai thác phần mềm
mô phỏng
2
Tuần
8+9
7
Kiểm tra học kì I
1
Tuần
10
8
Bài 7: Trình bày thông
tin trong trao đổi và
hợp tác
9
Bài 8. Thực hành: Sử
dụng công cụ trực
quan trình bày thông
tin trong trao đổi và
hợp tác
1
1
2
Tuần
7
Tuần
11
Phòng
máy
TC2.5.3: Phân biệt
được các công cụ và
công nghệ số có thể
được dùng để tạo ra
kiến thức và sản phẩm
mới.
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin trong một môi
trường có cấu trúc.
Đề kiểm
tra
Phòng
học
Máy tính
Máy tính
Tuần
Máy tính
12+13
Phòng
máy
Phòng
máy
9.D1.1: Trình bày được vai
trò của con người là người
đồng sáng tạo và dẫn dắt
trong việc thiết kế, vận
hành các hệ thống, công cụ
AI/mô phỏng.
TC2.2.4: Sử dụng được
các công cụ và công
nghệ số cho các quá
trình hợp tác và cùng
sáng tạo nội dung.
9.A3.3: Nêu được ví dụ
cách sử dụng AI như một
công cụ giúp thể hiện bản
thân và theo đuổi đam mê
thông qua việc sáng tạo sản
phẩm.
TC2.3.1: Tạo và chỉnh
sửa nội dung số ở các
định dạng khác nhau
một cách rõ ràng, mạch
lạc và hấp dẫn.
9.B2.1: Thực hiện chịu
trách nhiệm và khai báo
minh bạch các nguồn tư liệu
số và công cụ AI được sử
dụng trong sản phẩm.
A. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO (CHỦ ĐỀ LỰA CHỌN)
10
Bài 9a: Sử dụng công
cụ xác thực dữ liệu
1
Tuần
14
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu
trong môi trường bảng
tính có cấu trúc và thiết
lập quy tắc quản lý.
TC2.1.2: Thực hiện
phân tích, thống kê và
xử lý dữ liệu số dạng
bảng theo các tiêu chí
xác định.
11
Bài 10a. Sử dụng hàm
COUNTIF
2
Tuần
Máy tính
15+16
Phòng
máy
12
Ôn tập
1
Tuần
17
Đề
cương
Phòng
học
13
Kiểm tra học kì II
1
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
học
HỌC KỲ II
STT
14
Bài học
Bài 11a. Sử dụng
hàm SUMIF
Số
tiết
2
Thời
điểm
Tuần
19+20
Thiết bị
Địa điểm
dạy học
dạy học
Máy tính
Phòng
máy
Năng lực số
TC2.1.2: Phân tích,
tổng hợp số liệu tài
chính/thống kê trong
môi trường bảng tính.
Năng lực AL
15
Bài 12a. Sử dụng
hàm IF
2
Tuần
21+22
Máy tính
Phòng
máy
16
Bài 13a. Hoàn thiện
bảng tính quản lí tài
chính gia đình
2
Tuần
23+24
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần
25
Đề cương
Phòng
máy
18
KT giữa học kì II
1
Tuần
26
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
TC2.3.4: Sử dụng biểu
thức điều kiện và logic
rẽ nhánh để xử lý dữ
liệu và tự động hóa
đánh giá trên máy tính.
TC2.3.2: Tích hợp, tinh
chỉnh nội dung từ nhiều
trang tính và trực quan
hóa dữ liệu bằng biểu
đồ.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
19
Bài 14: Giải quyết
vấn đề
1
Tuần
27
Máy tính
Phòng
máy
TC2.3.4: Mô tả chi tiết 9.C2.1: Đề xuất ý tưởng
các bước thuật toán giải thuật toán và quy trình
quyết vấn đề bằng ngôn
xử lý thông tin từng
ngữ tự nhiên và sơ đồ
bước làm cơ sở xây
khối logic.
dựng mô hình AI.
20
Bài 15. Bài toán tin
học
2
Tuần
28+29
Máy tính
Phòng
máy
TC2.3.4: Xác định đầu
vào (Input), đầu ra
9.D1.1: Trình bày vai
trò con người trong việc
(Output) và lập thuật
toán cho bài toán giao
cho máy tính thực hiện.
21
Ôn tập
1
Tuần
30
Đề cương Phòng học
22
Kiểm tra học kì II
1
Tuần
31
Đề kiểm
tra
23
Bài 16. Thực hành:
Lập chương trình
máy tính
2
Tuần
32+33
Máy tính
xác định bài toán, chuẩn
bị dữ liệu đầu vào và
dẫn dắt máy tính/AI
thực hiện.
Phòng học
Phòng
máy
TC2.3.4: Thiết lập được
chương trình máy tính
dựa trên thuật toán và
thực hiện gỡ lỗi
(debug).
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
24
Bài 17: Tin học và
thế giới nghề nghiệp
III. Nhiệm vụ khác:
2
Tuần
34+35
Máy tính
Phòng
máy
TC2.5.4: Đánh giá năng 9.A3.4: Trình bày ví dụ
lực số của bản thân và
một số thay đổi do AI
định hướng phát triển
mang lại cho các ngành
kỹ năng số cho nghề
nghề tương lai; nêu các
nghiệp tương lai.
kỹ năng cần trang bị để
làm việc cùng AI.
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh xuất sắc
Bồi dưỡng học sinh giỏi, đội tuyển thi Tin học trẻ THCS (nếu có).
2. Giúp đỡ, phụ đạo học sinh chưa đạt một số phẩm chất, năng lực (theo môn học)
3. Tổ chức các hoạt động giáo dục: không
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Long Điền, ngày 01 tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Lê Thanh Tòng
Đặng Thùy Trang
TỔ: Toán – Tin
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : TIN HỌC 6-7-8-9
(Năm học 2026 - 2027)
I. Thông tin cá nhân
1. Họ và tên: Đặng Thùy Trang ; Năm sinh: 1982 ; Giới tính : Nữ.
2. Trình độ đào tạo: Đại học ; Năm tốt nghiệp: 2014; Môn giảng dạy: Tin học.
3. Chuẩn nghề nghiệp đạt mức : Tốt.
II. Kế hoạch dạy học
1. Khối lớp: 6
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
2
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1: Giải thích được 6.C1.1: Giải thích được
nhu cầu thông tin.
hai thành phần chính để
“dạy” cho AI là Dữ liệu
và Thuật toán.
2
Bài 2. Xử lí thông
tin
2
Tuần
3+4
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1: Giải thích được 6.C2.1: Phân biệt được
nhu cầu thông tin.
công cụ, tính năng có
TC1.5.2: Chỉ ra được các ứng dụng AI và không
giải pháp công nghệ số ứng dụng AI qua các ví
phù hợp để xử lý thông dụ gần gũi.
tin và giải quyết vấn đề
đơn giản.
3
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
2
Tuần
5+6
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin và nội dung số
trong một môi trường có
cấu trúc.
6.C3.1: Kể tên một số
công nghệ AI quen thuộc
trong đời sống (nhận
dạng hình ảnh, chuyển
đổi văn bản - giọng nói).
CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
Bài 4. Mạng máy
tính
2
5
Ôn tập
1
6
Kiểm tra giữa
HK1
7
Bài 5. Internet
Tuần
7+8
Tuần
Máy tính
Phòng
máy
9
Phiếu học
tập
Lớp học
1
Tuần
10
Đề kiểm
tra
Lớp học
1
Tuần
Máy tính,
Phòng
TC1.2.1: Lựa chọn được
các phương tiện và môi
trường kết nối số phù hợp
cho một bối cảnh nhất
định.
TC1.2.3: Lựa chọn được 6.A3.2: Trình bày lợi
11
Internet
máy
các dịch vụ số được xác ích của AI trong việc hỗ
định rõ ràng.
trợ con người học hỏi,
mở rộng hiểu biết trên
Internet khi dùng đúng
cách; sử dụng công cụ AI
phù hợp độ tuổi.
CHỦ ĐỀ 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
8
9
Bài 6. Mạng
thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
2
1
LỒNG GHÉP
ANQP
10
Bài 8. Thư điện tử
2
Tuần
12+13
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
Tuần
14
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
Tuần
15+16
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
6.C3.MR1: Trình bày
được một số tính năng AI
TC1.1.1: Thực hiện quy
tích hợp trong ứng
trình tìm kiếm, điều
dụng/trang web thường
hướng và khai thác nội
gặp (gợi ý đề xuất nội
dung trên các trang web.
dung) và ảnh hưởng của
chúng.
TC1.1.1: Thực hiện quy
trình tìm kiếm thông tin
bằng từ khóa; giải thích
và điều hướng các kết
quả tìm kiếm.
6.A1.3: Thực hiện kiểm
tra lại kết quả do AI/máy
tìm kiếm đưa ra (đối
chiếu với SGK, nguồn tin
cậy) trước khi sử dụng,
thể hiện thói quen "con
người quyết định cuối
cùng".
TC1.2.2: Lựa chọn công 6.B2.1: Đặt câu hỏi kiểm
nghệ số phù hợp để trao tra tính an toàn, minh
đổi thông tin; tuân thủ bạch khi sử dụng ứng
quy tắc trích dẫn và ghi dụng (như tính năng tự
nguồn khi chia sẻ.
động lọc thư rác/spam
bằng AI).
11
Ôn tập
1
Tuần
17
Phiếu học
tập
Lớp học
12
Kiểm tra cuối
HK1
1
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Lớp học
HỌC KỲ II
Tiết
thứ
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐNG
13
Bài 9. An toàn thông tin
trên Internet
LỒNG GHÉP ANQP
1
Tuần 19
Máy tính,
Internet
Phòng
máy
TC1.4.2: Giải thích
được các cách thức
cơ bản và phổ biến để
bảo vệ dữ liệu cá
nhân và quyền riêng
tư.
6.A3.3 & 6.A3.4:
Giải thích dữ liệu cá
nhân (hình ảnh,
giọng nói,...) là tài
sản; nêu tác hại khi
dữ liệu bị AI/kẻ xấu
lợi dụng và nhận
biết cách ứng phó
ban đầu.
CHỦ ĐỀ 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
14
15
Bài 10. Sơ đồ tư duy
Bài 11. Định dạng văn
bản
2
2
Tuần
20+21
Tuần
22+23
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
16
Bài 12. Trình bày thông
tin ở dạng bảng
2
Tuần
24+25
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần 26
Đề cương
Lớp học
18
Kiểm tra giữa HK2
1
Tuần 27
Đề kiểm tra
Lớp học
TC1.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung số thông
qua định dạng rõ
ràng, phổ biến.
TC1.3.1:
chỉnh sửa
văn bản ở
dạng cụ
thông, rõ
mạch lạc.
Tạo và
nội dung
các định
thể, phổ
ràng và
TC1.3.1: Tạo lập và
cấu trúc thông tin
dưới dạng bảng biểu
trình bày rõ ràng, dễ
tra cứu.
6.D2.MR2: Đề xuất
được cách kết hợp
giữa con người và
công cụ tự động/AI
trong công việc (con
người nghĩ ý tưởng,
phần mềm hỗ trợ
trình bày).
19
20
Bài 13. Thực hành: Tìm
kiếm và thay thế
Bài 14. TH tổng
hợp:Hoàn thành sổ lưu
niệm
1
1
Tuần 28
Tuần 29
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC1.1.1 & TC1.5.1:
Sử dụng các tính
năng tự động của
phần mềm để tìm
kiếm, chỉnh sửa và xử
lý văn bản nhanh
chóng.
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp,
tinh chỉnh nội dung
và thông tin mới (văn
bản, ảnh, bảng) để tạo
nên sản phẩm số hoàn
chỉnh, độc đáo.
CHỦ ĐỀ 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
21
22
Bài 15. Thuật toán
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
1
1
Tuần 30
Tuần 31
Máy chiếu
Máy chiếu
Lớp học
Lớp học
TC1.3.4: Liệt kê
được các hướng dẫn
thông thường cho
một hệ thống máy
tính để giải quyết một
vấn đề.
TC1.3.4: Mô tả logic
giải quyết vấn đề
bằng sơ đồ khối sử
dụng các cấu trúc
điều khiển cơ bản.
6.C1.1: Giải thích
được thuật toán (pp
xử lý từng bước) là
một trong hai thành
phần chính để xây
dựng và vận hành hệ
thống AI.
23
Bài 17. Chương trình
máy tính
2
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
24
Ôn tập
1
Tuần 34
Đề cương
Lớp học
25
Kiểm tra cuối HK2
1
Tuần 35
Đề kiểm tra
Lớp học
TC1.3.4: Liệt kê
6.A1.1: Nhận biết
được các hướng dẫn
và giải thích được
thông thường cho
rằng AI không tự
một hệ thống máy
sinh ra mà được con
tính để giải quyết một
người tạo ra, lập
vấn đề.
trình.
2. Khối lớp: 7
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1: Thiết bị vào - ra
02
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC1.4.1: Chỉ ra được những
cách thức cơ bản và phổ biến
để bảo vệ thiết bị và nội dung
số, thao tác an toàn với phần
cứng.
7.A3.1: Nêu được ví dụ
về tình huống AI được
phép tự động thực hiện
một số thao tác thay con
người (như thu nhận dữ
liệu từ camera/micro
thông minh) và tình
huống con người cần
trực tiếp quyết định.
2
3
Bài 2: Phần mềm máy
tính
Bài 3: Quản lí dữ liệu
trong máy tính
01
02
Tuần
3
Tuần
4+5
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
TC1.5.2: Chỉ ra được các
giải pháp công nghệ số phù
hợp để điều khiển, quản lý
thiết bị và chạy các phần
mềm ứng dụng.
7.A3.1: Nêu được ví dụ
về tình huống ứng
dụng/phần mềm có tích
hợp AI tự động thực
hiện một số thao tác
thay con người (như tự
động kiểm tra và sửa lỗi
chính tả khi soạn thảo
văn bản).
TC1.1.3: Tổ chức, lưu trữ và
truy xuất dữ liệu, thông tin
và nội dung số trong một môi
trường có cấu trúc; bảo vệ dữ
liệu an toàn.
7.C4.1: Trình bày được
các vấn đề đạo đức có
thể nảy sinh từ dữ liệu
huấn luyện AI (như dữ
liệu riêng tư bị xâm
phạm hoặc mất an toàn
nếu không được quản lý
cẩn trọng).
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4
Bài 4: Mạng xã hội và
một số kênh trao đổi
thông tin trên Internet
LỒNG GHÉP ANQP
02
Tuần
6+7
Máy vi
tính
Phòng
máy
TC1.2.3: Lựa chọn và sử
dụng được các dịch vụ, kênh
giao tiếp số phổ biến để tham
gia vào môi trường số một
cách phù hợp.
7.B2.1: Nêu được một
số tiêu chí đơn giản dựa
trên nguyên tắc đạo đức
để đánh giá mức độ phù
hợp, an toàn của một
ứng dụng/tính năng AI
trên mạng xã hội.
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
5
Bài 5: Ứng xử trên
mạng
02
Tuần
8+9
Máy tính
Phòng
máy
01
Tuần
10
Đề kiểm
tra
Phòng
học
LỒNG GHÉP ANQP
6
KTĐG giữa kỳ I
TC1.2.5: Làm rõ được các
chuẩn mực hành vi và kiến
thức khi sử dụng công nghệ
số và tương tác trong môi
trường số.
7.B2.2: Nêu được ví dụ
về các hành động cụ thể
góp phần xây dựng môi
trường AI an toàn, có
đạo đức (báo cáo lỗi,
không sử dụng/phát tán
ứng dụng độc hại, yêu
cầu tính minh bạch).
CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC
7
8
Bài 6: Làm quen với
phần mềm bảng tính
Bài 7: Tính toán tự
động trên bảng tính
02
02
Tuần
11+12
Tuần
13+14
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
Phòng
máy
TC1.3.1: Tạo lập, chỉnh sửa
và cấu trúc thông tin dưới
dạng bảng biểu đơn giản, rõ
ràng.
7.C4.MR1: Phân tích
được tầm quan trọng
của việc sử dụng bộ dữ
liệu "sạch" và "công
bằng", được chuẩn hóa
định dạng trong bảng
tính để máy tính/AI đọc
hiểu chính xác.
TC1.1.2: Thực hiện phân 7.C5.1: Mô tả được các
tích, xử lý dữ liệu tự động bước chính trong quy
bằng các công thức toán học trình xử lý/huấn luyện
trong môi trường bảng tính.
dữ liệu: nhận diện kiểu
dữ liệu đầu vào -> áp
dụng quy tắc/công thức
xử lý -> đưa ra kết quả.
9
Bài 8: Công cụ hỗ trợ
tính toán
02
Tuần
15+16
Máy tính
Phòng
máy
10
Ôn tập
01
Tuần
17
Đề cương
Phòng
học
11
Kiểm tra học kì I
01
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
học
TC1.1.2: Sử dụng các hàm
thống kê tự động để phân
tích, tổng hợp và khai thác
giá trị từ tập dữ liệu.
7.C5.2: Nêu được ví dụ
về cách máy tính/AI
phân tích tập dữ liệu
thông qua các quy tắc
thống kê đơn giản (tìm
giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất, trung bình) để rút
ra nhận xét.
HỌC KỲ II
STT
Bài học
12
Bài 9: Trình bày bảng
tính
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
02
Tuần
19+20
Máy tính
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Phòng
máy
TC1.3.1: Trình bày và định
dạng nội dung số chuyên
Năng lực AL
nghiệp, rõ ràng, dễ theo dõi.
13
14
Bài 10: Hoàn thiện
bảng tính
Bài 11: Tạo bài trình
chiếu
02
02
Tuần
21+22
Tuần
23+24
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp, tinh
chỉnh thông tin và hoàn
thiện sản phẩm bảng tính để
giải quyết bài toán thực tế.
Phòng
máy
TC1.3.1: Thể hiện bản thân
thông qua việc tạo ra sản
phẩm trình chiếu số có cấu
trúc mạch lạc.
Phòng
máy
TC1.3.2: Tích hợp nhiều
dạng nội dung số như văn
bản, hình ảnh thành sản
phẩm truyền thông trực
quan.
Máy tính
15
Bài 12: Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
01
Tuần
25
16
KTĐG giữa kỳ II
01
Tuần
26
17
Bài 13: Thực hành
tổng hợp: Hoàn thiện
bài trình chiếu
02
Tuần
27+28
Đề kiểm
tra
Máy tính
Lớp học
Phòng
máy
TC1.3.2: Tinh chỉnh và
hoàn thiện sản phẩm truyền
thông số với các hiệu ứng
phù hợp.
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
Bài 14: Thuật toán tìm
kiếm tuần tự
01
Tuần
29
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.4: Liệt kê và mô tả
được logic các bước trong
thuật toán xử lý dữ liệu cho
hệ thống máy tính.
19
Bài 15: Thuật toán tìm
kiếm nhị phân
02
Tuần
30+31
Máy tính
Phòng
máy
TC1.3.4: Mô tả và giải
thích được các thuật toán
nâng cao có tính tối ưu cho
hệ thống máy tính xử lý
nhanh hơn.
TC1.3.4: Mô tả được thuật
toán sắp xếp và ý nghĩa của
việc tư duy phân rã bài toán
thành các bài toán con.
20
Bài 16.Thuật toán sắp
xếp
02
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
21
Ôn tập
01
Tuần
34
Đề cương
Phòng
máy
22
Kiểm tra cuối học kỳ
II
01
Tuần
35
Đề kiểm
tra
Lớp học
3. Khối lớp: 8
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Năng lực số
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
Năng lực AL
1
Bài 1. Lược sử công
cụ tính toán
2
Tuần
1+2
Máy tính
Phòng
máy
TC2.5.3: Phân biệt
được các công cụ và
công nghệ số có thể
được sử dụng để tạo ra
kiến thức và sản phẩm
mới.
8.C1.1: Mô tả được ở
mức đơn giản cách AI
thực hiện một số chức
năng cơ bản như “đọc”,
“nghe”, “nhìn”.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2. Thông tin
trong môi trường số
Bài 3. Thực hành:
Khai thác thông tin
số
1
2
Tuần
3
Tuần
4+5
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.2: Thực hiện
8.A1.2: Nêu được những
phân tích, so sánh và
rủi ro của việc lạm dụng
đánh giá độ tin cậy, độ
các công cụ AI tạo sinh,
chính xác của các nguồn liên hệ với nguy cơ suy
dữ liệu, thông tin và nội giảm tư duy phản biện, kĩ
dung số.
năng sáng tạo, sử dụng
thông tin sai lệch; từ đó
nêu được sự cần thiết của
việc kiểm chứng nguồn
thông tin.
Phòng
máy
TC2.1.1: Tổ chức, thực
hiện các quy trình tìm
kiếm để lấy được dữ
liệu, thông tin và nội
dung trong môi trường
số; mô tả được cách
truy cập; tổ chức được
các chiến lược tìm
kiếm.
8.A3.3: Nêu được những
việc thể hiện trách nhiệm
giải trình khi sử dụng AI
trong học tập và tạo sản
phẩm (cho biết sản phẩm
có sử dụng AI, chịu trách
nhiệm kiểm tra tính chính
xác của nội dung do AI
tạo ra trước khi sử dụng).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỚNG SỐ
4
Bài 4. Đạo đức và văn
hóa trong sử dụng
công nghệ kĩ thuật số
1
Tuần
6
Máy tính
Phòng
máy
TC2.2.5: Thảo luận về
8.B1.1: Nhận diện và
các chuẩn mực hành vi phân loại được một số rủi
và cách sử dụng công
ro phổ biến khi sử dụng
nghệ số; thảo luận các
AI: rủi ro về dữ liệu và
chiến lược giao tiếp phù quyền riêng tư; rủi ro do
hợp.
thuật toán thiên vị; rủi ro
bị lừa đảo bằng nội dung
giả mạo do AI tạo ra
(hình ảnh, giọng nói, tin
nhắn giả).
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
5
6
7
8
Bài 5. Sử dụng bảng
tính giải quyết bài
toán thực tế
Ôn tập giữa HK I
Kiểm tra giữa học kì I
Bài 6. Sắp xếp và lọc
dữ liệu
2
Tuần
7+8
Máy tính
1
Tuần
9
Đề cương Phòng học
1
Tuần
10
Máy tính
Phòng học
Máy tính
Phòng
máy
2
Tuần
11+12
Phòng
máy
TC2.5.2: Giải thích
nhu cầu cá nhân; lựa
chọn được các công cụ
số và giải pháp công
nghệ phù hợp.
TC2.1.3: Sắp xếp, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin và nội dung
trong một môi trường có
cấu trúc.
9
Bài 7. Trực quan hoá
dữ liệu
2
Tuần
13+14
Máy tính
Phòng
máy
10
Bài 8a. Làm việc với
danh sách dạng liệt
kê và hình ảnh trong
văn bản
2
Tuần
15+16
Đề kiểm
tra
11
Ôn tập
01
Tuần
17
Đề cương Phòng học
12
Kiểm tra học kì I
01
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
Phòng học
TC2.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung ở các định
dạng khác nhau (biểu
đồ, hình ảnh trực quan);
thể hiện được bản thân
thông qua tạo lập nội
dung.
TC2.3.1: Thể hiện
được bản thân thông
qua việc tạo ra các nội
dung số có tính trình
bày rõ ràng, nghệ thuật
và mạch lạc.
8.A1.1: Nêu được một
số lĩnh vực mà AI không
nên thay thế con người
(như sự sáng tạo nghệ
thuật, thể hiện cảm xúc
cá nhân và gu thẩm mỹ
riêng trong thiết kế
truyền thông).
HỌC KỲ II
STT
13
14
15
Bài học
Bài 9a. Tạo đầu trang,
chân trang cho văn
bản
Bài 10a. Định dạng
nâng cao cho trang
chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản
mẫu tạo bài trình
chiếu
Số
tiết
1
2
2
Thời
điểm
Tuần
19
Tuần
20+21
Tuần
22+23
Thiết bị
dạy học
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Phòng
máy
TC2.2.2: Lựa chọn các
công nghệ số phù hợp để
chia sẻ dữ liệu; áp dụng
được các phương pháp
tham chiếu và ghi nguồn
(Header/Footer).
Phòng
máy
TC2.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa nội
dung ở các định dạng trình
chiếu chuyên nghiệp, thẩm
mỹ.
Phòng
máy
TC2.3.2: Thảo luận các
cách sửa đổi, tinh chỉnh,
cải thiện và tích hợp nội
dung mới (video, liên kết)
để tạo ra sản phẩm số hoàn
chỉnh.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Năng lực AL
16
Bài 12. Từ thuật toán
đến chương trình
1
Tuần
24
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần
25
Máy tính
Phòng
máy
18
KT giữa kỳ II
1
Tuần
26
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
19
20
21
Bài 13. Biểu diễn dữ
liệu
Bài 14. Cấu trúc điều
khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
2
2
1
Tuần
27+28
Tuần
29+30
Tuần
31
Máy tính
Đề kiểm
tra
Máy tính
TC2.3.4: Liệt kê được các
hướng dẫn rõ ràng cho
một hệ thống máy tính để
giải quyết một vấn đề.
Phòng
máy
TC2.3.4: Sử dụng biến số
và các kiểu dữ liệu để
quản lý, lưu trữ trạng thái
thông tin trong chương
trình máy tính.
Phòng
máy
TC2.3.4: Mô tả và cài đặt
logic giải quyết vấn đề sử
dụng kết hợp các cấu trúc
điều khiển nâng cao.
Phòng
máy
TC2.5.1: Phân biệt được
các lỗi kỹ thuật/logic khi
vận hành chương trình số
và chọn giải pháp khắc
phục phù hợp.
8.A3.1: Phân biệt được
vai trò của người phát
triển (người lập trình
viết kịch bản) và người
dùng khi tương tác với
hệ thống máy tính/AI.
8.D2.1: Trình bày được
ví dụ về một kịch bản
hội thoại cho một tình
huống cụ thể ứng dụng
AI (như chatbot).
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
22
Bài 16. Tin học với
nghề nghiệp
2
Tuần
32+33
Máy tính
Phòng
máy
23
Ôn tập
01
Tuần
34
Đề cương
Phòng
học
24
Kiểm tra học kì II
01
Tuần
35
Đề kiểm
tra
Phòng
học
TC2.2.3: Thảo luận về
các công nghệ số phù hợp
để định hướng nghề
nghiệp và nâng cao năng
lực bản thân.
8.A1.1 & 8.A3.4: Trình
bày ví dụ về một số thay
đổi mà AI mang lại cho
các ngành nghề tương
lai, nêu một số kỹ năng
gắn với nghề nghiệp cụ
thể cần trang bị để làm
việc hiệu quả cùng AI.
4. Khối lớp: 9
Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
Thiết bị
dạy học
Địa
điểm
dạy học
Năng lực số
Năng lực AL
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1: Thế giới kĩ
2
Tuần
Máy tính
Phòng
TC2.5.2: Phân biệt và
9.A2.1: Nêu được dẫn
thuật số
1+2
máy
lựa chọn các công cụ số, chứng để giải thích vì sao
giải pháp công nghệ phù AI có tác động lớn đến XH.
hợp với nhu cầu cá nhân
trong đời sống.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2: Thông tin trong
giải quyết vấn đề
Bài 3: Thực hành:
Đánh giá chất lượng
thông tin
1
1
Tuần
3
Tuần
4
Máy tính
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.2: Thực hiện
9.B2.3: Phân tích được một
phân tích, so sánh và
số dấu hiệu của nội dung
đánh giá được độ tin
giả mạo do AI tạo ra; kiểm
cậy và độ chính xác của chứng thông tin bằng nguồn
các nguồn dữ liệu,
phù hợp và đề xuất cách
thông tin số.
ứng phó.
Phòng
máy
TC2.1.1: Tổ chức tìm
9.A3.1: Trình bày năng lực
kiếm dữ liệu, thông tin cần rèn luyện trong thế giới
trong môi trường số; mô
AI (tự học, tư duy phản
tả và chọn lọc kết quả biện khi phân tích, đánh giá
phù hợp nhu cầu.
thông tin do AI cung cấp).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỚNG SỐ
4
Bài 4: Một số vấn đề
pháp lí về sử dụng
dịch vụ Internet
2
Tuần
5+6
Máy tính
Phòng
máy
TC2.2.5: Thảo luận về
các chuẩn mực hành vi
và cách sử dụng công
nghệ số; thể hiện hành
vi có văn hóa và tôn
trọng pháp luật.
9.B2.1: Trình bày vai trò
của người dùng trong việc
kiểm soát và chịu trách
nhiệm đối với kết quả do AI
tạo ra. Khai báo việc sử
dụng AI trong sản phẩm
học tập.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
5
Bài 5: Tìm hiểu phần
mềm mô phỏng
6
Bài 6. Thực hành:
Khai thác phần mềm
mô phỏng
2
Tuần
8+9
7
Kiểm tra học kì I
1
Tuần
10
8
Bài 7: Trình bày thông
tin trong trao đổi và
hợp tác
9
Bài 8. Thực hành: Sử
dụng công cụ trực
quan trình bày thông
tin trong trao đổi và
hợp tác
1
1
2
Tuần
7
Tuần
11
Phòng
máy
TC2.5.3: Phân biệt
được các công cụ và
công nghệ số có thể
được dùng để tạo ra
kiến thức và sản phẩm
mới.
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu,
thông tin trong một môi
trường có cấu trúc.
Đề kiểm
tra
Phòng
học
Máy tính
Máy tính
Tuần
Máy tính
12+13
Phòng
máy
Phòng
máy
9.D1.1: Trình bày được vai
trò của con người là người
đồng sáng tạo và dẫn dắt
trong việc thiết kế, vận
hành các hệ thống, công cụ
AI/mô phỏng.
TC2.2.4: Sử dụng được
các công cụ và công
nghệ số cho các quá
trình hợp tác và cùng
sáng tạo nội dung.
9.A3.3: Nêu được ví dụ
cách sử dụng AI như một
công cụ giúp thể hiện bản
thân và theo đuổi đam mê
thông qua việc sáng tạo sản
phẩm.
TC2.3.1: Tạo và chỉnh
sửa nội dung số ở các
định dạng khác nhau
một cách rõ ràng, mạch
lạc và hấp dẫn.
9.B2.1: Thực hiện chịu
trách nhiệm và khai báo
minh bạch các nguồn tư liệu
số và công cụ AI được sử
dụng trong sản phẩm.
A. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO (CHỦ ĐỀ LỰA CHỌN)
10
Bài 9a: Sử dụng công
cụ xác thực dữ liệu
1
Tuần
14
Máy tính
Phòng
máy
TC2.1.3: Tổ chức, lưu
trữ và truy xuất dữ liệu
trong môi trường bảng
tính có cấu trúc và thiết
lập quy tắc quản lý.
TC2.1.2: Thực hiện
phân tích, thống kê và
xử lý dữ liệu số dạng
bảng theo các tiêu chí
xác định.
11
Bài 10a. Sử dụng hàm
COUNTIF
2
Tuần
Máy tính
15+16
Phòng
máy
12
Ôn tập
1
Tuần
17
Đề
cương
Phòng
học
13
Kiểm tra học kì II
1
Tuần
18
Đề kiểm
tra
Phòng
học
HỌC KỲ II
STT
14
Bài học
Bài 11a. Sử dụng
hàm SUMIF
Số
tiết
2
Thời
điểm
Tuần
19+20
Thiết bị
Địa điểm
dạy học
dạy học
Máy tính
Phòng
máy
Năng lực số
TC2.1.2: Phân tích,
tổng hợp số liệu tài
chính/thống kê trong
môi trường bảng tính.
Năng lực AL
15
Bài 12a. Sử dụng
hàm IF
2
Tuần
21+22
Máy tính
Phòng
máy
16
Bài 13a. Hoàn thiện
bảng tính quản lí tài
chính gia đình
2
Tuần
23+24
Máy tính
Phòng
máy
17
Ôn tập
1
Tuần
25
Đề cương
Phòng
máy
18
KT giữa học kì II
1
Tuần
26
Đề kiểm
tra
Phòng
máy
TC2.3.4: Sử dụng biểu
thức điều kiện và logic
rẽ nhánh để xử lý dữ
liệu và tự động hóa
đánh giá trên máy tính.
TC2.3.2: Tích hợp, tinh
chỉnh nội dung từ nhiều
trang tính và trực quan
hóa dữ liệu bằng biểu
đồ.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
19
Bài 14: Giải quyết
vấn đề
1
Tuần
27
Máy tính
Phòng
máy
TC2.3.4: Mô tả chi tiết 9.C2.1: Đề xuất ý tưởng
các bước thuật toán giải thuật toán và quy trình
quyết vấn đề bằng ngôn
xử lý thông tin từng
ngữ tự nhiên và sơ đồ
bước làm cơ sở xây
khối logic.
dựng mô hình AI.
20
Bài 15. Bài toán tin
học
2
Tuần
28+29
Máy tính
Phòng
máy
TC2.3.4: Xác định đầu
vào (Input), đầu ra
9.D1.1: Trình bày vai
trò con người trong việc
(Output) và lập thuật
toán cho bài toán giao
cho máy tính thực hiện.
21
Ôn tập
1
Tuần
30
Đề cương Phòng học
22
Kiểm tra học kì II
1
Tuần
31
Đề kiểm
tra
23
Bài 16. Thực hành:
Lập chương trình
máy tính
2
Tuần
32+33
Máy tính
xác định bài toán, chuẩn
bị dữ liệu đầu vào và
dẫn dắt máy tính/AI
thực hiện.
Phòng học
Phòng
máy
TC2.3.4: Thiết lập được
chương trình máy tính
dựa trên thuật toán và
thực hiện gỡ lỗi
(debug).
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
24
Bài 17: Tin học và
thế giới nghề nghiệp
III. Nhiệm vụ khác:
2
Tuần
34+35
Máy tính
Phòng
máy
TC2.5.4: Đánh giá năng 9.A3.4: Trình bày ví dụ
lực số của bản thân và
một số thay đổi do AI
định hướng phát triển
mang lại cho các ngành
kỹ năng số cho nghề
nghề tương lai; nêu các
nghiệp tương lai.
kỹ năng cần trang bị để
làm việc cùng AI.
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh xuất sắc
Bồi dưỡng học sinh giỏi, đội tuyển thi Tin học trẻ THCS (nếu có).
2. Giúp đỡ, phụ đạo học sinh chưa đạt một số phẩm chất, năng lực (theo môn học)
3. Tổ chức các hoạt động giáo dục: không
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Long Điền, ngày 01 tháng 9 năm 2026
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Lê Thanh Tòng
Đặng Thùy Trang
 









Các ý kiến mới nhất