Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phụ lục 6 tin học 6-9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thùy trang
Ngày gửi: 12h:20' 30-09-2026
Dung lượng: 94.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ LONG ĐIỀN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH-THCS TRẦN PHÚ

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

*********************

*********************

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC (KHỐI 6, 7, 8, 9)
NĂM HỌC 2026 - 2027

Long Điền, ngày 01 tháng 9 năm 2026

Phụ lục VI
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 3236/SGDĐT-GDTrH ngày 15/8/2025
của Sở Giáo dục và Đào tạo)
TRƯỜNG: THCS Trần Phú

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ: Toán – Tin

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC : TIN HỌC (KHỐI 6, 7, 8, 9)
Năm học 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 17; Số học sinh:

; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 09; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học:09; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:09; Khá:0; Đạt:0; Chưa đạt:0
dục)

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực
hành

Ghi chú

1

Máy tính để bàn cho học
sinh

44 bộ

Các bài thực hành tin học 6, 7,
8, 9

Hoạt động tốt, kết nối mạng
LAN/Internet

2

Máy tính để bàn cho giáo
viên

01 bộ

Các bài lý thuyết, thực hành và Hoạt động tốt, kết nối mạng
minh họa thao tác
LAN/Internet

3

Màn hình cảm ứng

01 cái

Các bài lý thuyết, thực hành và Hoạt động tốt, kết nối mạng
minh họa thao tác
LAN/Internet

4

Thiết bị mạng

01 bộ

Các bài học về mạng máy tính Phục vụ phòng máy thực
và Internet
hành

5

Sách giáo khoa Tin học 6,
7, 8, 9.

Đủ dùng

Bài lý thuyết, thực hành

Do giáo viên, học sinh chuẩn
bị theo bài học

6

Phiếu học tập và đề
cương

Đủ dùng

Các tiết ôn tập, kiểm tra và
hoạt động nhóm

Do giáo viên chuẩn bị theo
bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

1

Tên phòng
Phòng máy thực hành tin
học

Số
lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1 phòng

Sử dụng cho tất cả các tiết lý thuyết và
thực hành Tin học khối 6, 7, 8, 9; hoạt
động kiểm tra thực hành trực tuyến.

Mỗi học sinh một máy tính
riêng biệt, trang bị đầy đủ
phần mềm (Scratch, Word,
Excel, PowerPoint, GIMP…).

II. Kế hoạch dạy học môn học
1. Khối lớp 6
a) Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

Năng lực AL

CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

1

Bài 1. Thông
tin và dữ liệu

- Nhận biết được sự khác nhau
giữa thông tin và dữ liệu
2

- Phân biệt được thông tin với
vật mang tin.

TC1.1.1: Giải thích được
nhu cầu thông tin.

- Nêu được ví dụ minh họa.

2

Bài 2. Xử lí
thông tin

2

- Nêu được các bước cơ bản
trong xử lí thông tin.

TC1.1.1: Giải thích được
nhu cầu thông tin.

- Giải thích được máy tính là
công cụ hiệu quả để xử lí
thông tin.

TC1.5.2: Chỉ ra được các
giải pháp công nghệ số
phù hợp để xử lý thông tin
và giải quyết vấn đề đơn
giản.

- Nêu được ví dụ minh hoạ
tầm quan trọng của thông tin.
3

Bài 3. Thông
tin trong máy
tính

2

- Biết được bit là đơn vị nhỏ
nhất trong lưu trữ thông tin.
- Giải thích được có thể biểu

TC1.1.3: Tổ chức, lưu trữ
và truy xuất dữ liệu, thông
tin và nội dung số trong

6.C1.1: Giải thích được
hai thành phần chính để
“dạy” cho AI là Dữ liệu và
Thuật toán.

6.C1.2: Mô tả được ví dụ
cơ bản về một số bước
hoạt động chính của công
cụ AI.

6.C3.1: Kể tên một số
công nghệ AI quen thuộc
trong đời sống (nhận dạng

diễn thông tin chỉ với 0 và 1.
- Nêu tên và quy đổi gần đúng
đơn vị dung lượng.

một môi trường có cấu
trúc.

hình ảnh, chuyển đổi văn
bản - giọng nói).

CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET

4

Bài 4. Mạng
máy tính

- Nêu được khái niệm và lợi
ích của mạng máy tính.
2

- Nêu được các thành phần
chủ yếu và tên thiết bị mạng
cơ bản.

5

Ôn tập

1

- Củng cố lại kiến thức về
thông tin, dữ liệu, xử lý thông
tin, biểu diễn thông tin và
mạng máy tính.

6

Kiểm tra
giữa HK1

1

- Đánh giá kết quả học tập từ
Bài 1 đến Bài 4 của học sinh.
- Nêu được đặc điểm và ích
lợi chính của Internet.

7

Bài 5. Internet

1

- Nêu ví dụ về mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có
dây.

TC1.2.1: Lựa chọn được
các phương tiện và môi
trường kết nối số phù hợp
cho một bối cảnh nhất
định.

TC1.2.3: Lựa chọn được 6.A3.2: Trình bày lợi ích
các dịch vụ số được xác của AI trong việc hỗ trợ
định rõ ràng.
con người học hỏi, mở
rộng hiểu biết trên Internet
khi dùng đúng cách; sử
dụng công cụ AI phù hợp
độ tuổi.

CHỦ ĐỀ 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN

8

9

10

11

Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu

Bài 7. Tìm
kiếm thông
tin trên
Internet

Bài 8. Thư
điện tử

Ôn tập

2

1

2

1

-Trình bày được sơ lược về
các khái niệm : World Wide
TC1.1.1: Thực hiện quy
Wed (WWW), website, địa chỉ
trình tìm kiếm, điều hướng
của website, trình duyệt.
và khai thác nội dung trên
- Xem và lấy thông tin chính
các trang web.
từ trang web cho trước.

6.C3.MR1: Trình bày
được một số tính năng AI
tích hợp trong ứng
dụng/trang web thường
gặp (gợi ý đề xuất nội
dung) và ảnh hưởng của
chúng.

- Nêu được công dụng của
máy tìm kiếm.

TC1.1.1: Thực hiện quy
trình tìm kiếm thông tin
bằng từ khóa; giải thích và
điều hướng các kết quả
tìm kiếm.

6.A1.3: Thực hiện kiểm
tra lại kết quả do AI/máy
tìm kiếm đưa ra (đối chiếu
với SGK, nguồn tin cậy)
trước khi sử dụng, thể hiện
thói quen "con người
quyết định cuối cùng".

TC1.2.2: Lựa chọn công
nghệ số phù hợp để trao
đổi thông tin; tuân thủ quy
tắc trích dẫn và ghi nguồn
khi chia sẻ.

6.B2.1: Đặt câu hỏi kiểm
tra tính an toàn, minh bạch
khi sử dụng ứng dụng
(như tính năng tự động lọc
thư rác/spam bằng AI).

- Xác định từ khóa phù hợp
mục đích và tìm kiếm thông
tin hiệu quả.

- Biết cách đăng ký và sử
dụng tài khoản thư điện tử
(email).
- Nêu được ưu, nhược điểm
của thư điện tử so với liên lạc
truyền thống.
- Hệ thống hóa toàn bộ kiến
thức trong học kỳ I để chuẩn
bị kiểm tra đánh giá định kỳ.

12

Kiểm tra
cuối HK1

1

Đánh giá chất lượng học tập
cuối học kỳ I của học sinh.
HỌC KỲ II

STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

Năng lực AL

CHỦ ĐỀ 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐNG

13

Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet

- Nêu được một số tác hại và
nguy cơ bị hại khi tham gia
Internet.
1

- Nêu biện pháp phòng ngừa và
bảo vệ tài khoản cá nhân.

TC1.4.2: Giải thích
được các cách thức cơ
bản và phổ biến để bảo
vệ dữ liệu cá nhân và
quyền riêng tư.

6.A3.3 & 6.A3.4: Giải
thích dữ liệu cá nhân
(hình
ảnh,
giọng
nói,...) là tài sản; nêu
tác hại khi dữ liệu bị
AI/kẻ xấu lợi dụng và
nhận biết cách ứng
phó ban đầu.

CHỦ ĐỀ 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC

14

Bài 10. Sơ đồ tư
duy

- Giải thích được lợi ích của sơ
đồ tư duy, nhu cầu sử dụng
phần mềm.
2

- Sắp xếp logic và tự tạo được
sơ đồ tư duy đơn giản.

TC1.3.1: Chỉ ra được
cách tạo và chỉnh sửa
nội dung số thông qua
định dạng rõ ràng, phổ
biến.

6.D2.MR2: Đề xuất
được cách kết hợp
giữa con người và
công cụ tự động/AI
trong công việc (con
người nghĩ ý tưởng,
phần mềm hỗ trợ trình
bày).

15

Bài 11. Định dạng
văn bản

16

Bài 12. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng

17

Ôn tập

18

Kiểm tra giữa
HK2

19

20

Bài 13. Thực hành:
Tìm kiếm và thay
thế
Bài 14. TH tổng
hợp:Hoàn thành sổ
lưu niệm

- Nhận biết tác dụng của căn lề,
định dạng chữ.
2

2

- Thực hiện định dạng văn bản,
trình bày trang và in hoàn
chỉnh.
- Tạo và trình bày được thông
tin dưới dạng bảng (table) rõ
ràng, trực quan.

1

- Hệ thống kiến thức về an toàn
thông tin, sơ đồ tư duy, định
dạng văn bản và bảng biểu.

1

- Đánh giá năng lực của học
sinh về lý thuyết và thực hành
văn bản, sơ đồ tư duy.

1

1

- Sử dụng được chức năng tìm
kiếm và thay thế (Find &
Replace) của phần mềm soạn
thảo một cách thành thạo.
- Soạn thảo văn bản phục vụ
học tập, sinh hoạt.
- Tích hợp định dạng, hình ảnh,

TC1.3.1: Tạo và chỉnh
sửa nội dung văn bản ở
các định dạng cụ thể,
phổ thông, rõ ràng và
mạch lạc.
TC1.3.1: Tạo lập và cấu
trúc thông tin dưới dạng
bảng biểu trình bày rõ
ràng, dễ tra cứu.

TC1.1.1 & TC1.5.1: Sử
dụng các tính năng tự
động của phần mềm để
tìm kiếm, chỉnh sửa và
xử lý văn bản nhanh
chóng.
TC1.3.2: Tích hợp, tinh
chỉnh nội dung và
thông tin mới (văn bản,

bảng biểu để hoàn thiện sản
phẩm sổ lưu niệm.

ảnh, bảng) để tạo nên
sản phẩm số hoàn
chỉnh, độc đáo.

CHỦ ĐỀ 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

21

22

23

24

Bài 15. Thuật toán

Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển

Bài 17. Chương
trình máy tính

Ôn tập

1

1

2

1

- Nêu được khái niệm thuật
toán.
- Nêu được ví dụ minh họa cụ
thể.
- Mô tả thuật toán đơn giản
chứa cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh
và cấu trúc lặp dưới dạng liệt
kê hoặc sơ đồ khối.
- Biết được chương trình là bản
mô tả thuật toán bằng ngôn
ngữ lập trình cụ thể để máy
tính hiểu và thực hiện được.
- Hệ thống hóa kiến thức toàn
học kỳ II đặc biệt là phần soạn
thảo văn bản nâng cao và giải
quyết vấn đề với thuật toán.

TC1.3.4: Liệt kê được
các hướng dẫn thông
thường cho một hệ
thống máy tính để giải
quyết một vấn đề.

6.C1.1: Giải thích
được thuật toán (pp xử
lý từng bước) là một
trong hai thành phần
chính để xây dựng và
vận hành hệ thống AI.

TC1.3.4: Mô tả logic
giải quyết vấn đề bằng
sơ đồ khối sử dụng các
cấu trúc điều khiển cơ
bản.
TC1.3.4: Liệt kê được
các hướng dẫn thông
thường cho một hệ
thống máy tính để giải
quyết một vấn đề.

6.A1.1: Nhận biết và
giải thích được rằng
AI không tự sinh ra
mà được con người
tạo ra, lập trình.

25

Kiểm tra cuối
HK2

1

- Đánh giá chất lượng và xếp
loại năng lực Tin học của học
sinh khi kết thúc năm học lớp
6.

b. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian
Giữa Học kỳ 1

45 phút

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Tuần 10

- Nội dung kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4
(Thông tin, dữ liệu, xử lý thông tin, mạng
máy tính)

Trắc nghiệm kết hợp
Tự luận (Viết trên
giấy).
Trắc nghiệm kết hợp
Tự luận (Viết ).

Cuối Học kỳ 1

45 phút

Tuần 18

- Nội dung kiến thức học kỳ I bao gồm
Internet, trình duyệt, tìm kiếm thông tin,
thư điện tử

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 27

- Nội dung về an toàn thông tin, sơ đồ tư
duy, định dạng văn bản và trình bày bảng

Thực hành trên máy

Tuần 35

- Nội dung tổng hợp học kỳ II về dự án
thực hành và giải quyết vấn đề bằng thuật
toán, chương trình

Trắc nghiệm kết hợp
Tự luận (Viết ).

Cuối Học kỳ 2

45 phút

2. Khối lớp 7
a) Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

Năng lực AL

CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

1

2

Bài 1: Thiết bị
vào - ra

Bài 2: Phần
mềm máy tính

2

1

– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra
trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa
dạng và hình dạng của các thiết bị (chuột,
bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy quét, camera,…); Biết được
chức năng của một số thiết bị vào ra trong
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao
tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các
thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
– Thực hiện đúng các thao tác với các
thiết bị thông dụng của máy tính.

TC1.4.1: Chỉ ra
được những cách
thức cơ bản và phổ
biến để bảo vệ thiết
bị và nội dung số,
thao tác an toàn
với phần cứng.

7.A3.1: Nêu được ví
dụ về tình huống AI
được phép tự động
thực hiện một số thao
tác thay con người
(như thu nhận dữ liệu
từ
camera/micro
thông minh) và tình
huống con người cần
trực tiếp quyết định.

– Biết được tệp chương trình cũng là dữ
liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính;
Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng
đã sử dụng (phần mềm luyện gõ phím,
Word, Paint, …).
– Giải thích được chức năng điều khiển
của hệ điều hành, qua đó phân biệt được
hệ điều hành với phần mềm ứng dụng;

TC1.5.2: Chỉ ra
được các giải pháp
công nghệ số phù
hợp để điều khiển,
quản lý thiết bị và
chạy các phần
mềm ứng dụng.

7.A3.1: Nêu được ví
dụ về tình huống ứng
dụng/phần mềm có
tích hợp AI tự động
thực hiện một số thao
tác thay con người
(như tự động kiểm tra
và sửa lỗi chính tả khi

Phân biệt được loại tệp thông qua phần
mở rộng.

3

Bài 3: Quản lí
dữ liệu trong
máy tính

2

– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ
máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá
nhân (cài mật khẩu máy tính, đăng xuất
tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu
dữ liệu, quét virus…).
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.

soạn thảo văn bản).
TC1.1.3: Tổ chức,
lưu trữ và truy xuất
dữ liệu, thông tin
và nội dung số
trong một môi
trường có cấu trúc;
bảo vệ dữ liệu an
toàn.

7.C4.1: Trình bày
được các vấn đề đạo
đức có thể nảy sinh từ
dữ liệu huấn luyện AI
(như dữ liệu riêng tư
bị xâm phạm hoặc
mất an toàn nếu
không được quản lý
cẩn trọng).

CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4

Bài 4: Mạng xã
hội và một số
kênh trao đổi
thông tin trên
Internet

2

– Nhận biết một số website là mạng xã
hội (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram
…); Nêu được tên kênh và thông tin trao
đổi chính trên kênh đó; Nêu được một số
chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết
nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao
đổi thông tin…
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của
việc sử dụng thông tin vào mục đích sai
trái.
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản
của một mạng xã hội để giao lưu và chia
sẻ thông tin (tạo tài khoản, hồ sơ trực
tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ

TC1.2.3: Lựa chọn
và sử dụng được
các dịch vụ, kênh
giao tiếp số phổ
biến để tham gia
vào môi trường số
một cách phù hợp.

7.B2.1: Nêu được
một số tiêu chí đơn
giản dựa trên nguyên
tắc đạo đức để đánh
giá mức độ phù hợp,
an toàn của một ứng
dụng/tính năng AI
trên mạng xã hội.

tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi …).
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ

5

6

Bài 5: Ứng xử
trên mạng
LỒNG GHÉP
ANQP

Kiểm tra giữa
HK1

2

– Biết được tác hại của bệnh nghiện
Internet; Nêu được cách ứng xử hợp lí khi
gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội dung
xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi.
– Nêu được một số ví dụ truy cập không
hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh
truyền thông tin.
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi
cần thiết (chẳng hạn khi bị bắt nạt trên
mạng); Lựa chọn được các biện pháp
phòng tránh bệnh nghiện Internet.

1

Đánh giá kết quả học tập và năng lực
nhận thức của học sinh từ Bài 1 đến Bài 5
theo ma trận đề kiểm tra.

TC1.2.5: Làm rõ
được các chuẩn
mực hành vi và
kiến thức khi sử
dụng công nghệ số
và tương tác trong
môi trường số.

7.B2.2: Nêu được ví
dụ về các hành động
cụ thể góp phần xây
dựng môi trường AI
an toàn, có đạo đức
(báo cáo lỗi, không
sử dụng/phát tán ứng
dụng độc hại, yêu cầu
tính minh bạch).

CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC
7

Bài 6: Làm
quen với phần
mềm bảng tính

2

– Nêu được một số chức năng cơ bản của
phần mềm bảng tính; Nhận biết được các
thành phần chính của màn hình làm việc
bảng tính (hàng, cột, ô, địa chỉ ô, vùng
trang tính).
– Thực hiện được một số thao tác đơn
giản với trang tính (nhập dữ liệu, chọn

TC1.3.1: Tạo lập,
chỉnh sửa và cấu
trúc thông tin dưới
dạng bảng biểu
đơn giản, rõ ràng.

7.C4.MR1: Phân tích
được tầm quan trọng
của việc sử dụng bộ
dữ liệu "sạch" và
"công bằng", được
chuẩn hóa định dạng
trong bảng tính để

phông chữ, căn chỉnh dữ liệu trong ô tính,
thay đổi độ rộng cột).

8

9

Bài 7: Tính
toán tự động
trên bảng tính

Bài 8: Công cụ
hỗ trợ tính toán

2

2

máy tính/AI đọc hiểu
chính xác.

– Nhận biết được các kiểu dữ liệu cơ bản
trên bảng tính (số, văn bản, ngày tháng,
công thức bắt đầu bằng dấu '=').
– Thông hiểu: Giải thích được việc đưa
các công thức vào bảng tính là một cách
điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
– Sử dụng được công thức và dùng được
địa chỉ trong công thức; Tạo được bảng
tính đơn giản có số liệu tính toán bằng
công thức và thực hiện sao chép công
thức.

TC1.1.2: Thực
hiện phân tích, xử
lý dữ liệu tự động
bằng các công thức
toán học trong môi
trường bảng tính.

7.C5.1: Mô tả được
các bước chính trong
quy trình xử lý/huấn
luyện dữ liệu: nhận
diện kiểu dữ liệu đầu
vào -> áp dụng quy
tắc/công thức xử lý > đưa ra kết quả.

– Nhận biết cú pháp cơ bản của các hàm
tính toán đơn giản trong phần mềm bảng
tính.
– Thực hiện được một số phép toán thông
dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản
như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE,
COUNT,... để giải quyết bài toán quản lý
dữ liệu.

TC1.1.2: Sử dụng
các hàm thống kê
tự động để phân
tích, tổng hợp và
khai thác giá trị từ
tập dữ liệu.

7.C5.2: Nêu được ví
dụ về cách máy
tính/AI phân tích tập
dữ liệu thông qua các
quy tắc thống kê đơn
giản (tìm giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất, trung
bình) để rút ra nhận
xét.

10

Ôn tập

1

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Học kỳ I
(Chủ đề 1, 2, 3, 4) để chuẩn bị cho bài
kiểm tra học kỳ.

11

Kiểm tra học

1

Đánh giá chất lượng học tập toàn diện của

học sinh trong Học kỳ I theo ma trận
kiểm tra.

kì I

HỌC KỲ II
STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

Năng lực AL

CHỦ ĐỀ 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐNG

12

13

14

Bài 9: Trình bày
bảng tính

Bài 10: Hoàn thiện
bảng tính

Bài 11: Tạo bài
trình chiếu

2

– Nhận biết được một số chức năng định
dạng dữ liệu số và trình bày trang tính.
– Áp dụng được định dạng kiểu số (số
thập phân, phần trăm, ngày tháng),
chèn/xóa/ẩn/hiện hàng và cột, gộp các ô
của một vùng dữ liệu để hoàn thiện bảng
dữ liệu trực quan, đẹp mắt.

TC1.3.1: Trình bày và
định dạng nội dung số
chuyên nghiệp, rõ
ràng, dễ theo dõi.

2

– Nhận biết các thao tác hoàn thiện bảng
tính và thiết lập chế độ in trang tính.
– Thực hiện thành thạo kẻ đường viền
ô/khung bao quanh; sử dụng bảng tính
điện tử để giải quyết bài toán dự án thực
tế (Dự án Trường học xanh...).

TC1.3.2: Tích hợp,
tinh chỉnh thông tin và
hoàn thiện sản phẩm
bảng tính để giải
quyết bài toán thực tế.

– Nêu được một số chức năng cơ bản của
phần mềm trình chiếu (tạo bài trình
chiếu, lưu tệp, tạo trang tiêu đề, trang nội
dung).
– Tạo được một bài báo cáo có tiêu đề và

TC1.3.1: Thể hiện
bản thân thông qua
việc tạo ra sản phẩm
trình chiếu số có cấu
trúc mạch lạc.

2

áp dụng cấu trúc phân cấp (danh sách có
thứ tự/không thứ tự) rõ ràng, mạch lạc.

15

16

17

Bài 12: Định dạng
đối tượng trên
trang chiếu

Kiểm
HK2

tra

giữa

Bài 13: Thực hành
tổng hợp: Hoàn
thiện bài trình
chiếu

1

– Biết sử dụng các định dạng cho văn
bản, ảnh minh họa một cách hợp lý.
– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp
văn bản sang trang trình chiếu; chèn hình
ảnh minh họa, định dạng màu sắc/phông
chữ/cỡ chữ hài hòa và áp dụng các mẫu
định dạng (theme).

1

Đánh giá kỹ năng thực hành trực tiếp trên
máy tính về nhập liệu, tính toán công
thức/hàm và định dạng bảng tính.

2

– Biết đưa hiệu ứng chuyển trang (slide
transition) và hiệu ứng đối tượng
(animation) vào bài trình chiếu một cách
hợp lý, không lạm dụng.

TC1.3.2: Tích hợp
nhiều dạng nội dung
số như văn bản, hình
ảnh thành sản phẩm
truyền thông trực
quan.

TC1.3.2: Tinh chỉnh
và hoàn thiện sản
phẩm truyền thông số
với các hiệu ứng phù
hợp.

CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18

Bài 14: Thuật toán
tìm kiếm tuần tự

1

– Phát biểu được khái niệm tìm kiếm
tuần tự; Nêu được đầu vào (Input) và đầu
ra (Output) của thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
– Giải thích được thuật toán tìm kiếm
tuần tự bằng các bước thủ công.
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động

TC1.3.4: Liệt kê và
mô tả được logic các
bước trong thuật toán
xử lý dữ liệu cho hệ
thống máy tính.

của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ dưới
dạng sơ đồ khối hoặc liệt kê.

19

Bài 15: Thuật toán
tìm kiếm nhị phân

2

– Phát biểu được khái niệm tìm kiếm nhị
phân; Nhận biết được điều kiện tiên
quyết để áp dụng tìm kiếm nhị phân (dữ
liệu đầu vào đã được sắp xếp).
– Giải thích được thuật toán tìm kiếm nhị
phân; Giải thích được mối liên quan giữa
sắp xếp và tìm kiếm qua ví dụ cụ thể.
– Biểu diễn và mô phỏng được các bước
thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân
trên dãy dữ liệu đã sắp xếp.

TC1.3.4: Mô tả và
giải thích được các
thuật toán nâng cao có
tính tối ưu cho hệ
thống máy tính xử lý
nhanh hơn.

– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài
toán thành những bài toán nhỏ hơn; Phân
biệt được các thuật toán sắp xếp cơ bản
(Nổi bọt - Bubble Sort, Chọn - Selection
Sort); Nhận biết được khi nào dãy dữ liệu
đã hoàn thành sắp xếp.
– Giải thích được hoạt động của thuật
toán sắp xếp nổi bọt và sắp xếp chọn
bằng các bước thủ công.
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động
của các thuật toán sắp xếp nổi bọt, sắp
xếp chọn trên bộ dữ liệu nhỏ.

TC1.3.4: Mô tả được
thuật toán sắp xếp và
ý nghĩa của việc tư
duy phân rã bài toán
thành các bài toán
con.

20

Bài 16.Thuật toán
sắp xếp

2

21

Ôn tập

1

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Học kỳ II
(Bảng tính Excel, Trình chiếu

PowerPoint, Thuật toán tìm kiếm và sắp
xếp).
22

Kiểm tra cuối
HK2

1

Đánh giá tổng hợp chất lượng học tập và
năng lực giải quyết vấn đề của học sinh
khi kết thúc năm học lớp 7.

b. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1

Cuối Học kỳ 1

Giữa Học kỳ 2

Cuối Học kỳ 2

Thời gian
45 phút

45 phút

45 phút

45 phút

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Tuần 10

Đánh giá mức độ đạt YCCĐ từ Bài 1 đến Bài Trắc nghiệm kết
4 (Thiết bị vào - ra, phần mềm máy tính, quản
hợp Tự luận
lý dữ liệu, mạng xã hội).
(Viết)

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp YCCĐ Học kỳ I (Ứng xử
trên mạng, làm quen bảng tính Excel, tính
toán tự động).

Trắc nghiệm kết
hợp Tự luận
(Viết)

Tuần 26

Đánh giá kỹ năng thực hành sử dụng hàm
bảng tính Excel (SUM, AVERAGE, MIN,
MAX, COUNT), định dạng và kẻ bảng tính.

Thực hành trực
tiếp trên máy
tính

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp YCCĐ Học kỳ II: Kỹ
năng hoàn thiện bảng tính dự án, tạo bài trình
chiếu PowerPoint và tư duy thuật toán tìm
kiếm/sắp xếp.

Trắc nghiệm kết
hợp Tự luận
(Viết)

3. Khối lớp 8
a) Phân phối chương trình
HỌC KỲ I
STT

Số
tiết

Bài học

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

Năng lực AL

CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

1

Bài 1. Lược sử
công cụ tính
toán

2

– Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển
máy tính (các thế hệ máy tính, kiến trúc Von
Neumann, máy tính cơ khí Pascaline, cỗ
máy Babbage...).
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển của
máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao
cho xã hội loài người.

TC2.5.3: Phân
biệt được các
công cụ và công
nghệ số có thể
được sử dụng để
tạo ra kiến thức
và sản phẩm mới.

8.C1.1: Mô tả được ở
mức đơn giản cách AI
thực hiện một số chức
năng cơ bản như “đọc”,
“nghe”, “nhìn”.

CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2

Bài 2. Thông
tin trong môi
trường số

1

– Nêu được các đặc điểm của thông tin số:
đa dạng, được thu thập nhanh và nhiều,
được lưu trữ dung lượng khổng lồ, có tính
bản quyền, độ tin cậy khác nhau, có các
công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử
lý hiệu quả.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc
biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin

TC2.1.2: Thực
hiện phân tích, so
sánh và đánh giá
độ tin cậy, độ
chính xác của các
nguồn dữ liệu,
thông tin và nội
dung số.

8.A1.2:Nêu được những
rủi ro của việc lạm dụng
các công cụ AI tạo sinh,
li
 
Gửi ý kiến