Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phụ lục 1. KHTN8. Hoá . NH 26-27

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:34' 11-09-2026
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS …
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 8
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ……; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT
1
2
3

4

5

Thiết bị dạy học
Tranh ảnh: Quy tắc an toàn trong
phòng thí nghiệm
Tranh ảnh: Bảng tính tan trong nước
của các Acid - Base - Muối
Bộ dụng cụ & hóa chất TN tìm hiểu
sự biến đổi của chất: Ống nghiệm,
đèn cồn, thanh nam châm, bột lưu
huỳnh (S), bột sắt (Fe)
Bộ dụng cụ & hóa chất TN về phản
ứng hoá học: Ống nghiệm, kẹp gỗ,
ống hút nhỏ giọt, kẽm viên (Zn), dung
dịch HCl, CuSO4, BaCl2, NaOH
Bộ TN chứng minh định luật bảo toàn
khối lượng: Cân điện tử, cốc thủy tinh
100 mL, dung dịch BaCl2, dung dịch
Na2SO4

Số lượng
01 tờ/GV
05 bảng

Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1: Sử dụng một số hoá chất, thiết bị cơ bản trong
phòng thí nghiệm
Bài 9: Base. Thang pH
Bài 11: Muối

07 bộ

Bài 2: Phản ứng hoá học (Thí nghiệm biến đổi vật lí và
biến đổi hóa học)

07 bộ

Bài 2: Phản ứng hoá học (Dấu hiệu tạo thành chất mới)

07 bộ

Bài 5: Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình
hoá học

Ghi chú

6
7

8

9
10

11

12

13
14

Bộ mô hình phân tử (dạng quả cầu que nối)
Bộ dụng cụ & hóa chất pha chế dung
dịch: Cân điện tử, cốc thủy tinh 100
mL, ống đong 100 mL, đũa thủy tinh,
NaCl khan, nước cất
Bộ TN nghiên cứu các yếu tố ảnh
hưởng tốc độ phản ứng: Ống nghiệm,
đinh sắt, đá vôi cục, đá vôi bột, viên C
sủi, dd HCl (0,1 M & 1 M), cốc nước
nóng/lạnh
Bộ TN về ảnh hưởng của chất xúc tác:
Ống nghiệm, nước oxy già y tế (H2O2
3%), manganese dioxide (MnO2)
Bộ TN về tính chất của acid: Ống
nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giấy quỳ
tím, dd HCl 1 M, đinh Fe, Zn viên
Bộ TN về tính chất của base: Ống
nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giấy quỳ
tím, dd phenolphthalein, dd NaOH
loãng, dd HCl loãng
Bộ dụng cụ TN đo pH: Cốc thủy tinh
100 mL, đĩa thủy tinh, ống hút nhỏ
giọt, giấy đo pH chuẩn, thiết bị/bút đo
pH
Bộ TN về tính chất của oxide: Ống
nghiệm có nút và ống dẫn khí chữ L,
thìa xúc, bột CuO, đá vôi, dd HCl, dd
H2SO4 loãng, nước vôi trong Ca(OH)2
Bộ TN về tính chất hóa học của muối:
Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, đinh

05 bộ

Bài 2: Phản ứng hoá học
Bài 5: ĐLBTKL và phương trình hoá học

07 bộ

Bài 4: Dung dịch và nồng độ dung dịch

07 bộ

Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác

07 bộ

Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác

07 bộ

Bài 8: Acid

07 bộ

Bài 9: Base. Thang pH

07 bộ

Bài 1: Dụng cụ trong PTN
Bài 9: Base. Thang pH

07 bộ

Bài 10: Oxide

07 bộ

Bài 11: Muối

sắt, dd CuSO4, dd BaCl2, dd H2SO4,
dd Na2SO4, dd NaOH
Hộp mẫu phân bón hoá học: Mẫu
15 phân đạm, phân lân, phân kali, phân
07 bộ
Bài 12: Phân bón hoá học
NPK
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT

Tên phòng

Số lượng

1

Phòng bộ môn KHTN 1

1

2

Phòng bộ môn KHTN 2

1

3

Phòng bộ môn KHTN 3

1

Phạm vi và nội dung sử dụng
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Vật lý.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Vật lý.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm liên quan đến phân môn Hóa học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Hóa học.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí
nghiệm chủ yếu của phân môn Sinh học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo
viên mượn và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân
môn Sinh học.

II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn:
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (68 tiết)

Ghi chú

STT
01

Bài học
Bài 1: Sử dụng một số hoá chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí nghiệm

Số
tiết
3

Yêu cầu cần đạt
HỌC KỲ I
- Nhận biết được một số dụng cụ và
hoá chất sử dụng trong môn Khoa học
tự nhiên 8.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an
toàn (chủ yếu những hoá chất trong
môn Khoa học tự nhiên 8).
- Nhận biết được các thiết bị điện trong
môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày
được cách sử dụng điện an toàn.

CHƯƠNG I. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
02

Bài 2. Phản ứng hoá học

3

- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví
dụ minh hoạ và phân biệt được biến đổi
vật lí, biến đổi hoá học.
- Tiến hành được một số thí nghiệm về
biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá
học, chất đầu, sản phẩm và sự sắp xếp
khác nhau của các nguyên tử trong
phân tử các chất.
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ
có phản ứng hoá học xảy ra.
- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví
dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu
nhiệt và trình bày được các ứng dụng

Định hướng
phát triển
NLS
1.1.TC2b

Tích hợp AI

STT

03

Bài học

Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí

Số
tiết

2

Yêu cầu cần đạt
phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt
cháy than, xăng, dầu).
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên
tử, phân tử).
- Tính được khối lượng mol (M);
Chuyển đổi được giữa số mol (n) và
khối lượng (m).
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được
công thức tính tỉ khối của chất khí.
- So sánh được chất khí này nặng hay
nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công
thức tính tỉ khối.

04

Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung
dịch

4

- Nêu được khái niệm thể tích mol của
chất khí ở áp suất 1 bar và 25°C.
- Sử dụng được công thức n = V/24,79
để chuyển đổi giữa số mol và thể tích
chất khí ở điều kiện chuẩn.
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp đồng
nhất của các chất đã tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một
chất trong nước, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol.
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol theo công thức.
- Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho trước.

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

STT
05

Bài học
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng
và phương trình hoá học

Số
tiết
4

Yêu cầu cần đạt
- Tiến hành được thí nghiệm để chứng
minh: trong phản ứng hoá học khối
lượng được bảo toàn.
- Phát biểu được định luật bảo toàn
khối lượng.
- Nêu được khái niệm phương trình hoá
học và các bước lập phương trình hoá
học.
- Trình bày được ý nghĩa của phương
trình hoá học.
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học
dạng chữ và phương trình hoá học
(dùng công thức hoá học) của một số
phản ứng hoá học cụ thể.

06

Bài 6. Tính theo phương trình hoá
học

4

- Tính được lượng chất trong phương
trình hoá học theo số mol, khối lượng
hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25°C.
- Nêu được khái niệm hiệu suất của
phản ứng.
- Tính được hiệu suất của một phản
ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được
theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu
được theo thực tế.

07

Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc
tác

4

- Nêu được khái niệm về tốc độ phản
ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của

Định hướng
phát triển
NLS
+ 1.3.TC2a
+ 5.3.TC2a

Tích hợp AI

STT

Bài học

Số
tiết

Yêu cầu cần đạt
phản ứng hoá học).
- Trình bày được một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu
được một số ứng dụng thực tế.
- Tiến hành được thí nghiệm và quan
sát thực tiễn: So sánh được tốc độ một
số phản ứng hoá học; Nêu được các
yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;
Nêu được khái niệm về chất xúc tác.

08

Ôn tập

2

Củng cố kiến thức kỹ năng các yêu cầu
cần đạt của các bài đã học

……
HỌC KỲ II
CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
3
Bài 8. Acid
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion
H+).

- Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất
chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
- Trình bày được một số ứng dụng của
một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

STT

Bài học

Số
tiết

Bài 9. Base. Thang pH

5

Bài 10. Oxide

3

Yêu cầu cần đạt
Tìm hiểu ảnh hưởng của biến đổi khí
hậu đến pH trong môi trường như axit
hoá đại dương, mưa axit, ngập mặn; từ
đó nhận biết tác động đến đất, nước,
sinh vật và sức khoẻ con người
- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan
tốt trong nước.
- Tiến hành được thí nghiệm base là
làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với
acid tạo muối, nêu và giải thích được
hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra
nhận xét về tính chất của base.
- Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để
đánh giá độ acid-base của dung dịch.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo
pH
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong
máu, trong nước mưa, đất.
- Nêu được khái niệm oxide và phân
loại được các oxide theo khả năng phản
ứng với các acid/base.
- Viết được phương trình hoá học tạo

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

STT

Bài học

Số
tiết

Bài 11. Muối

5

Bài 12. Phân bón hoá học

3

Yêu cầu cần đạt

Định hướng
phát triển
NLS

Tích hợp AI

oxide từ kim loại/phi kim với oxygen.
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim
loại phản ứng được với acid; oxide phi
kim phản ứng được với base; Nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
- Nêu được khái niệm về muối (các
muối thông thường là hợp chất được
hình thành từ sự thay thế ion H+ của
acid bởi ion kim loại hoặc ion NH4+).
- Đọc được tên một số loại muối thông
dụng.
- Chỉ ra được một số muối tan và muối
không tan từ bảng tính tan.
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản
ứng với kim loại, với acid, với base,
với muối; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra kết
luận về tính chất hoá học của muối.
- Trình bày được một số phương pháp
điều chế muối; Trình bày được mối
quan hệ giữa acid, base, oxide và muối;
rút ra được kết luận về tính chất hoá
học của acid, base, oxide.
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ

+ 8.C1.1

STT

Số
tiết

Bài học

Yêu cầu cần đạt

Định hướng
phát triển
NLS

bản của một số loại phân bón hoá học
đối với cây trồng.

Tích hợp AI
+ 8.A1.2

- Trình bày được ảnh hưởng của việc
sử dụng phân bón hoá học đến môi
trường của đất, nước và sức khoẻ của
con người; đề xuất được biện pháp
giảm thiểu ô nhiễm của phân bón.
- Trình bày được vai trò của phân bón
đối với cây trồng.
1

Ôn tập

Hệ thống kiến thức theo YCCD trong
nửa đầu HK 2

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá

Giữa học kỳ 1

Thời gian
(1)

90 phút

Thời điểm
(2)

Tuần 9

Yêu cầu cần đạt
(3)
- Nhận biết được dụng cụ, hóa chất và thiết bị
điện trong môn KHTN; nêu được quy tắc sử
dụng an toàn.
- Nêu được khái niệm, dấu hiệu, năng lượng
của phản ứng hoá học; phát biểu được định
luật bảo toàn khối lượng; trình bày được ý
nghĩa và lập được phương trình hoá học.
- Tính được số mol, khối lượng, thể tích khí;
nêu và tính được nồng độ dung dịch, hiệu suất
phản ứng; trình bày được yếu tố ảnh hưởng tốc
độ phản ứng và vai trò của chất xúc tác.

Hình thức
(4)

Kiểm tra viết
(70% Trắc nghiệm 30% Tự luận)

Cuối học kỳ 1

60 phút

Tuần 18

Giữa học kỳ 2

90 phút

Tuần 27

Cuối học kỳ 2

60 phút

Tuần 35

- Nhận biết được dụng cụ, hoá chất, thiết bị
điện; nêu và vận dụng được kiến thức về phản
ứng hoá học, định luật bảo toàn khối lượng,
phương trình hoá học, mol, nồng độ dung dịch,
hiệu suất và tốc độ phản ứng.
Kiểm tra viết
- Nêu và trình bày được khái niệm, đặc điểm
(70% Trắc nghiệm của khối lượng riêng, áp suất, định luật
30% Tự luận)
Archimedes; nhận biết và mô tả được chức
năng các hệ cơ quan ở người, một số bệnh
thường gặp và biện pháp phòng chống để bảo
vệ sức khoẻ.
- Nêu được, trình bày được, nhận biết được
khái niệm, tính chất, ứng dụng của acid, base,
pH, oxide, muối và phân bón; phân loại và mối
quan hệ giữa chúng.
- Thực hiện được, giải thích được các thí
nghiệm minh họa tính chất hóa học, đo pH,
Kiểm tra viết
năng lượng nhiệt, sự nở vì nhiệt; vẽ và mắc
(70% Trắc nghiệm được mạch điện đơn giản, mô tả công dụng
30% Tự luận)
thiết bị điện.
- Vận dụng được, phân tích được kiến thức
để giải thích hiện tượng thực tế, ứng dụng
trong đời sống và bảo vệ môi trường học tập
an toàn.
- Nêu được, trình bày được, nhận biết được
Kiểm tra viết
khái niệm, tính chất, ứng dụng của acid, base, (70% Trắc nghiệm pH, oxide, muối và phân bón; phân loại và mối 30% Tự luận)
quan hệ giữa chúng; thực hiện và giải thích
được các thí nghiệm minh họa tính chất hóa
học cơ bản, đo pH, năng lượng nhiệt, sự nở vì

nhiệt; vẽ và mắc được mạch điện đơn giản
(25%)
- Nêu được, trình bày được, giải thích được các
kiến thức về mạch điện (tác dụng dòng điện,
cường độ, hiệu điện thế), da và điều hoà thân
nhiệt, sinh sản ở người; môi trường, quần thể,
quần xã, hệ sinh thái, cân bằng tự nhiên, bảo
vệ môi trường, sinh quyển; thực hiện, giải
thích và vận dụng được thí nghiệm minh họa,
giải thích hiện tượng thực tế, phân tích và đề
xuất biện pháp bảo vệ môi trường, bảo vệ sức
khỏe và chăm sóc bản thân. (75%)
III. Các nội dung khác:
- ………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…, ngày 05 tháng 9 năm 2026
TỔ TRƯỞNG

HIỆU TRƯỞNG
 
Gửi ý kiến