Phụ lục 1,3 CN6 (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:50' 15-09-2026
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:50' 15-09-2026
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS & THPT ……..
TỔ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 ; Số học sinh: …. ;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 00 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: .... ; Trên đại học: ..
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
I. Tranh ảnh
1
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở
2
Kiến trúc nhà ở Việt Nam
3
Xây dựng nhà ở
4
Ngôi nhà thông minh
5
Thực phẩm trong gia đình
6
Phương pháp bảo quản thực phẩm
7
Phương pháp chế biến thực phẩm
8
Trang phục và đời sống
9
Lựa chọn và sử dụng trang phục
10
Thời trang trong cuộc sống
1
Số lượng
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Khái quát về nhà ở
Bài 2. Xây dựng nhà ở
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
Bài 9. Thời trang
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
1
Ghi
chú
11
Đèn điện
12
Nồi cơm điện
13
Bếp điện
II. Video
1
Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số
hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai
của ngôi nhà thông minh.
2
Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm,
những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo
an toàn thực phẩm trong gia đình
3
Giới thiệu về trang phục, vai trò của
trang phục, các loại trang phục, lựa chọn,
sử dụng và bảo quản trang phục; thời
trang trong cuộc sống.
4
Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ
điện trong gia đình, cách sơ cứu khi
người bị điện giật.
5
Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái
tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình
tiết kiệm, hiệu quả.
III. Thiết bị thực hành
1
Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món
ăn không sử dụng nhiệt.
2
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn
không sử dụng nhiệt.
3
Hộp mẫu các loại vải
4
Nồi cơm điện
5
Bếp điện
6
Bóng đèn các loại
01
01
01
Bài 11. Đèn điện
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
01
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
01
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
01
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
01
Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình
01
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình
02
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
02
02
02
02
02
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
Bài 11. Đèn điện
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số
lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
2
Ghi chú
Phòng thực hành môn: công
nghệ
Phòng học
1
2
01
01
Phòng CN: 01 phòng
Dạy học các buổi chính khóa theo TKB nhà trường
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 18 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 17 tiết
STT
1
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Bài 1. Khái quát về
nhà ở
2
(t1,t2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Tích hợp NLS – AI
(4)
- Nêu được vai trò của nhà ở.
1.1.TCla- Tìm
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở.
kiếm, khai thác
- Nhận biết được một số kiến trúc nhà ở đặc thông tin số về vai
trưng của Việt Nam.
trò, đặc điểm và
các kiểu kiến trúc
nhà ở Việt Nam.
1.2.TC1a- Chọn
lọc thông tin phù
hợp từ nguồn số để
mô tả đặc điểm nhà
ở.
AI- Sử dụng công
cụ AI để gợi ý hình
ảnh/thông tin về
các kiểu nhà ở, HS
kiểm tra, đối chiếu
3
thông tin AI với
SGK và nguồn tin
đáng tin cậy.
2
Bài 2. Xây dựng nhà ở
2
(t3,t4)
3
Bài 3. Ngôi nhà thông
minh.
2
(t5,t6)
- Kể tên được một số vật liệu được sử dụng trong 1.1.TC1b- Tìm kiếm
thông tin số về vật
xây dựng nhà ở
- Mô tả một số bước chính trong xây dựng nhà ở. liệu và các bước
chính trong xây dựng
nhà ở.
1.2.TC1a- Lựa chọn
và đánh giá thông tin
phù hợp.
6.A3.1- Tạo/điều
chỉnh nội dung số đơn
giản để hệ thống hóa
vật liệu và quy trình
xây dựng.
6.A2.1- Khai thác
công cụ số để hỗ trợ
trình bày nội dung.
AI- Dùng AI để gợi ý,
phân loại vật liệu xây
dựng và tóm tắt các
bước xây dựng, HS
kiểm chứng kết quả.
- Mô tả được những đặc điểm cơ bản của ngôi
4.1.TCla- Sử dụng
nhà thông minh.
công cụ số phù hợp
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng để tìm hiểu và mô
lượng trong gia đình tiết kiệm, có hiệu quả
tả hệ thống nhà
thông minh.
4.2.TCla- Khai
thác thiết bị thông
4
minh một cách phù
hợp, an toàn.
6.B2.2- Phân tích,
lựa chọn thông tin
số phục vụ việc sử
dụng năng lượng
tiết kiệm.
6.C4.1- Tạo nội
dung số đơn giản
về giải pháp nhà
thông minh.
AI- Dùng AI để đề
xuất các thiết bị,
kịch bản tự động
hóa và giải pháp
tiết kiệm năng
lượng, HS đánh giá
tính khả thi và an
toàn.
4
Ôn tập
1
( t7)
5
Kiểm tra giữa học kỳ
1
1
(t8)
Bài 4. Thực phẩm và
dinh dưỡng.
2
(t9,t10)
6
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 3
- YCCĐ bài 1 - 3
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Nhận biết được một số nhóm thực phẩm
chính
- Trình bày được giá trị dinh dưỡng, ý nghĩa của
5
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TCla- Tìm
kiếm thông tin số
về các nhóm thực
các nhóm thực phẩm đối với sức khỏe con người. phẩm và giá trị
- Hình thành thói quen ăn uống khoa học.
dinh dưỡng.
1.2.TC1a- Chọn
lọc, đối chiếu
thông tin dinh
dưỡng từ các
nguồn số.
6.A3.2- Tạo
bảng/biểu diễn số
đơn giản để hệ
thống hóa nhóm
thực phẩm và dinh
dưỡng.
6.B2.2- Đánh giá
độ phù hợp của
thông tin số đối với
lựa chọn thực
phẩm.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân nhóm thực
phẩm, giải thích
giá trị dinh dưỡng
và gợi ý thực đơn;
HS kiểm tra thông
tin, không phụ
thuộc hoàn toàn
6
vào AI.
7
Bài 5. Bảo quản và
chế biến thực phẩm.
3
(t11,t12,t13)
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và
chế biến thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được những vấn đề cơ bản về vệ
sinh an toàn thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp chế biến
thực phẩm phổ biến.
- Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; chế
biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Lựa chọn và chế biến được món ăn không sử
dụng nhiệt
7
1.1.TC1c- Tìm
kiếm, thu thập
thông tin số về
bảo quản, chế
biến và vệ sinh an
toàn thực phẩm.
3.1.TCla- Tổ
chức và trình bày
thông tin số về
các phương pháp
bảo quản, chế
biến.
6.A3.2- Tạo sản
phẩm số đơn giản
để so sánh các
phương pháp.
6.B2.2- Đánh giá
tính an toàn và độ
tin cậy của thông
tin số.
AI- Dùng AI để
so sánh phương
pháp bảo
quản/chế biến,
gợi ý quy trình
món ăn không
dùng nhiệt; HS
đối chiếu với kiến
thức SGK và yêu
cầu an toàn thực
phẩm.
8
Bài 6. Dự án: Bữa ăn
kết nối yêu thương
1
(t14)
- Lựa chọn và chế biến được món ăn đơn giản
theo phương pháp không sử dụng nhiệt.
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài
chính cho một bữa ăn gia đình.
8
2.4.TCla- Chia sẻ
và phối hợp bằng
công cụ số trong
thực hiện dự án.
3.1.TCla- Tạo nội
dung số để lập thực
đơn và trình bày dự
án.
3.2.TCla- Chỉnh sửa,
hoàn thiện sản phẩm
số theo phản hồi.
6.C4.1- Sử dụng công
cụ
số
để
tính
toán/trình bày chi phí
và dinh dưỡng.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin số phù hợp
khi xây dựng bữa ăn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
lập thực đơn, gợi ý
món ăn không dùng
nhiệt, ước tính chi phí
và trình bày ý tưởng;
HS tự kiểm tra số liệu
và điều chỉnh theo
điều kiện thực tế.
9
Bài 7. Trang phục
trong đời sống.
10
Ôn tập
11
Kiểm tra học kỳ 1
12
Bài 8. Sử dụng và bảo
quản trang phục.
2
(t15,t16)
1
(t17)
1
(t18)
2
(t19,t20)
- Nhận biết đuợc vai trò của trang phục trong đời
sống.
- Phân loại, kể tên được một số trang phục cơ
bản dùng trong đời sống.
- Mô tả được một số đặc điểm cơ bản của trang
phục làm cơ sở để lựa chọn trang phục.
- Nhận biết được một số loại vải thông dụng
được dùng để may trang phục.
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 7
- YCCĐ bài 1 - 7
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng được một số loại hình trang phục
thông dụng.
- Bảo quản được một số loại hình trang phục
thông dụng.
9
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về vai
trò, loại trang phục và
các loại vải.
1.2.TC1a- Chọn lọc,
đối chiếu thông tin số
về đặc điểm trang
phục.
6.D1.1- Tạo nội dung
số đơn giản để phân
loại, giới thiệu trang
phục.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số trước khi
sử dụng.
AI- Dùng AI để gợi ý
cách phân loại trang
phục, nhận diện đặc
điểm một số loại vải
từ hình ảnh, HS kiểm
tra kết quả AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TC1b- Tìm kiếm
thông tin số về lựa
chọn, sử dụng và bảo
quản trang phục.
1.2.TC1a- Đánh giá
thông tin số theo nhu
cầu, điều kiện tài
chính và mục đích sử
dụng.
13
Bài 9. Thời trang
1 (t21)
6.A3.2- Tạo phiếu số
để so sánh và lựa
chọn trang phục.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin số phù hợp
với tình huống thực
tế.
AI- Dùng AI hỗ trợ
đề xuất trang phục
phù hợp với hoàn
cảnh và hướng dẫn
bảo quản, HS cung
cấp tiêu chí cụ thể và
kiểm chứng gợi ý.
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời 1.1.TCla- Tìm kiếm
trang.
thông tin số về xu
- Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng thời hướng thời trang.
trang của bản thân.
3.1.TCla- Tạo nội
dung số giới thiệu
một xu hướng thời
trang.
6.C4.1- Sử dụng công
cụ số để phát triển ý
tưởng thời trang.
6.D2.1- Nhận biết và
đánh giá tác động của
nội dung số/thời trang
trên môi trường số.
AI- Dùng AI để gợi ý
ý tưởng phối đồ, màu
sắc và xu hướng; HS
lựa chọn có cân nhắc,
tránh sao chép máy
móc và tôn trọng bản
10
quyền.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về tên
gọi, công dụng của đồ
dùng điện.
4.1.TC1b- Sử dụng
công cụ số để khai
thác thông tin về thiết
bị điện.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin phù hợp để
sử dụng đồ dùng điện
an toàn, tiết kiệm.
6.D2.1- Nhận biết rủi
ro khi tiếp nhận/chia
sẻ thông tin số về
thiết bị điện.
AI- Dùng AI để so
sánh công dụng, cách
lựa chọn và lưu ý an
toàn của đồ dùng
điện, HS kiểm tra
thông số từ nhãn sản
phẩm.
- Nhận biết được một số bộ phận chính của một
1.1.TC1b- Tìm kiếm
số loại bóng đèn.
thông tin số về cấu
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số loại tạo và nguyên lí làm
bóng đèn.
việc của bóng đèn.
1.2.TC1a- Đối chiếu
thông tin từ nhiều
nguồn số.
4.3.TCla- Khai thác
công cụ số để mô
phỏng/minh
họa
- Kể được tên và công dụng của một số đồ dùng
điện trong gia đình.
- Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử
dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn và tiết
kiệm.
14`
15
Bài 10. Khái quát về
đồ dùng điện trong gia
đình.
Bài 11. Đèn điện
3
(t22,t23)
2
(t24,t25)
11
16
Ôn tập
17
Kiểm tra giữa học kì 2
18
Bài 12. Nồi cơm điện.
1 (t26)
1
(t27)
2
(t28,t29)
- Hệ thống hóa kiến thức bài 8 - 11
- YCCĐ bài 8 - 11
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Nhận biết và nêu được chức năng các bộ phận
chính của nồi cơm điện.
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của nồi cơm điện.
- Đọc và hiểu được ý nghĩa thông số kĩ thuật của
nồi cơm điện.
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện
12
nguyên lí làm việc.
6.A2.1Tạo
sơ
đồ/hình minh họa số
đơn giản.
6.A3.2- Tổ chức
thông tin số về các
loại bóng đèn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích nguyên lí
hoạt động và so sánh
các loại bóng đèn, HS
kiểm chứng thuật
ngữ, cấu tạo và thông
tin kỹ thuật.
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về cấu
tạo, chức năng và
thông số kỹ thuật của
nồi cơm điện.
5.1.TCla- Sử dụng
công cụ số để hỗ trợ
đọc, hiểu và xử lí
thông tin kỹ thuật.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số liên quan
đến sử dụng thiết bị
an toàn, tiết kiệm.
6.A3.2Tạo
sơ
đồ/bảng số để hệ
thống hóa cấu tạo,
16
17
Bài 13. Bếp hồng
ngoại
2
(t30,t31)
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết kiệm
3
(t32,t33)
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của bếp hồng ngoại.
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của bếp hồng ngoại.
- Lựa chọn và sử dụng được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của các
bộ phận chính của bếp hồng ngoại.
- Đọc được các thông số kỹ thuật ghi trên bếp
hồng ngoại.
- Thực hiện cấp điện cho bếp, bật/tắt, tăng/giảm
nhiệt độ, chọn chế độ nấu của bếp hồng ngoại.
- Đánh giá được thực trạng sử dụng điện năng
trong gia đình.
13
chức năng và thông
số.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích thông số kỹ
thuật, kiểm tra hiểu
biết về sơ đồ khối và
nguyên lí hoạt động,
HS đối chiếu với nhãn
sản phẩm/SGK.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về cấu
tạo, chức năng và
nguyên lí hoạt động
của bếp hồng ngoại.
4.3.TCla- Khai thác
công cụ số để minh
họa nguyên lí hoạt
động.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số về cách
sử dụng bếp an toàn,
tiết kiệm.
6.A3.2- Tạo sơ đồ về
cấu tạo và thông số kỹ
thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích cấu tạo,
nguyên lí, thông số và
cách sử dụng, HS
kiểm tra thông tin an
toàn điện trước khi áp
dụng.
3.1.TCla- Tạo báo
cáo về thực trạng sử
điện năng trong gia
đình
18
Ôn tập
19
Kiểm tra cuối học kỳ
2
1
(t34)
1
(t35)
- Đề xuất việc làm cụ thể để sử dụng điện năng dụng điện năng trong
trong gia đình an toàn, tiết kiệm.
gia đình.
2.2.TCla- Phối hợp,
trao đổi và chia sẻ dữ
liệu trong dự án.
6.D2.1- Đánh giá
thông tin số và đề
xuất giải pháp sử
dụng điện an toàn, tiết
kiệm.
6.A3.2- Xử lí, trình
bày số liệu và giải
pháp bằng công cụ số.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân tích bảng số liệu
điện năngvà gợi ý giải
pháp, HS tự kiểm tra
số liệu, lựa chọn giải
pháp phù hợp thực tế.
- Hệ thống hóa kiến thức bài 8 - 14
Không tích hợp NLS
- YCCĐ bài 8 - 14
– AI.
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Không tích hợp NLS
thức đã học vào thực tiễn.
– AI.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh
giá
Thời gian
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Thời điểm
Tuần 8
(sau khi học xong bài 3)
Tuần 18
(sau khi học xong bài 7)
Tuần 27
(sau khi học xong bài 11)
14
Yêu cầu cần đạt
Yêu cầu cần đạt của bài 1
đến bài 4
Yêu cầu cần đạt của bài 3
đến bài 7
Yêu cầu cần đạt của bài 8
đến bài 11
Hình thức kiểm tra
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Yêu cầu cần đạt của bài 10
đến bài 14
Tuần 35
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
III. Các nội dung khác:
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn:
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng.
- Kế hoạch seminar tổ chuyên môn.
- Kế hoạch tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường.
2. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
3. Phụ đạo học sinh yếu, kém
- Kế hoạch và phân công phụ đạo HS yếu, kém môn Công nghệ.
4. Hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Kế hoạch và phân công hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật.
5. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục chung của các khối lớp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động hướng nghiệp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học STEM
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
P.DH, ngày tháng 9 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
16
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS & THPT ……..
TỔ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 ; Số học sinh: …. ;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 00 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: .... ; Trên đại học: ..
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
I. Tranh ảnh
1
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở
2
Kiến trúc nhà ở Việt Nam
3
Xây dựng nhà ở
4
Ngôi nhà thông minh
5
Thực phẩm trong gia đình
6
Phương pháp bảo quản thực phẩm
7
Phương pháp chế biến thực phẩm
8
Trang phục và đời sống
9
Lựa chọn và sử dụng trang phục
10
Thời trang trong cuộc sống
1
Số lượng
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Khái quát về nhà ở
Bài 2. Xây dựng nhà ở
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
Bài 9. Thời trang
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
1
Ghi
chú
11
Đèn điện
12
Nồi cơm điện
13
Bếp điện
II. Video
1
Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số
hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai
của ngôi nhà thông minh.
2
Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm,
những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo
an toàn thực phẩm trong gia đình
3
Giới thiệu về trang phục, vai trò của
trang phục, các loại trang phục, lựa chọn,
sử dụng và bảo quản trang phục; thời
trang trong cuộc sống.
4
Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ
điện trong gia đình, cách sơ cứu khi
người bị điện giật.
5
Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái
tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình
tiết kiệm, hiệu quả.
III. Thiết bị thực hành
1
Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món
ăn không sử dụng nhiệt.
2
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn
không sử dụng nhiệt.
3
Hộp mẫu các loại vải
4
Nồi cơm điện
5
Bếp điện
6
Bóng đèn các loại
01
01
01
Bài 11. Đèn điện
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
01
Bài 3. Ngôi nhà thông minh
01
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
01
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục
01
Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình
01
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình
02
Bài 5. Bảo quản và chế biến thực phẩm
02
02
02
02
02
Bài 7. Trang phục trong đời sống
Bài 12. Nồi cơm điện
Bài 13. Bếp hồng ngoại
Bài 11. Đèn điện
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số
lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
2
Ghi chú
Phòng thực hành môn: công
nghệ
Phòng học
1
2
01
01
Phòng CN: 01 phòng
Dạy học các buổi chính khóa theo TKB nhà trường
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 18 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 17 tiết
STT
1
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Bài 1. Khái quát về
nhà ở
2
(t1,t2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Tích hợp NLS – AI
(4)
- Nêu được vai trò của nhà ở.
1.1.TCla- Tìm
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở.
kiếm, khai thác
- Nhận biết được một số kiến trúc nhà ở đặc thông tin số về vai
trưng của Việt Nam.
trò, đặc điểm và
các kiểu kiến trúc
nhà ở Việt Nam.
1.2.TC1a- Chọn
lọc thông tin phù
hợp từ nguồn số để
mô tả đặc điểm nhà
ở.
AI- Sử dụng công
cụ AI để gợi ý hình
ảnh/thông tin về
các kiểu nhà ở, HS
kiểm tra, đối chiếu
3
thông tin AI với
SGK và nguồn tin
đáng tin cậy.
2
Bài 2. Xây dựng nhà ở
2
(t3,t4)
3
Bài 3. Ngôi nhà thông
minh.
2
(t5,t6)
- Kể tên được một số vật liệu được sử dụng trong 1.1.TC1b- Tìm kiếm
thông tin số về vật
xây dựng nhà ở
- Mô tả một số bước chính trong xây dựng nhà ở. liệu và các bước
chính trong xây dựng
nhà ở.
1.2.TC1a- Lựa chọn
và đánh giá thông tin
phù hợp.
6.A3.1- Tạo/điều
chỉnh nội dung số đơn
giản để hệ thống hóa
vật liệu và quy trình
xây dựng.
6.A2.1- Khai thác
công cụ số để hỗ trợ
trình bày nội dung.
AI- Dùng AI để gợi ý,
phân loại vật liệu xây
dựng và tóm tắt các
bước xây dựng, HS
kiểm chứng kết quả.
- Mô tả được những đặc điểm cơ bản của ngôi
4.1.TCla- Sử dụng
nhà thông minh.
công cụ số phù hợp
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng để tìm hiểu và mô
lượng trong gia đình tiết kiệm, có hiệu quả
tả hệ thống nhà
thông minh.
4.2.TCla- Khai
thác thiết bị thông
4
minh một cách phù
hợp, an toàn.
6.B2.2- Phân tích,
lựa chọn thông tin
số phục vụ việc sử
dụng năng lượng
tiết kiệm.
6.C4.1- Tạo nội
dung số đơn giản
về giải pháp nhà
thông minh.
AI- Dùng AI để đề
xuất các thiết bị,
kịch bản tự động
hóa và giải pháp
tiết kiệm năng
lượng, HS đánh giá
tính khả thi và an
toàn.
4
Ôn tập
1
( t7)
5
Kiểm tra giữa học kỳ
1
1
(t8)
Bài 4. Thực phẩm và
dinh dưỡng.
2
(t9,t10)
6
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 3
- YCCĐ bài 1 - 3
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Nhận biết được một số nhóm thực phẩm
chính
- Trình bày được giá trị dinh dưỡng, ý nghĩa của
5
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TCla- Tìm
kiếm thông tin số
về các nhóm thực
các nhóm thực phẩm đối với sức khỏe con người. phẩm và giá trị
- Hình thành thói quen ăn uống khoa học.
dinh dưỡng.
1.2.TC1a- Chọn
lọc, đối chiếu
thông tin dinh
dưỡng từ các
nguồn số.
6.A3.2- Tạo
bảng/biểu diễn số
đơn giản để hệ
thống hóa nhóm
thực phẩm và dinh
dưỡng.
6.B2.2- Đánh giá
độ phù hợp của
thông tin số đối với
lựa chọn thực
phẩm.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân nhóm thực
phẩm, giải thích
giá trị dinh dưỡng
và gợi ý thực đơn;
HS kiểm tra thông
tin, không phụ
thuộc hoàn toàn
6
vào AI.
7
Bài 5. Bảo quản và
chế biến thực phẩm.
3
(t11,t12,t13)
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và
chế biến thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được những vấn đề cơ bản về vệ
sinh an toàn thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp chế biến
thực phẩm phổ biến.
- Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; chế
biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Lựa chọn và chế biến được món ăn không sử
dụng nhiệt
7
1.1.TC1c- Tìm
kiếm, thu thập
thông tin số về
bảo quản, chế
biến và vệ sinh an
toàn thực phẩm.
3.1.TCla- Tổ
chức và trình bày
thông tin số về
các phương pháp
bảo quản, chế
biến.
6.A3.2- Tạo sản
phẩm số đơn giản
để so sánh các
phương pháp.
6.B2.2- Đánh giá
tính an toàn và độ
tin cậy của thông
tin số.
AI- Dùng AI để
so sánh phương
pháp bảo
quản/chế biến,
gợi ý quy trình
món ăn không
dùng nhiệt; HS
đối chiếu với kiến
thức SGK và yêu
cầu an toàn thực
phẩm.
8
Bài 6. Dự án: Bữa ăn
kết nối yêu thương
1
(t14)
- Lựa chọn và chế biến được món ăn đơn giản
theo phương pháp không sử dụng nhiệt.
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài
chính cho một bữa ăn gia đình.
8
2.4.TCla- Chia sẻ
và phối hợp bằng
công cụ số trong
thực hiện dự án.
3.1.TCla- Tạo nội
dung số để lập thực
đơn và trình bày dự
án.
3.2.TCla- Chỉnh sửa,
hoàn thiện sản phẩm
số theo phản hồi.
6.C4.1- Sử dụng công
cụ
số
để
tính
toán/trình bày chi phí
và dinh dưỡng.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin số phù hợp
khi xây dựng bữa ăn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
lập thực đơn, gợi ý
món ăn không dùng
nhiệt, ước tính chi phí
và trình bày ý tưởng;
HS tự kiểm tra số liệu
và điều chỉnh theo
điều kiện thực tế.
9
Bài 7. Trang phục
trong đời sống.
10
Ôn tập
11
Kiểm tra học kỳ 1
12
Bài 8. Sử dụng và bảo
quản trang phục.
2
(t15,t16)
1
(t17)
1
(t18)
2
(t19,t20)
- Nhận biết đuợc vai trò của trang phục trong đời
sống.
- Phân loại, kể tên được một số trang phục cơ
bản dùng trong đời sống.
- Mô tả được một số đặc điểm cơ bản của trang
phục làm cơ sở để lựa chọn trang phục.
- Nhận biết được một số loại vải thông dụng
được dùng để may trang phục.
- Hệ thống hóa kiến thức bài 1 - 7
- YCCĐ bài 1 - 7
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng được một số loại hình trang phục
thông dụng.
- Bảo quản được một số loại hình trang phục
thông dụng.
9
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về vai
trò, loại trang phục và
các loại vải.
1.2.TC1a- Chọn lọc,
đối chiếu thông tin số
về đặc điểm trang
phục.
6.D1.1- Tạo nội dung
số đơn giản để phân
loại, giới thiệu trang
phục.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số trước khi
sử dụng.
AI- Dùng AI để gợi ý
cách phân loại trang
phục, nhận diện đặc
điểm một số loại vải
từ hình ảnh, HS kiểm
tra kết quả AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TC1b- Tìm kiếm
thông tin số về lựa
chọn, sử dụng và bảo
quản trang phục.
1.2.TC1a- Đánh giá
thông tin số theo nhu
cầu, điều kiện tài
chính và mục đích sử
dụng.
13
Bài 9. Thời trang
1 (t21)
6.A3.2- Tạo phiếu số
để so sánh và lựa
chọn trang phục.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin số phù hợp
với tình huống thực
tế.
AI- Dùng AI hỗ trợ
đề xuất trang phục
phù hợp với hoàn
cảnh và hướng dẫn
bảo quản, HS cung
cấp tiêu chí cụ thể và
kiểm chứng gợi ý.
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời 1.1.TCla- Tìm kiếm
trang.
thông tin số về xu
- Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng thời hướng thời trang.
trang của bản thân.
3.1.TCla- Tạo nội
dung số giới thiệu
một xu hướng thời
trang.
6.C4.1- Sử dụng công
cụ số để phát triển ý
tưởng thời trang.
6.D2.1- Nhận biết và
đánh giá tác động của
nội dung số/thời trang
trên môi trường số.
AI- Dùng AI để gợi ý
ý tưởng phối đồ, màu
sắc và xu hướng; HS
lựa chọn có cân nhắc,
tránh sao chép máy
móc và tôn trọng bản
10
quyền.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về tên
gọi, công dụng của đồ
dùng điện.
4.1.TC1b- Sử dụng
công cụ số để khai
thác thông tin về thiết
bị điện.
6.B2.1- Lựa chọn
thông tin phù hợp để
sử dụng đồ dùng điện
an toàn, tiết kiệm.
6.D2.1- Nhận biết rủi
ro khi tiếp nhận/chia
sẻ thông tin số về
thiết bị điện.
AI- Dùng AI để so
sánh công dụng, cách
lựa chọn và lưu ý an
toàn của đồ dùng
điện, HS kiểm tra
thông số từ nhãn sản
phẩm.
- Nhận biết được một số bộ phận chính của một
1.1.TC1b- Tìm kiếm
số loại bóng đèn.
thông tin số về cấu
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số loại tạo và nguyên lí làm
bóng đèn.
việc của bóng đèn.
1.2.TC1a- Đối chiếu
thông tin từ nhiều
nguồn số.
4.3.TCla- Khai thác
công cụ số để mô
phỏng/minh
họa
- Kể được tên và công dụng của một số đồ dùng
điện trong gia đình.
- Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử
dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn và tiết
kiệm.
14`
15
Bài 10. Khái quát về
đồ dùng điện trong gia
đình.
Bài 11. Đèn điện
3
(t22,t23)
2
(t24,t25)
11
16
Ôn tập
17
Kiểm tra giữa học kì 2
18
Bài 12. Nồi cơm điện.
1 (t26)
1
(t27)
2
(t28,t29)
- Hệ thống hóa kiến thức bài 8 - 11
- YCCĐ bài 8 - 11
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
- Nhận biết và nêu được chức năng các bộ phận
chính của nồi cơm điện.
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của nồi cơm điện.
- Đọc và hiểu được ý nghĩa thông số kĩ thuật của
nồi cơm điện.
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện
12
nguyên lí làm việc.
6.A2.1Tạo
sơ
đồ/hình minh họa số
đơn giản.
6.A3.2- Tổ chức
thông tin số về các
loại bóng đèn.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích nguyên lí
hoạt động và so sánh
các loại bóng đèn, HS
kiểm chứng thuật
ngữ, cấu tạo và thông
tin kỹ thuật.
Không tích hợp NLS
– AI.
Không tích hợp NLS
– AI.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về cấu
tạo, chức năng và
thông số kỹ thuật của
nồi cơm điện.
5.1.TCla- Sử dụng
công cụ số để hỗ trợ
đọc, hiểu và xử lí
thông tin kỹ thuật.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số liên quan
đến sử dụng thiết bị
an toàn, tiết kiệm.
6.A3.2Tạo
sơ
đồ/bảng số để hệ
thống hóa cấu tạo,
16
17
Bài 13. Bếp hồng
ngoại
2
(t30,t31)
Bài 14. Dự án
An toàn và tiết kiệm
3
(t32,t33)
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của bếp hồng ngoại.
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của bếp hồng ngoại.
- Lựa chọn và sử dụng được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của các
bộ phận chính của bếp hồng ngoại.
- Đọc được các thông số kỹ thuật ghi trên bếp
hồng ngoại.
- Thực hiện cấp điện cho bếp, bật/tắt, tăng/giảm
nhiệt độ, chọn chế độ nấu của bếp hồng ngoại.
- Đánh giá được thực trạng sử dụng điện năng
trong gia đình.
13
chức năng và thông
số.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích thông số kỹ
thuật, kiểm tra hiểu
biết về sơ đồ khối và
nguyên lí hoạt động,
HS đối chiếu với nhãn
sản phẩm/SGK.
1.1.TCla- Tìm kiếm
thông tin số về cấu
tạo, chức năng và
nguyên lí hoạt động
của bếp hồng ngoại.
4.3.TCla- Khai thác
công cụ số để minh
họa nguyên lí hoạt
động.
6.B2.2- Đánh giá
thông tin số về cách
sử dụng bếp an toàn,
tiết kiệm.
6.A3.2- Tạo sơ đồ về
cấu tạo và thông số kỹ
thuật.
AI- Dùng AI hỗ trợ
giải thích cấu tạo,
nguyên lí, thông số và
cách sử dụng, HS
kiểm tra thông tin an
toàn điện trước khi áp
dụng.
3.1.TCla- Tạo báo
cáo về thực trạng sử
điện năng trong gia
đình
18
Ôn tập
19
Kiểm tra cuối học kỳ
2
1
(t34)
1
(t35)
- Đề xuất việc làm cụ thể để sử dụng điện năng dụng điện năng trong
trong gia đình an toàn, tiết kiệm.
gia đình.
2.2.TCla- Phối hợp,
trao đổi và chia sẻ dữ
liệu trong dự án.
6.D2.1- Đánh giá
thông tin số và đề
xuất giải pháp sử
dụng điện an toàn, tiết
kiệm.
6.A3.2- Xử lí, trình
bày số liệu và giải
pháp bằng công cụ số.
AI- Dùng AI hỗ trợ
phân tích bảng số liệu
điện năngvà gợi ý giải
pháp, HS tự kiểm tra
số liệu, lựa chọn giải
pháp phù hợp thực tế.
- Hệ thống hóa kiến thức bài 8 - 14
Không tích hợp NLS
- YCCĐ bài 8 - 14
– AI.
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Không tích hợp NLS
thức đã học vào thực tiễn.
– AI.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh
giá
Thời gian
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Thời điểm
Tuần 8
(sau khi học xong bài 3)
Tuần 18
(sau khi học xong bài 7)
Tuần 27
(sau khi học xong bài 11)
14
Yêu cầu cần đạt
Yêu cầu cần đạt của bài 1
đến bài 4
Yêu cầu cần đạt của bài 3
đến bài 7
Yêu cầu cần đạt của bài 8
đến bài 11
Hình thức kiểm tra
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Yêu cầu cần đạt của bài 10
đến bài 14
Tuần 35
70% Trắc nghiệm
30% Tự luận
III. Các nội dung khác:
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn:
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng.
- Kế hoạch seminar tổ chuyên môn.
- Kế hoạch tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường.
2. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
3. Phụ đạo học sinh yếu, kém
- Kế hoạch và phân công phụ đạo HS yếu, kém môn Công nghệ.
4. Hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Kế hoạch và phân công hướng dẫn HS tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật.
5. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục chung của các khối lớp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động hướng nghiệp
- Kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học STEM
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
P.DH, ngày tháng 9 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
16
 








Các ý kiến mới nhất