Tìm kiếm Giáo án
PHỤ LỤC 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Trưởng
Ngày gửi: 16h:19' 08-08-2024
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Trưởng
Ngày gửi: 16h:19' 08-08-2024
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HỰU THÀNH A
TỔ: TIẾNG ANH-TD - NT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDTrH ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GIÁO DỤC THỂ CHẤT, LỚP: 9.
(Năm học 2024 - 2025)
I.
Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
Không
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Đại học.
II.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Khá.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ
chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Số
Các bài thí
Ghi
STT Thiết bị dạy học
lượng
nghiệm/thực hành
chú
Dạy chủ đề chạy cự li
1
- Tranh kĩ thuật chạy cự li ngắn
01
ngắn
- Tranh kĩ thuật nhảy cao “kiểu nằm
Dạy chủ đề nhảy cao
2
01
nghiêng”.
kiểu “nằm nghiêng”.
Dạy chủ để chạy cự li
3
- Tranh kĩ thuật chạy cự li trung bình.
01
trung bình.
Dạy chù đề Bài
4
- Tranh Bài TDNĐ.
01
TDNĐ
5
- Tranh kĩ thuật bóng đá
01
Dạy chủ đề Bóng đá
Làm cọc tiêu, tổ chức
6
- Nấm thể thao
40
trò chơi, tổ chức hội
hình tập luyện.
Luyện tập chủ đề nhảy
7
- Nệm, cột, xà nhảy cao
01
cao
kiều
'Nằm
nghiêng”.
Luyện tập các bài tập,
8
Dây nhảy cá nhân
40
trò chơi nhảy cao,
chạy bền.
Luyện tập các bài tập,
9
Dây nhảy tập thể
4
trò chơi nhảy cao,
chạy bền.
Luyện tập các bài tập
10
- Sân bóng đá mini
01
chủ đề bóngđá , thi
đấu bóng đá
11
- Bóng đá
20
Dạy chủ đề bóng đá
Dùng để ra tín hiệu
12
- Còi
10
âm thanh trong hoạt
động dạy - học
13
- Đồng hồ thể thao
02
Dùng để đo thành tích,
so sánh thời gian ở
đơn vị nhỏ hơn giây
Dùng để đo khoảng
14
- Thước cuộn 10 mét
06
cách, thành tích trong
hoạt động dạy- học
Dạy chủ đề chạy ngắn
15
- Dây đích
02
và chủ đề chạy CLTB
16
Hố cát
02
Dạy chủ đề nhảy cao
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ
thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Sân tập trường
01
Dạy tất cả các tiết GDTC
2
II. Kế hoạch dạy học1
1. Phân phối chương trình
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề:
Sử dụng
các yếu
tố
tự
nhiên( kh
ông khí,
nước, ánh
sáng…)
và dinh
dưỡng để
rèn luyện
sức khỏe
và phát
tiển thể
chất.
Chạy cự
li ngắn
(100 mét)
Số
tiết
(2)
0
9
Yêu cầu cần đạt
(3)
1.Kiến thức:
- Biết cách lựa chọn và sử dụng một số yếu tố chất tự nhiên để rèn
luyện sức khỏe.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng một số yếu tố chất tự nhiên để rèn
luyện và phát triển các yếu tố thể lực.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng dinh dưỡng để rèn luyện sức khỏe
và phát triển các yếu tố chất thể lực.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu sử dụng được 1 số yếu tố tự nhiên để rèn luyện sức khỏe
và phát triển các yếu tố thể lực.
- Bước đầu hình thành được chế độ dinh dưỡng phù hợp với đặc
điểm cơ thể và loại hình vận động thể lực.
3. Thái độ:
- Chủ động lựa chọn các yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng để rèn luyện
sức khỏe và phát triển các tố chất thể lực.
1. Kiến thức.
- Hiểu được mục đích, tác dụng của luyện tập nhằm củng cố kĩ thuật
các giai đoạn chạy cư li ngắn.
- Biết sự dụng và lựa chọn bài tập phù hợp với mục đích củng cố
từng giai đoạn và phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn.
- Biết cách quan sát, phát hiện và sữa chữa một số sai sót trong luyện
tập; biết điều khiển tổ nhóm thực hiện các bài tập chạy cự li ngắn.
- Biết lựa chọn và sử dụng bài tập thể lực để hoàn thành các giai
đoạn chạy cự li ngắn.
2. Kỹ năng.
- Có khả năng thực hiện chính xác, ổn định các giai đoạn trong điều
kiện nỗ lực tối đa về sức mạnh tốc độ.
- Thực hiện kĩ thuật từng giai đoạn đảm bảo tính liên tục, nhịp điệu
và hiệu quả.
- Đạt được sự bền vững về kĩ thuật trong điều kiện tập luyện ổn
định ( không có sự thay đổi đáng kề về cảm xúc, thể lực, đường
3
4
Thể thao
tự chọn:
Bóng đá
24
Nhảy cao 14
kiểu
“nằm
nghiềng”.
chạy, thời tiết..)
3. Thể lực.
Có sự phát triển về các tố chất thể lực có tính đặc trưng của chạy cự
li ngắn.
4. Thái độ.
- Tích cực chủ động trong luyện tập.
- Luôn nỗ lực hoàn thành nội dung học tập và hoàn thành LVĐ của
bài tập.
- Chủ động hợp tác với các bạn trong học tập và trong tự học, tự rèn
luyện.
1. Kiến thức.
- Hiểu được mục tiêu nhiệm vụ họ tập với các chủ đề, hiểu được cấu
trúc và trình tự luyện tập các kĩ thuật cơ bản.
- Biết cách tiến hành hoạt động luyện tập từng kĩ thuật đúng trình tự,
đúng phương pháp.
- Biết cách phối hợp và tổ chức hoạt động phối hợp trong luyện tập
các kĩ thuật, biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua hoạt động
học tập.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng các bài tập thể lực, bài tập kĩ thuật
để rèn luyện phát triển các tố chất thể lực phù hợp với đặc điểm, yêu
cầu của luyện tập bóng đá.
2. Kỹ năng.
- Thực hiện được bài tập kĩ thuật và bài tập phối hợp đồng đội.
- Lựa chọn, sử dụng có hiệu quả các bài tập kĩ thuật và thể lực để tự
học, tự rèn luyện.
- Tổ chức và điều khiện được tổ, nhóm luyện tập, thi đấu.
3. Thể lực:
- Hoàn thành LVĐ của bài tập, có sự phát triển về thể lực chung và
các tố chất thể lực đặc thù cùa môn bóng đá (sức mạnh tốc độ, sức
bật, năng lực liện kết động tác, năng lực phản ứng vận động…)
- Đạt tiêu chuẩn đánh giá thể lực học sinh theo quy định của Bộ GD
và ĐT.
4. Thái độ.
- Khiêm tốn học hỏi và chủ động hợp tác với bạn trong học tập.
- Tự chủ, sáng tạo trong học tập và tự RLTT.
- Chủ động giữ gìn an toàn trong tập luyện cho bàn thân và các bạn.
1. Kiến thức.
- Biết cách tổ chức và luyện tập nhảy cao kiểu nằm nghiêng.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Biết được một số điều luật cơ bản trong nhảy cao.
2. Kĩ năng.
- Hoàn thành và phối hợp được các giai đoạn trong nhảy cao kiểu
nằm nghiêng.
- Thể hiện được khã năng điều khiển tổ nhóm luyện tập và nhận xét
kết quả luyện tập.
- Vận dụng được những hiểu biết về kĩ thuật nhảy cao để luyện tập
hàng ngày.
3. Thể lực.
- Hoàn thành LVĐ của bài tập
- Có sự phát triển về thể lực chung, năng lực liện kết vận động và
nhịp điệu.
5
6
Chạy cự
li trung
bình
Bài thể
dục nhịp
điệu.
9
7
4. Thái độ.
- Có trách nhiệm trong học tập và rèn luyện, hòa đồng với các bạn
trong hoạt động tập thể.
- Chủ động giúp đỡ bạn trong học tập và giữ gìn an toàn trong tập
luyện.
- Chủ động tìm kiếm thông tin về môn học, sẵn sàng chia sẽ kinh
nghiệm với các bạn trong học tập.
1. Kiến thức.
- Hiểu được nội dung và yêu cầu cũng cố của kĩ thuật các giai đoạn
chạy cự li trung bình.
- Biết cách lựa chọn và sử dung các bài tập để củng cố các giai đoạn
chạy cự li trung bình.
- Biết được một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.
2. Kĩ năng.
- Hoàn thành và phối hợp được các giai đoạn chạy cự li trung bình.
- Phát hiện, điều chỉnh và sửa chữa được một số sai sót trong tập
luyện.
- Thể hiện được khả năng điều khiển tổ nhóm tập luyện và đánh giá
kết quả tập luyện.
- Vận dụng được bài tập và phương pháp tập luyện để phát triển sức
bền.
3. Thể lực:
- Hoàn thành LVĐ của bài tập.
- Có sự tăng trưởng về thể lực và sức bền chung.
4. Thái độ.
- Nỗ lực ý chí, kiên trì, khắc phục khó khăn trong quá trình tập
luyện.
- Có trách nhiệm, hòa đồng với tập thể và sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau
trong quá trình học tập, rèn luyện.
1.Kiến thức.
- Biết được mục đích tác dụng luyện tập bài TD.
- Nhận biết và ghi nhớ đươc hình thái biểu hiện, tên gọi các động
tác.
- Biết cách đếm nhịp và cách thực hiện các động tác mang tính nhịp
điệu.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Biết cách tự luyện tập và phối hợp nhóm để luyện tập.
- Biết lựa chọn và sử dụng âm nhạc để thay thế nhịp đếm trong quá
trình tập Bài thể dục nhịp điệu.
- Biết cách vận dụng bài tập để tự RLTT.
2. Kỹ năng.
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác theo nhịp mang tính nhịp điệu.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Hô đúng nhịp và thực hiện động tác mang tính nhịp điệu.
- Thể hiện được khả năng điều khiển tổ nhóm luyện tập và đánh giá
kết quả luyện tập.
3. Thể lực:
Có sự phát triển về năng lực liên kết động tác, năng lực định hướng
và nhịp điệu.
4. Thái độ.
- Tích cực vận động thân thể, có thói quen thường xuyên tập luyện
TDTT.
- Chủ động, tích cực luyện tập bài TDNĐ để rèn luyện sức khỏe.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Thời
Thời
Bài kiểm tra,
gian
điểm
đánh giá
(1)
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa
Thực hành bài
1 tiết Tuần 9 bàn chân, đá vào cầu môn 3/5
tập vận động
quả
Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu
Cuối Học kỳ
Tuần
Thực hành bài
ngoài bàn chân (thực hiện
1 tiết
1
18
tập vận động
tương đối đúng kĩ thuật)
Giữa Học kỳ
Tuần Kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng, Thực hành bài
1 tiết
2
27
thành tích ở mức đạt
tập vận động
Cuối Học kỳ
Tuần Bài thể dục nhịp điệu thực hiện Thực hành bài
1 tiết
tốt 5/8 động tác
2
35
tập vận động
1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự
án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Tổ chức thể dục giữa giờ.
- Tổ chức HKPĐ cấp trường.
- Tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ TDTT trong nhà trường.
Giữa Học kỳ
1
Hựu Thành, ngày… tháng… năm 2024
TỔ TRƯỞNG
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thái Yên Bình
Nguyễn Thị Trần Lê
TỔ: TIẾNG ANH-TD - NT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDTrH ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GIÁO DỤC THỂ CHẤT, LỚP: 9.
(Năm học 2024 - 2025)
I.
Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
Không
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Đại học.
II.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Khá.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ
chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Số
Các bài thí
Ghi
STT Thiết bị dạy học
lượng
nghiệm/thực hành
chú
Dạy chủ đề chạy cự li
1
- Tranh kĩ thuật chạy cự li ngắn
01
ngắn
- Tranh kĩ thuật nhảy cao “kiểu nằm
Dạy chủ đề nhảy cao
2
01
nghiêng”.
kiểu “nằm nghiêng”.
Dạy chủ để chạy cự li
3
- Tranh kĩ thuật chạy cự li trung bình.
01
trung bình.
Dạy chù đề Bài
4
- Tranh Bài TDNĐ.
01
TDNĐ
5
- Tranh kĩ thuật bóng đá
01
Dạy chủ đề Bóng đá
Làm cọc tiêu, tổ chức
6
- Nấm thể thao
40
trò chơi, tổ chức hội
hình tập luyện.
Luyện tập chủ đề nhảy
7
- Nệm, cột, xà nhảy cao
01
cao
kiều
'Nằm
nghiêng”.
Luyện tập các bài tập,
8
Dây nhảy cá nhân
40
trò chơi nhảy cao,
chạy bền.
Luyện tập các bài tập,
9
Dây nhảy tập thể
4
trò chơi nhảy cao,
chạy bền.
Luyện tập các bài tập
10
- Sân bóng đá mini
01
chủ đề bóngđá , thi
đấu bóng đá
11
- Bóng đá
20
Dạy chủ đề bóng đá
Dùng để ra tín hiệu
12
- Còi
10
âm thanh trong hoạt
động dạy - học
13
- Đồng hồ thể thao
02
Dùng để đo thành tích,
so sánh thời gian ở
đơn vị nhỏ hơn giây
Dùng để đo khoảng
14
- Thước cuộn 10 mét
06
cách, thành tích trong
hoạt động dạy- học
Dạy chủ đề chạy ngắn
15
- Dây đích
02
và chủ đề chạy CLTB
16
Hố cát
02
Dạy chủ đề nhảy cao
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ
thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Sân tập trường
01
Dạy tất cả các tiết GDTC
2
II. Kế hoạch dạy học1
1. Phân phối chương trình
STT
1
2
Bài học
(1)
Chủ đề:
Sử dụng
các yếu
tố
tự
nhiên( kh
ông khí,
nước, ánh
sáng…)
và dinh
dưỡng để
rèn luyện
sức khỏe
và phát
tiển thể
chất.
Chạy cự
li ngắn
(100 mét)
Số
tiết
(2)
0
9
Yêu cầu cần đạt
(3)
1.Kiến thức:
- Biết cách lựa chọn và sử dụng một số yếu tố chất tự nhiên để rèn
luyện sức khỏe.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng một số yếu tố chất tự nhiên để rèn
luyện và phát triển các yếu tố thể lực.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng dinh dưỡng để rèn luyện sức khỏe
và phát triển các yếu tố chất thể lực.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu sử dụng được 1 số yếu tố tự nhiên để rèn luyện sức khỏe
và phát triển các yếu tố thể lực.
- Bước đầu hình thành được chế độ dinh dưỡng phù hợp với đặc
điểm cơ thể và loại hình vận động thể lực.
3. Thái độ:
- Chủ động lựa chọn các yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng để rèn luyện
sức khỏe và phát triển các tố chất thể lực.
1. Kiến thức.
- Hiểu được mục đích, tác dụng của luyện tập nhằm củng cố kĩ thuật
các giai đoạn chạy cư li ngắn.
- Biết sự dụng và lựa chọn bài tập phù hợp với mục đích củng cố
từng giai đoạn và phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn.
- Biết cách quan sát, phát hiện và sữa chữa một số sai sót trong luyện
tập; biết điều khiển tổ nhóm thực hiện các bài tập chạy cự li ngắn.
- Biết lựa chọn và sử dụng bài tập thể lực để hoàn thành các giai
đoạn chạy cự li ngắn.
2. Kỹ năng.
- Có khả năng thực hiện chính xác, ổn định các giai đoạn trong điều
kiện nỗ lực tối đa về sức mạnh tốc độ.
- Thực hiện kĩ thuật từng giai đoạn đảm bảo tính liên tục, nhịp điệu
và hiệu quả.
- Đạt được sự bền vững về kĩ thuật trong điều kiện tập luyện ổn
định ( không có sự thay đổi đáng kề về cảm xúc, thể lực, đường
3
4
Thể thao
tự chọn:
Bóng đá
24
Nhảy cao 14
kiểu
“nằm
nghiềng”.
chạy, thời tiết..)
3. Thể lực.
Có sự phát triển về các tố chất thể lực có tính đặc trưng của chạy cự
li ngắn.
4. Thái độ.
- Tích cực chủ động trong luyện tập.
- Luôn nỗ lực hoàn thành nội dung học tập và hoàn thành LVĐ của
bài tập.
- Chủ động hợp tác với các bạn trong học tập và trong tự học, tự rèn
luyện.
1. Kiến thức.
- Hiểu được mục tiêu nhiệm vụ họ tập với các chủ đề, hiểu được cấu
trúc và trình tự luyện tập các kĩ thuật cơ bản.
- Biết cách tiến hành hoạt động luyện tập từng kĩ thuật đúng trình tự,
đúng phương pháp.
- Biết cách phối hợp và tổ chức hoạt động phối hợp trong luyện tập
các kĩ thuật, biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua hoạt động
học tập.
- Biết cách lựa chọn và sử dụng các bài tập thể lực, bài tập kĩ thuật
để rèn luyện phát triển các tố chất thể lực phù hợp với đặc điểm, yêu
cầu của luyện tập bóng đá.
2. Kỹ năng.
- Thực hiện được bài tập kĩ thuật và bài tập phối hợp đồng đội.
- Lựa chọn, sử dụng có hiệu quả các bài tập kĩ thuật và thể lực để tự
học, tự rèn luyện.
- Tổ chức và điều khiện được tổ, nhóm luyện tập, thi đấu.
3. Thể lực:
- Hoàn thành LVĐ của bài tập, có sự phát triển về thể lực chung và
các tố chất thể lực đặc thù cùa môn bóng đá (sức mạnh tốc độ, sức
bật, năng lực liện kết động tác, năng lực phản ứng vận động…)
- Đạt tiêu chuẩn đánh giá thể lực học sinh theo quy định của Bộ GD
và ĐT.
4. Thái độ.
- Khiêm tốn học hỏi và chủ động hợp tác với bạn trong học tập.
- Tự chủ, sáng tạo trong học tập và tự RLTT.
- Chủ động giữ gìn an toàn trong tập luyện cho bàn thân và các bạn.
1. Kiến thức.
- Biết cách tổ chức và luyện tập nhảy cao kiểu nằm nghiêng.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Biết được một số điều luật cơ bản trong nhảy cao.
2. Kĩ năng.
- Hoàn thành và phối hợp được các giai đoạn trong nhảy cao kiểu
nằm nghiêng.
- Thể hiện được khã năng điều khiển tổ nhóm luyện tập và nhận xét
kết quả luyện tập.
- Vận dụng được những hiểu biết về kĩ thuật nhảy cao để luyện tập
hàng ngày.
3. Thể lực.
- Hoàn thành LVĐ của bài tập
- Có sự phát triển về thể lực chung, năng lực liện kết vận động và
nhịp điệu.
5
6
Chạy cự
li trung
bình
Bài thể
dục nhịp
điệu.
9
7
4. Thái độ.
- Có trách nhiệm trong học tập và rèn luyện, hòa đồng với các bạn
trong hoạt động tập thể.
- Chủ động giúp đỡ bạn trong học tập và giữ gìn an toàn trong tập
luyện.
- Chủ động tìm kiếm thông tin về môn học, sẵn sàng chia sẽ kinh
nghiệm với các bạn trong học tập.
1. Kiến thức.
- Hiểu được nội dung và yêu cầu cũng cố của kĩ thuật các giai đoạn
chạy cự li trung bình.
- Biết cách lựa chọn và sử dung các bài tập để củng cố các giai đoạn
chạy cự li trung bình.
- Biết được một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.
2. Kĩ năng.
- Hoàn thành và phối hợp được các giai đoạn chạy cự li trung bình.
- Phát hiện, điều chỉnh và sửa chữa được một số sai sót trong tập
luyện.
- Thể hiện được khả năng điều khiển tổ nhóm tập luyện và đánh giá
kết quả tập luyện.
- Vận dụng được bài tập và phương pháp tập luyện để phát triển sức
bền.
3. Thể lực:
- Hoàn thành LVĐ của bài tập.
- Có sự tăng trưởng về thể lực và sức bền chung.
4. Thái độ.
- Nỗ lực ý chí, kiên trì, khắc phục khó khăn trong quá trình tập
luyện.
- Có trách nhiệm, hòa đồng với tập thể và sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau
trong quá trình học tập, rèn luyện.
1.Kiến thức.
- Biết được mục đích tác dụng luyện tập bài TD.
- Nhận biết và ghi nhớ đươc hình thái biểu hiện, tên gọi các động
tác.
- Biết cách đếm nhịp và cách thực hiện các động tác mang tính nhịp
điệu.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Biết cách tự luyện tập và phối hợp nhóm để luyện tập.
- Biết lựa chọn và sử dụng âm nhạc để thay thế nhịp đếm trong quá
trình tập Bài thể dục nhịp điệu.
- Biết cách vận dụng bài tập để tự RLTT.
2. Kỹ năng.
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác theo nhịp mang tính nhịp điệu.
- Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện
tập.
- Hô đúng nhịp và thực hiện động tác mang tính nhịp điệu.
- Thể hiện được khả năng điều khiển tổ nhóm luyện tập và đánh giá
kết quả luyện tập.
3. Thể lực:
Có sự phát triển về năng lực liên kết động tác, năng lực định hướng
và nhịp điệu.
4. Thái độ.
- Tích cực vận động thân thể, có thói quen thường xuyên tập luyện
TDTT.
- Chủ động, tích cực luyện tập bài TDNĐ để rèn luyện sức khỏe.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Thời
Thời
Bài kiểm tra,
gian
điểm
đánh giá
(1)
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa
Thực hành bài
1 tiết Tuần 9 bàn chân, đá vào cầu môn 3/5
tập vận động
quả
Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu
Cuối Học kỳ
Tuần
Thực hành bài
ngoài bàn chân (thực hiện
1 tiết
1
18
tập vận động
tương đối đúng kĩ thuật)
Giữa Học kỳ
Tuần Kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng, Thực hành bài
1 tiết
2
27
thành tích ở mức đạt
tập vận động
Cuối Học kỳ
Tuần Bài thể dục nhịp điệu thực hiện Thực hành bài
1 tiết
tốt 5/8 động tác
2
35
tập vận động
1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự
án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Tổ chức thể dục giữa giờ.
- Tổ chức HKPĐ cấp trường.
- Tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ TDTT trong nhà trường.
Giữa Học kỳ
1
Hựu Thành, ngày… tháng… năm 2024
TỔ TRƯỞNG
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thái Yên Bình
Nguyễn Thị Trần Lê
 








Các ý kiến mới nhất