PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lệ
Ngày gửi: 09h:48' 03-08-2026
Dung lượng: 17.8 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lệ
Ngày gửi: 09h:48' 03-08-2026
Dung lượng: 17.8 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 1: Tập hợp
* GHI NHỚ NHANH
✓ Tập hợp là một nhóm các đối tượng xác định. Tập hợp thường được kí hiệu bằng chữ
cái in hoa: A, B, C,...
✓ Cách viết tập hợp: A={a; b;c} hoặc A={x|điều kiện của x}.
✓ Phần tử thuộc tập hợp: a ∈ A. Phần tử không thuộc tập hợp: a ∉ A. Các phần tử ngăn
cách nhau bởi dấu ;
✓ Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào, kí hiệu là ∅.
. *TRẠM 1-ĐIỀN KHUYẾT
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.
1.
Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 được viết là: A={.....; .....; .....; .....; .....}
2.
Cho B ={2; 4; 6; 8}. Số 5 ..... tập hợp B, số 6 ..... tập hợp B.
3.
Tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN” là: M = {.....; .....; .....; .....}
4.
Nếu x∈A thì x được gọi là ..... của tập hợp A.
5.
Tập hợp rỗng là tập hợp ..... phần tử nào, kí hiệu là .....
TRẠM 2-GHÉP ĐÔI
Ghép mỗi nội dung ở cột A với cách viết đúng ở cột B.
Cột A
Cột B
1. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
a. {H; A; N; Ô; I}
2. Tập hợp các chữ cái trong từ “HÀ NỘI”
b. {0;1; 2; 3}
3. Tập hợp rỗng
c. ∅
4. Tập hợp các số chẵn từ 1 đến 5
d. {2; 4}
TRẠM 3-ĐÚNG SAI
Đánh dấu Đ hoặc S vào ô thích hợp.
Mệnh đề
Đúng Sai
1. Tập hợp A={1; 2; 3} có 3 phần tử.
□
□
2. 0 ∈{1; 2; 3; 4}.
□
□
ZL: 0914242325
3. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 11 là tập rỗng.
□
□
4. {a; b} và {b; a} là hai tập hợp khác nhau.
□
□
5. Số 5∉{ x| x là số chẵn}
□
□
TRẠM 4-TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}. Khẳng định nào đúng?
A. 4 ∈ A
B. 2 ∉ A
C. 0 ∈ A
D. 5 ∈ A
Câu 2. Tập hợp B={x|x là số tự nhiên, 2 < x < 7}
A. {3; 4;5;6;7}
B. {4; 5; 6} C. {4; 5; 6; 7}
D. {3; 4; 5; 6}
Câu 3. Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A. {0}
B. ∅
C. {x| x là số tự nhiên, x<0}
D. Cả B và C đúng
Câu 4. Cho C={a; b; c}. Phần tử nào thuộc tập hợp C?
A. d
B. 1
C. b
D. e
5. TRẠM 5-TỰ LUẬN
Bài 1. Cho tập hợp M={1; 3; 5;7; 9}.
a. Viết tập hợp M bằng cách nêu tính chất đặc trưng.............................................................
b. Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ thích hợp:
4 ..... M;
7 ..... M ;
10 ..... M ;
1 ..... M
Bài 2. Liệt kê các phần tử của tập hợp: N={x|x là số tự nhiên chẵn, x<10}
........................................................................................................
Bài 3. Viết tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 theo hai cách.
Cách 1: Liệt kê các phần tử:................................................................................................
Cách 2: Nêu tính chất đặc trưng:..........................................................................................
TỰ ĐÁNH GIÁ HỌC TẬP
□ Hoàn thành tốt □ Cần ôn lại
□ Còn khó khăn
ĐIỀU CÒN THẮC MẮC
..................................................................................................................................................
ZL: 0914242325
Bài 1: Tập hợp
* GHI NHỚ NHANH
✓ Tập hợp là một nhóm các đối tượng xác định. Tập hợp thường được kí hiệu bằng chữ
cái in hoa: A, B, C,...
✓ Cách viết tập hợp: A={a; b;c} hoặc A={x|điều kiện của x}.
✓ Phần tử thuộc tập hợp: a ∈ A. Phần tử không thuộc tập hợp: a ∉ A. Các phần tử ngăn
cách nhau bởi dấu ;
✓ Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào, kí hiệu là ∅.
. *TRẠM 1-ĐIỀN KHUYẾT
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.
1.
Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 được viết là: A={.....; .....; .....; .....; .....}
2.
Cho B ={2; 4; 6; 8}. Số 5 ..... tập hợp B, số 6 ..... tập hợp B.
3.
Tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN” là: M = {.....; .....; .....; .....}
4.
Nếu x∈A thì x được gọi là ..... của tập hợp A.
5.
Tập hợp rỗng là tập hợp ..... phần tử nào, kí hiệu là .....
TRẠM 2-GHÉP ĐÔI
Ghép mỗi nội dung ở cột A với cách viết đúng ở cột B.
Cột A
Cột B
1. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
a. {H; A; N; Ô; I}
2. Tập hợp các chữ cái trong từ “HÀ NỘI”
b. {0;1; 2; 3}
3. Tập hợp rỗng
c. ∅
4. Tập hợp các số chẵn từ 1 đến 5
d. {2; 4}
TRẠM 3-ĐÚNG SAI
Đánh dấu Đ hoặc S vào ô thích hợp.
Mệnh đề
Đúng Sai
1. Tập hợp A={1; 2; 3} có 3 phần tử.
□
□
2. 0 ∈{1; 2; 3; 4}.
□
□
ZL: 0914242325
3. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 11 là tập rỗng.
□
□
4. {a; b} và {b; a} là hai tập hợp khác nhau.
□
□
5. Số 5∉{ x| x là số chẵn}
□
□
TRẠM 4-TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}. Khẳng định nào đúng?
A. 4 ∈ A
B. 2 ∉ A
C. 0 ∈ A
D. 5 ∈ A
Câu 2. Tập hợp B={x|x là số tự nhiên, 2 < x < 7}
A. {3; 4;5;6;7}
B. {4; 5; 6} C. {4; 5; 6; 7}
D. {3; 4; 5; 6}
Câu 3. Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A. {0}
B. ∅
C. {x| x là số tự nhiên, x<0}
D. Cả B và C đúng
Câu 4. Cho C={a; b; c}. Phần tử nào thuộc tập hợp C?
A. d
B. 1
C. b
D. e
5. TRẠM 5-TỰ LUẬN
Bài 1. Cho tập hợp M={1; 3; 5;7; 9}.
a. Viết tập hợp M bằng cách nêu tính chất đặc trưng.............................................................
b. Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ thích hợp:
4 ..... M;
7 ..... M ;
10 ..... M ;
1 ..... M
Bài 2. Liệt kê các phần tử của tập hợp: N={x|x là số tự nhiên chẵn, x<10}
........................................................................................................
Bài 3. Viết tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 theo hai cách.
Cách 1: Liệt kê các phần tử:................................................................................................
Cách 2: Nêu tính chất đặc trưng:..........................................................................................
TỰ ĐÁNH GIÁ HỌC TẬP
□ Hoàn thành tốt □ Cần ôn lại
□ Còn khó khăn
ĐIỀU CÒN THẮC MẮC
..................................................................................................................................................
ZL: 0914242325
 









Các ý kiến mới nhất