Phép trừ trong phạm vi 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:35' 23-01-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:35' 23-01-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ TH Toán, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy học:
TG
ND
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
3’
30’
5’
A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H/ dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a.H/dẫn HS thành lập công thức:
b. Hướng dẫn HS thành lập các công thức
6 – 2 = 4
6 – 4 = 2
6 – 3 = 3
c.Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
3.Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợ
D.Củng cố, dặn dò
GV y/cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
GV nhận xét
C. Bài mới:
Phép trừ trong phạm vi 6
2. H/ dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a.H/dẫn HS thành lập công thức:
6 – 1 = 5 6 – 5 = 1
H/dẫn HS quan sát hình rồi nêu bài toán
Gọi HS nêu câu trả lời
Viết: 6 – 1 = 5
-6 hình tam giác, bớt đi 5 hình tam giác, còn mấy hình tam giác?
Viết: 6 – 5 = 1
b. Hướng dẫn HS thành lập các công thức
6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
(các bước tương tự phần a)
c.Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
-GV xoá từng phần rồi toàn bộ công thức và tổ chức cho HS thi đọc
*Nghỉ giữa tiết
Bài 1: Tính
H/dẫn HS đặt tính và thực hiện phép tính theo hàng dọc.
Chú ý: Viết các số phải thẳng cột, kết quả cũng viết thẳng cột.
Bài 2: Tính
Gọi yêu cầu HS dựa vào kết quả của bảng trừ để tự làm bài (củng cố bảng trừ trong phạm vi 6)
5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 =
6 – 5 = 6 – 2 = 6 – 3 =
6 – 1 = 6 – 4 = 6 – 6 =
Bài 3: Tính
GV h/dẫn HS nêu cách làm và làm bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán, trả lời bài toán và viết phép tính thích hợp.
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6.
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn về học thuộc các công thức.
Chuẩn bị tiết sau.
HS hát.
3 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
HS nêu: Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác?
6 bớt 1 còn 5.
HS đọc
6 bớt 5 còn 1.
HS đọc
HS đọc
HS đọc cá nhân nối tiếp+ đồng thanh
HS thi đua lập lại (miệng, viết bảng) các công thức đó.
HS hát.
HS nêu yêu cầu bài 1
HS nêu cách đặt tính và thực hiện.
HS làm vào bảng con.
3 HS lên bảng làm .
6 6 6 6 6 6
3 4 1 5 2 0
3 2 5 1 4 6
Nhận xét bài của bạn.
-HS nêu yêu cầu của bài 2
HS tìm kết quả của
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ TH Toán, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy học:
TG
ND
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
3’
30’
5’
A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. H/ dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a.H/dẫn HS thành lập công thức:
b. Hướng dẫn HS thành lập các công thức
6 – 2 = 4
6 – 4 = 2
6 – 3 = 3
c.Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
3.Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợ
D.Củng cố, dặn dò
GV y/cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
GV nhận xét
C. Bài mới:
Phép trừ trong phạm vi 6
2. H/ dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a.H/dẫn HS thành lập công thức:
6 – 1 = 5 6 – 5 = 1
H/dẫn HS quan sát hình rồi nêu bài toán
Gọi HS nêu câu trả lời
Viết: 6 – 1 = 5
-6 hình tam giác, bớt đi 5 hình tam giác, còn mấy hình tam giác?
Viết: 6 – 5 = 1
b. Hướng dẫn HS thành lập các công thức
6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
(các bước tương tự phần a)
c.Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
-GV xoá từng phần rồi toàn bộ công thức và tổ chức cho HS thi đọc
*Nghỉ giữa tiết
Bài 1: Tính
H/dẫn HS đặt tính và thực hiện phép tính theo hàng dọc.
Chú ý: Viết các số phải thẳng cột, kết quả cũng viết thẳng cột.
Bài 2: Tính
Gọi yêu cầu HS dựa vào kết quả của bảng trừ để tự làm bài (củng cố bảng trừ trong phạm vi 6)
5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 =
6 – 5 = 6 – 2 = 6 – 3 =
6 – 1 = 6 – 4 = 6 – 6 =
Bài 3: Tính
GV h/dẫn HS nêu cách làm và làm bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán, trả lời bài toán và viết phép tính thích hợp.
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6.
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn về học thuộc các công thức.
Chuẩn bị tiết sau.
HS hát.
3 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
HS nêu: Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác?
6 bớt 1 còn 5.
HS đọc
6 bớt 5 còn 1.
HS đọc
HS đọc
HS đọc cá nhân nối tiếp+ đồng thanh
HS thi đua lập lại (miệng, viết bảng) các công thức đó.
HS hát.
HS nêu yêu cầu bài 1
HS nêu cách đặt tính và thực hiện.
HS làm vào bảng con.
3 HS lên bảng làm .
6 6 6 6 6 6
3 4 1 5 2 0
3 2 5 1 4 6
Nhận xét bài của bạn.
-HS nêu yêu cầu của bài 2
HS tìm kết quả của
 









Các ý kiến mới nhất