Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Thư
Ngày gửi: 20h:09' 09-02-2017
Dung lượng: 30.6 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Thư
Ngày gửi: 20h:09' 09-02-2017
Dung lượng: 30.6 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Tuần 27. Tiết 84 Ngày soạn: 10/03/2016
§10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
Hiểu và áp dụng được quy tắc nhân hai phân số.
Nắm cách nhân phân số với số nguyên.
Kĩ năng:
Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , rèn luyện kĩ năng tính toán
Thái độ:
Có ý thức xây dựng bài
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ
Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Quy tắc.
GV: Ở Tiểu Học các em đã biết nhân hai phân số , mời một em lên bảng thực hiện cho cô phép tính sau:
?1
𝑎)
3
4
5
7=…
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14=…
HS:
𝑎)
3
4
5
7
3.5
4.7
15
28
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14
5
28
GV: Quy tắc trên vẫn đúng với phân số có tử và mẫu là các số nguyên. Vậy em nào có thể nêu cho cô quy tắc nhân hai phân số?
HS: Phát biểu quy tắc SGK/36
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại .
GV: Treo ?2 lên bảng . Yêu cầu học sinh đọc đề và thực hiện tại chỗ.
HS :
𝑎−5
11
4
13−5.4
11.13−20
143
𝑏) −6
35−49
54−6−49
35.54−1−7
5.9
7
45
GV: Chúng ta sẽáp dụng quy tắc vừa học để làm ?3
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề.
HS : Tính:
𝑎−28
33−3
4 ; 𝑏
15−17
34
45 ; 𝑐
3
5
2
GV: Chúý rút gọn trước khi nhân. Mời 3 học sinh lên bảng trình bày.
HS:
𝑎−28
33−3
4−28−3
33.4−7−1
11.1
7
11
𝑏
15−17
34
45
15.34−17.45
1.2−1.3−2
3
𝑐−3
5
2−3
5−3
5−3−3
5.5
9
25
GV: Nhận xét và sửa bài.
Bài 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
1.Quy tắc
?1
𝑎)
3
4
5
7
3.5
4.7
15
28
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14
5
28
Quy tắc : SGK/36
?2
𝑎−5
11
4
13−5.4
11.13−20
143
𝑏) −6
35−49
54−6−49
35.54−1−7
5.9
7
45
?3
𝑎−28
33−3
4−28−3
33.4−7−1
11.1
7
11
𝑏
15−17
34
45
15.34−17.45
1.2−1.3−2
3
𝑐−3
5
2−3
5−3
5−3−3
5.5
9
25
Hoạt động 2: Nhận xét
GV: Đưa phép tính và yêu cầu học sinh thực hiện phép nhân phân số.
VD: −2
1
5
−3
13∙(−4)
HS :
−2
1
5−2
1
1
5−2.1
1.5−2
5
GV: Nhận xét mối quan hệ giữa tử số của phân số−2
5 với số nguyên (-2) và tử số của phân số
1
5.
HS: bằng số nguyên nhân với tử số phân số
1
5.
GV: Nhận xét mẫu số của phân số−2
5
với mẫu số phân số
1
5.
HS:
§10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
Hiểu và áp dụng được quy tắc nhân hai phân số.
Nắm cách nhân phân số với số nguyên.
Kĩ năng:
Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , rèn luyện kĩ năng tính toán
Thái độ:
Có ý thức xây dựng bài
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ
Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Quy tắc.
GV: Ở Tiểu Học các em đã biết nhân hai phân số , mời một em lên bảng thực hiện cho cô phép tính sau:
?1
𝑎)
3
4
5
7=…
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14=…
HS:
𝑎)
3
4
5
7
3.5
4.7
15
28
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14
5
28
GV: Quy tắc trên vẫn đúng với phân số có tử và mẫu là các số nguyên. Vậy em nào có thể nêu cho cô quy tắc nhân hai phân số?
HS: Phát biểu quy tắc SGK/36
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại .
GV: Treo ?2 lên bảng . Yêu cầu học sinh đọc đề và thực hiện tại chỗ.
HS :
𝑎−5
11
4
13−5.4
11.13−20
143
𝑏) −6
35−49
54−6−49
35.54−1−7
5.9
7
45
GV: Chúng ta sẽáp dụng quy tắc vừa học để làm ?3
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề.
HS : Tính:
𝑎−28
33−3
4 ; 𝑏
15−17
34
45 ; 𝑐
3
5
2
GV: Chúý rút gọn trước khi nhân. Mời 3 học sinh lên bảng trình bày.
HS:
𝑎−28
33−3
4−28−3
33.4−7−1
11.1
7
11
𝑏
15−17
34
45
15.34−17.45
1.2−1.3−2
3
𝑐−3
5
2−3
5−3
5−3−3
5.5
9
25
GV: Nhận xét và sửa bài.
Bài 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
1.Quy tắc
?1
𝑎)
3
4
5
7
3.5
4.7
15
28
𝑏
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
2.14
5
28
Quy tắc : SGK/36
?2
𝑎−5
11
4
13−5.4
11.13−20
143
𝑏) −6
35−49
54−6−49
35.54−1−7
5.9
7
45
?3
𝑎−28
33−3
4−28−3
33.4−7−1
11.1
7
11
𝑏
15−17
34
45
15.34−17.45
1.2−1.3−2
3
𝑐−3
5
2−3
5−3
5−3−3
5.5
9
25
Hoạt động 2: Nhận xét
GV: Đưa phép tính và yêu cầu học sinh thực hiện phép nhân phân số.
VD: −2
1
5
−3
13∙(−4)
HS :
−2
1
5−2
1
1
5−2.1
1.5−2
5
GV: Nhận xét mối quan hệ giữa tử số của phân số−2
5 với số nguyên (-2) và tử số của phân số
1
5.
HS: bằng số nguyên nhân với tử số phân số
1
5.
GV: Nhận xét mẫu số của phân số−2
5
với mẫu số phân số
1
5.
HS:
 









Các ý kiến mới nhất