Tìm kiếm Giáo án
Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Thi Phương
Người gửi: Phạm Thị Phương
Ngày gửi: 16h:03' 24-01-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn: Phạm Thi Phương
Người gửi: Phạm Thị Phương
Ngày gửi: 16h:03' 24-01-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Phép chia.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhận biết được phép chia.
2. Kĩ năng:
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia.
3.Thái độ:
- Yêu thích học môn toán.
II. Đồ dùng dạy học:
1.GV: 6 ô vuông.
2.HS: SGK, .
III. Hoạt động dạy học:
TG
ND
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3’
12’
16’
5’
1. KT
2. Bài
HĐ 1: Hình thành phép chia
HĐ 2: Thực hành
3.Củng cố dặn dò:
- thiệu bài.
a)Nêu bài toán: Mỗi phần có 3 ôvuông. Hỏi 2 phần có bao nhiêu ô vuông ta làm thế nào?
b)Giới thiệu phép chia.
-Có 6 ô vuông chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần có mấy ô vuông?
Vậy 6 : 2 = mấy?
+Dấu : gọi là dấu chia.
- Có 6 ô vuông chia làm mấy phầnđể mỗi phần có 2 ô vuông?
-Vậy từ phép nhân 3 x 2 = 6 ta lập được mấy phép chia?
-Nêu tên gọi thành phần của phép nhân 3 x 2 = 6
-Em nhận xét gì về 2 phép chia.
-Có phép nhân 4 x 5 = 20, em hãy lập thành các phép chia?
Bài 1:
-Yêu cầu hs quan sát tranh mẫu và nêu:
-Từ phép nhân 4 x 2 = 8 ta lập được thành những phép chia nào?
a.Nêu: 1bó 3 bông hoa, 5 bó có … bông hoa?
- Tương tự với phần b,c.
Bài 2: Yêu cầu HS làm vào vở.
-Lấy tích chia cho một thừa số ta được thừa số kia.
-Nhận xét tiết học.
-2 HS đọc bảng nhân 2
-Ta lấy: 3 x 2 = 6 (ô vuông)
-Nhắc lại
-Có 3 ô vuông
6 : 2 = 3
-Nhắc lại
-Nhiều HS nhắc lại.
-Chia làm 3 phần
6 : 3 = 2
-Nhiều Hs nhắc lại phép chia.
- 2phép chia.
6 : 3 = 2 6 : 2 =3
-Lấy tích chia cho một thừa số ta đựơc thừa số kia.
-3 HS nêu.
20 : 5 = 4
20 : 4 = 5
-Tự nêu ví dụ với nhau
-Có 2 ao, mỗi ao 4 con vịt . Vậy 2 ao có 8 con vịt
4 x 2 = 8 con
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
-Nêu phép nhân : 3x 5 =15
-Làm bảng con.
15 : 3 = 5 15 : 5 = 3
b.4 x3 =12; 12 : 3=4
12: 4=3
c.2 x5=10; 10 : 2 = 5
10 : 5 =2
- HS mở vở làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra bài cho nhau.
a.3 x 4 = 12 b. 4 x 5 = 20
12: 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
-Vài HS nêu.
Phép chia.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhận biết được phép chia.
2. Kĩ năng:
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia.
3.Thái độ:
- Yêu thích học môn toán.
II. Đồ dùng dạy học:
1.GV: 6 ô vuông.
2.HS: SGK, .
III. Hoạt động dạy học:
TG
ND
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3’
12’
16’
5’
1. KT
2. Bài
HĐ 1: Hình thành phép chia
HĐ 2: Thực hành
3.Củng cố dặn dò:
- thiệu bài.
a)Nêu bài toán: Mỗi phần có 3 ôvuông. Hỏi 2 phần có bao nhiêu ô vuông ta làm thế nào?
b)Giới thiệu phép chia.
-Có 6 ô vuông chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần có mấy ô vuông?
Vậy 6 : 2 = mấy?
+Dấu : gọi là dấu chia.
- Có 6 ô vuông chia làm mấy phầnđể mỗi phần có 2 ô vuông?
-Vậy từ phép nhân 3 x 2 = 6 ta lập được mấy phép chia?
-Nêu tên gọi thành phần của phép nhân 3 x 2 = 6
-Em nhận xét gì về 2 phép chia.
-Có phép nhân 4 x 5 = 20, em hãy lập thành các phép chia?
Bài 1:
-Yêu cầu hs quan sát tranh mẫu và nêu:
-Từ phép nhân 4 x 2 = 8 ta lập được thành những phép chia nào?
a.Nêu: 1bó 3 bông hoa, 5 bó có … bông hoa?
- Tương tự với phần b,c.
Bài 2: Yêu cầu HS làm vào vở.
-Lấy tích chia cho một thừa số ta được thừa số kia.
-Nhận xét tiết học.
-2 HS đọc bảng nhân 2
-Ta lấy: 3 x 2 = 6 (ô vuông)
-Nhắc lại
-Có 3 ô vuông
6 : 2 = 3
-Nhắc lại
-Nhiều HS nhắc lại.
-Chia làm 3 phần
6 : 3 = 2
-Nhiều Hs nhắc lại phép chia.
- 2phép chia.
6 : 3 = 2 6 : 2 =3
-Lấy tích chia cho một thừa số ta đựơc thừa số kia.
-3 HS nêu.
20 : 5 = 4
20 : 4 = 5
-Tự nêu ví dụ với nhau
-Có 2 ao, mỗi ao 4 con vịt . Vậy 2 ao có 8 con vịt
4 x 2 = 8 con
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
-Nêu phép nhân : 3x 5 =15
-Làm bảng con.
15 : 3 = 5 15 : 5 = 3
b.4 x3 =12; 12 : 3=4
12: 4=3
c.2 x5=10; 10 : 2 = 5
10 : 5 =2
- HS mở vở làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra bài cho nhau.
a.3 x 4 = 12 b. 4 x 5 = 20
12: 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
-Vài HS nêu.
 









Các ý kiến mới nhất